
Alexandru Stănică
Trung vệ ·
AFC Unirea 04 Slobozia
Chuyển nhượng và giá trị của Alexandru Stănică
Dữ liệu chuyển nhượng của Alexandru Stănică gồm 6 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: AFC Metalul Buzău trở lại Concordia Chiajna sau kỳ cho mượn ngày 30/06/2022.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2021 | Concordia Chiajna | AFC Metalul Buzău | Cho mượn |
| 30/6/2022 | AFC Metalul Buzău | Concordia Chiajna | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2024 | Concordia Chiajna | FC Petrolul Ploiești | Tự do |
| 1/8/2025 | FC Petrolul Ploiești | CS Tunari | Không công bố |
| 30/6/2026 | CS Tunari | FC Petrolul Ploiești | Không công bố |
| 1/7/2026 | FC Petrolul Ploiești | AFC Unirea 04 Slobozia | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 25/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Alexandru Stănică qua từng mùa
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Alexandru Stănică thuộc biên chế AFC Unirea 04 Slobozia, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 2 câu lạc bộ khác. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 01/07/2026, khi anh từ FC Petrolul Ploiești chuyển tới AFC Unirea 04 Slobozia theo dạng chuyển nhượng tự do. Hồ sơ hiện tại ở AFC Unirea 04 Slobozia ghi anh khoác áo số 3.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2021, lúc anh được Concordia Chiajna cho AFC Metalul Buzău mượn, năm anh tròn 21 tuổi. Anh cập bến Concordia Chiajna ngày 30/06/2022 từ AFC Metalul Buzău sau kỳ cho mượn. Cộng mọi giải, anh có 15 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. FC Petrolul Ploiești đón anh ngày 01/07/2024 từ Concordia Chiajna dưới dạng tự do. Ở đội này, hồ sơ ghi 40 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ, anh có 55 lần có tên trong danh sách thi đấu qua 2 đội bóng. Mùa có tên trong danh sách thi đấu nhiều nhất ở một giải là 24/25 tại VĐQG Romania cùng FC Petrolul Ploiești, với 37 lần, năm anh tròn 24 tuổi.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Alexandru Stănică
Alexandru Stănică thuộc biên chế AFC Unirea 04 Slobozia, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 215 nghìn EUR (ước tính). Ngày chuyển đến AFC Unirea 04 Slobozia trong hồ sơ là 01/07/2026.
- Câu lạc bộ
- AFC Unirea 04 Slobozia
- Số áo
- 3
- Gia nhập
- 01/07/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Alexandru Stănică: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Sinh ngày 06/09/2000, Alexandru Stănică là hậu vệ và hiện thuộc AFC Unirea 04 Slobozia. Vị trí cụ thể trong dữ liệu là trung vệ.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 6/9/2000 (26 tuổi)
- Quốc tịch
- Romania
- Chiều cao
- 181 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 3
- CLB hiện tại
- AFC Unirea 04 Slobozia
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Hành trình sự nghiệp của Alexandru Stănică
Hồ sơ sự nghiệp của Alexandru Stănică trải qua ít nhất 3 mùa có số liệu. Dữ liệu bao gồm 2 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Concordia Chiajna | 18/19 | VĐQG Romania | 15 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Petrolul Ploiești | 25/26 | VĐQG Romania | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Petrolul Ploiești | 24/25 | VĐQG Romania | 37 | 268 | 0 | 0 | 6,54 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Alexandru Stănică
- Alexandru Stănică đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- AFC Unirea 04 Slobozia là CLB hiện tại của Alexandru Stănică, mang áo số 3 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Alexandru Stănică bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Alexandru Stănică 26 tuổi (sinh ngày 06/09/2000), cao 181 cm.
- Alexandru Stănică mang quốc tịch nào?
- Alexandru Stănică có quốc tịch Romania theo hồ sơ.
Cập nhật lần cuối: 17:11 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.