
Atsushi Kurokawa
Tiền vệ tấn công ·
Ventforet Kofu
Chuyển nhượng và giá trị của Atsushi Kurokawa
Giá trị chuyển nhượng của Atsushi Kurokawa được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 130 nghìn EUR khi đang ở Ventforet Kofu (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt liền trước trong hồ sơ: RB Omiya Ardija sang Mito Hollyhock ngày 01/02/2018, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/2/2016 | — | RB Omiya Ardija | Không công bố |
| 1/2/2018 | RB Omiya Ardija | Mito Hollyhock | Không công bố |
| 31/1/2020 | Mito Hollyhock | RB Omiya Ardija | Không công bố |
| 9/1/2022 | RB Omiya Ardija | Jubilo Iwata | Không công bố |
| 9/1/2023 | Jubilo Iwata | Machida Zelvia | Không công bố |
| 17/7/2023 | Machida Zelvia | RB Omiya Ardija | Cho mượn |
| 31/1/2024 | RB Omiya Ardija | Machida Zelvia | Trở lại sau cho mượn |
| 27/3/2024 | Machida Zelvia | Mito Hollyhock | Cho mượn |
| 31/1/2025 | Mito Hollyhock | Machida Zelvia | Trở lại sau cho mượn |
| 24/2/2025 | Machida Zelvia | FK Spartak Varna | Cho mượn |
| 30/6/2025 | FK Spartak Varna | Machida Zelvia | Trở lại sau cho mượn |
| 30/7/2025 | Machida Zelvia | FK Tukums 2000 | Cho mượn |
| 31/12/2025 | FK Tukums 2000 | Machida Zelvia | Trở lại sau cho mượn |
| 13/3/2026 | Machida Zelvia | Ventforet Kofu | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 21/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện thi đấu của Atsushi Kurokawa, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Atsushi Kurokawa sinh ngày 04/02/1998, mang quốc tịch Nhật Bản; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 5 câu lạc bộ. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 13/03/2026, khi anh từ Machida Zelvia chuyển tới Ventforet Kofu. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 1 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Ventforet Kofu. Trong đội hình Ventforet Kofu, anh khoác áo số 96.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/02/2016, lúc anh gia nhập RB Omiya Ardija, năm anh tròn 18 tuổi. Quãng ở RB Omiya Ardija được ghi bằng 5 trận có tên trong danh sách thi đấu. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 2017 ở RB Omiya Ardija tại VĐQG Nhật Bản, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 4 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 19. Ngày 09/01/2022, anh chuyển từ RB Omiya Ardija sang Jubilo Iwata. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 21 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Jubilo Iwata. Xét số lần có tên trong danh sách thi đấu, mùa dày nhất là 2022 tại VĐQG Nhật Bản ở Jubilo Iwata, với 18 lần, năm anh tròn 24 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ, anh có 29 lần có tên trong danh sách thi đấu qua 5 đội bóng.
Atsushi Kurokawa đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Atsushi Kurokawa thuộc biên chế Ventforet Kofu, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 130 nghìn EUR (ước tính). Số áo hiện tại là 96.
- Câu lạc bộ
- Ventforet Kofu
- Số áo
- 96
- Gia nhập
- 13/03/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Atsushi Kurokawa: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Atsushi Kurokawa là tiền vệ mang quốc tịch Nhật Bản và đang thuộc biên chế Ventforet Kofu. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 170 cm.
- Vị trí
- Tiền vệ tấn công
- Ngày sinh
- 4/2/1998 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 170 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 96
- CLB hiện tại
- Ventforet Kofu
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp Atsushi Kurokawa theo mùa
Các đội Atsushi Kurokawa từng khoác áo theo dữ liệu gồm RB Omiya Ardija, Jubilo Iwata, Machida Zelvia và 2 đội khác. Riêng Jubilo Iwata chiếm 72% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RB Omiya Ardija | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jubilo Iwata | — | Emperor Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Machida Zelvia | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mito Hollyhock | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ventforet Kofu | 2026 | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| RB Omiya Ardija | 2017 | VĐQG Nhật Bản | 4 | 83 | 0 | 0 | 6,57 |
| Jubilo Iwata | 2022 | VĐQG Nhật Bản | 18 | 373 | 0 | 0 | 6,62 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thống kê Atsushi Kurokawa mùa 2026
- 0 Trận
- 0 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
Phong độ gần đây của Atsushi Kurokawa
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 26-08 | Hokkaido Consadole Sapporo | 1–3 | Không vào sân | — |
Câu hỏi thường gặp về Atsushi Kurokawa
- Atsushi Kurokawa bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Atsushi Kurokawa 28 tuổi (sinh ngày 04/02/1998), cao 170 cm.
- Atsushi Kurokawa mang quốc tịch nào?
- Atsushi Kurokawa có quốc tịch Nhật Bản theo hồ sơ.
- Atsushi Kurokawa đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Atsushi Kurokawa đang thuộc biên chế Ventforet Kofu, mang áo số 96 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Cập nhật lần cuối: 16:51 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.