Andrei Burcă — Hậu vệ, Yunnan Yukun

Andrei Burcă

Trung vệ · Yunnan Yukun

Andrei Burcă — Yunnan Yukun

Thống kê Andrei Burcă mùa 2026

Andrei Burcă đã chơi 23 trận với 2070 phút trên sân mùa 2026 tại VĐQG Trung Quốc. Mùa này anh tích luỹ 0,60 bàn thắng kỳ vọng (xG). Anh nhận 4 thẻ vàng trong mùa.

  • 23 Trận
  • 2070 Phút
  • 1 Bàn thắng
  • 0 Kiến tạo
  • 0,60 xG
  • 23 Sút
  • 9 Đường chuyền quyết định
  • 4 Thẻ vàng
  • 6,87 Điểm trung bình

Phong độ gần đây của Andrei Burcă

Qua 5 lần ra sân gần đây nhất, Andrei Burcă tích luỹ 450 phút thi đấu. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 90 phút.

NgàyĐối thủTỷ sốPhútBàn/Kiến tạoĐiểm
06-09Liaoning Tieren FC5–0900/07,2
29-08Zhejiang6–0900/05,7
22-08Beijing Guoan3–3900/06,6
15-08Dalian Yingbo FC3–1900/07,4
08-08Chengdu Rongcheng1–0900/07,8

Sự nghiệp Andrei Burcă theo mùa

Andrei Burcă có tên trong danh sách thi đấu của CFR 1907 Cluj nhiều nhất, 171 lần theo dữ liệu từng mùa. Số liệu từng mùa cộng dồn: 9 bàn, 341 lần có tên trong danh sách. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 16/17 ở FC Botoșani.

Câu lạc bộMùaGiảiCó tênPhútBànKiến tạoĐiểm
FC Botoșani16/17VĐQG Romania31010—
FC Botoșani17/18VĐQG Romania39000—
FC Botoșani18/19VĐQG Romania39000—
CFR 1907 Cluj19/20VĐQG Romania28000—
CFR 1907 Cluj20/21VĐQG Romania35000—
CFR 1907 Cluj21/22VĐQG Romania31000—
CFR 1907 Cluj22/23VĐQG Romania312423016,98
Al-Okhdood23/24VĐQG Ả Rập Xê Út282382616,89
CFR 1907 Cluj19/20Cúp C2 Châu Âu8657106,94
CFR 1907 Cluj20/21Cúp C2 Châu Âu7450007,20
CFR 1907 Cluj22/23Cúp C1 Châu Âu2000—
CFR 1907 Cluj20/21Cúp C1 Châu Âu2000—
CFR 1907 Cluj19/20Cúp C1 Châu Âu8180006,70
CFR 1907 Cluj21/22Cúp C3 Châu Âu6540006,87
CFR 1907 Cluj22/23Cúp C3 Châu Âu13495006,88
Romania—World Cup Qualification UEFA6275007,05
Romania2026World Cup Qualification UEFA7613007,07
Romania20/21UEFA Nations League4270006,70
Romania22/23UEFA Nations League5360006,93
Romania24/25UEFA Nations League5382006,72
Romania2024UEFA Euro 20244360006,72
Romania2022Giao hữu quốc tế4000—
Romania2024Giao hữu quốc tế2165006,45
Romania2025Giao hữu quốc tế161006,30
Romania2026Giao hữu quốc tế245006,60
Yunnan Yukun2025VĐQG Trung Quốc9809007,20
Yunnan Yukun2026VĐQG Trung Quốc242070106,87

"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.

Chặng đường sự nghiệp Andrei Burcă

Andrei Burcă sinh ngày 15/04/1993, mang quốc tịch Romania; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 4 câu lạc bộ.

Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2010, khi anh từ FCM Bacău chuyển tới CS Aerostar Bacău, năm anh tròn 17 tuổi. Anh cập bến FC Botoșani ngày 10/08/2016 từ ACS Gauss Bacău dưới dạng tự do. Cộng mọi giải, anh có 1 bàn sau 109 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về FC Botoșani tại VĐQG Romania ở mùa 16/17, năm anh tròn 23 tuổi. Trong mùa ấy anh có 1 bàn. Ngày 01/07/2019, anh từ FC Botoșani chuyển tới CFR 1907 Cluj, phí 100 nghìn EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 171 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn và 1 kiến tạo trong màu áo CFR 1907 Cluj. Ngày 17/07/2023, anh từ CFR 1907 Cluj chuyển tới Al-Okhdood, phí 1,0 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 28 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 6 bàn và 1 kiến tạo trong màu áo Al-Okhdood. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 23/24 tại VĐQG Ả Rập Xê Út cùng Al-Okhdood, với 6 bàn và 1 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 30 tuổi. Gộp 4 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 9 bàn cùng 2 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 341 trận có tên trong danh sách thi đấu. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, trong các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 40 trận cho Romania.

Lịch sử chuyển nhượng Andrei Burcă

Dữ liệu chuyển nhượng của Andrei Burcă gồm 7 lượt di chuyển được ghi nhận. Hồ sơ định giá anh khoảng 1,6 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).

NgàyTừĐếnPhí
1/7/2010FCM BacăuCS Aerostar BacăuKhông công bố
1/7/2013CS Aerostar BacăuACS Gauss BacăuTự do
10/8/2016ACS Gauss BacăuFC BotoșaniTự do
1/7/2019FC BotoșaniCFR 1907 Cluj100 nghìn EUR
17/7/2023CFR 1907 ClujAl-Okhdood1,0 triệu EUR
10/7/2024Al-OkhdoodBaniyasTự do
3/7/2025BaniyasYunnan YukunTự do

Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.

Andrei Burcă ở đội tuyển quốc gia

Tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, Andrei Burcă có 40 trận cho Romania.

Romania 40 trận 0 bàn Lần gần nhất: 6/6/2026

Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.

Tiểu sử Andrei Burcă

Vị trí
Trung vệ
Ngày sinh
15/4/1993 (33 tuổi)
Quốc tịch
Romania
Chiều cao
188 cm
Chân thuận
Phải
Số áo
33
CLB hiện tại
Yunnan Yukun
Hợp đồng đến
31/12/2026
Giá trị ước tính
≈ 1,6 triệu EUR (ước tính)

Andrei Burcă đang chơi cho câu lạc bộ nào?

Câu lạc bộ
Yunnan Yukun
Giải đấu
VĐQG Trung Quốc
Số áo
33
Gia nhập
03/07/2025
Hợp đồng đến
31/12/2026
Giá trị chuyển nhượng
≈ 1,6 triệu EUR (ước tính)

Câu hỏi thường gặp về Andrei Burcă

Andrei Burcă bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
Theo dữ liệu hồ sơ, Andrei Burcă 33 tuổi (sinh ngày 15/04/1993), cao 188 cm.
Andrei Burcă ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
Ở mùa 2026 tại VĐQG Trung Quốc, Andrei Burcă ghi 1 bàn sau 23 trận.

Cập nhật lần cuối: 13:11 · 24/09/2026 (giờ VN)

Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.

Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.