Bartosz Bereszyński — Hậu vệ, Motor Lublin

Bartosz Bereszyński

Hậu vệ · Motor Lublin

Bartosz Bereszyński — Motor Lublin

Lịch sử chuyển nhượng Bartosz Bereszyński

Bartosz Bereszyński gia nhập Lech Poznań theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/01/2010. Mức giá ước tính đang ghi nhận là 375 nghìn EUR, không phải giá giao dịch thật.

NgàyTừĐếnPhí
1/1/2010Lech Poznań U19Lech PoznańKhông công bố
1/7/2011Lech PoznańWarta PoznańCho mượn
30/6/2012Warta PoznańLech PoznańTrở lại sau cho mượn
23/1/2013Lech PoznańLegia Warszawa100 nghìn EUR
3/1/2017Legia WarszawaSampdoria1,8 triệu EUR
7/1/2023SampdoriaSSC NapoliCho mượn
30/6/2023SSC NapoliSampdoriaTrở lại sau cho mượn
22/8/2023SampdoriaEmpoliCho mượn
30/6/2024EmpoliSampdoriaTrở lại sau cho mượn
1/7/2025SampdoriaNo teamKhông công bố
20/9/2025No teamPalermoKhông công bố
3/7/2026PalermoMotor LublinTự do

Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.

Câu chuyện sự nghiệp Bartosz Bereszyński qua từng mùa

Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Bartosz Bereszyński thuộc biên chế Motor Lublin, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 5 câu lạc bộ khác. Chặng hiện tại gắn với Motor Lublin, nơi anh đến ngày 03/07/2026 từ Palermo theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Ba Lan, anh ra sân 9 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 10 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Motor Lublin. Hồ sơ hiện tại ở Motor Lublin ghi anh khoác áo số 18 và có hợp đồng tới 30/06/2028.

Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2010, lúc anh chuyển từ Lech Poznań U19 sang Lech Poznań, năm anh tròn 18 tuổi. Ở Lech Poznań, dữ liệu ghi cho anh 5 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Tất cả nằm trong mùa 12/13. Anh cập bến Sampdoria ngày 03/01/2017 từ Legia Warszawa với phí 1,8 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 1 bàn cùng 7 kiến tạo sau 215 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Gộp 6 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 2 bàn cùng 14 kiến tạo. Tổng cộng anh có 420 trận có tên trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 21/22 tại Serie A cùng Sampdoria, với 3 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 29 tuổi. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 13/14 tại VĐQG Ba Lan cùng Legia Warszawa, khi anh ghi 1 bàn, năm anh bước sang tuổi 21.

Bartosz Bereszyński đang khoác áo đội nào?

Bartosz Bereszyński thi đấu cho Motor Lublin tại VĐQG Ba Lan theo dữ liệu mùa gần nhất. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 375 nghìn EUR (không phải giá giao dịch).

Câu lạc bộ
Motor Lublin
Giải đấu
VĐQG Ba Lan
Số áo
18
Gia nhập
03/07/2026
Hợp đồng đến
30/6/2028
Giá trị chuyển nhượng
≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)

Bartosz Bereszyński: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch

Bartosz Bereszyński là hậu vệ 34 tuổi đang chơi cho Motor Lublin. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Ba Lan.

Vị trí
Hậu vệ
Ngày sinh
12/7/1992 (34 tuổi)
Quốc tịch
Ba Lan
Chiều cao
182 cm
Chân thuận
Phải
Số áo
18
CLB hiện tại
Motor Lublin
Hợp đồng đến
30/6/2028
Giá trị ước tính
≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)

Chỉ số mùa 26/27 của Bartosz Bereszyński

9 trận mùa 26/27 tại VĐQG Ba Lan mang về cho Bartosz Bereszyński 0 bàn sau 802 phút. Thời lượng trung bình mỗi trận là 89 phút.

  • 9 Trận
  • 802 Phút
  • 0 Bàn thắng
  • 0 Kiến tạo
  • 0,06 xG
  • 0,87 xA
  • 3 Sút
  • 4 Đường chuyền quyết định
  • 1 Thẻ vàng
  • 6,63 Điểm trung bình

Bartosz Bereszyński qua những trận gần nhất

Bartosz Bereszyński có 449 phút thi đấu ở 5 trận ra sân gần nhất. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 6,48.

NgàyĐối thủTỷ sốPhútBàn/Kiến tạoĐiểm
19-09Górnik Zabrze0–0900/06,9
11-09Raków Częstochowa2–1900/05,8
05-09Legia Warszawa2–3890/06,7
29-08Piast Gliwice0–2900/06,2
22-08MKS Korona Kielce1–1900/06,8

Hành trình sự nghiệp của Bartosz Bereszyński

Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Bartosz Bereszyński là 12/13 tại Lech Poznań. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 2 bàn và 420 trận có tên trong danh sách thi đấu.

Câu lạc bộMùaGiảiCó tênPhútBànKiến tạoĐiểm
Lech Poznań12/13Cúp C2 Châu Âu5000—
Legia Warszawa13/14Cúp C2 Châu Âu490006,70
Legia Warszawa14/15Cúp C2 Châu Âu2000—
Legia Warszawa15/16Cúp C2 Châu Âu11427006,70
Legia Warszawa13/14VĐQG Ba Lan24010—
Legia Warszawa14/15VĐQG Ba Lan24000—
Legia Warszawa15/16VĐQG Ba Lan31001—
Legia Warszawa16/17VĐQG Ba Lan13002—
Empoli23/24Serie A311772016,70
SSC Napoli22/23Serie A21165016,73
Sampdoria22/23Serie A161202006,65
Sampdoria21/22Serie A352956036,71
Sampdoria20/21Serie A322607106,77
Sampdoria19/20Serie A302404006,61
Sampdoria18/19Serie A332203026,68
Sampdoria17/18Serie A352484016,80
Sampdoria16/17Serie A191049006,54
SSC Napoli22/23Cúp C1 Châu Âu4000—
Legia Warszawa16/17Cúp C1 Châu Âu11540016,27
Legia Warszawa14/15Cúp C1 Châu Âu1000—
Legia Warszawa13/14Cúp C1 Châu Âu5000—
Poland2018World Cup 20263169006,90
Poland2022World Cup 20264342006,47
Motor Lublin2026Club Friendlies1000—
Poland—World Cup Qualification UEFA1000—
Poland—World Cup Qualification UEFA5180006,50
Poland—World Cup Qualification UEFA9478016,96
Poland2026World Cup Qualification UEFA720006,40
Poland2014Giao hữu quốc tế1000—
Poland2016Giao hữu quốc tế1000—
Poland18/19UEFA Nations League4000—
Poland20/21UEFA Nations League6288006,82
Poland22/23UEFA Nations League6325006,50
Poland24/25UEFA Nations League532006,90
Poland2017Giao hữu quốc tế2000—
Poland2018Giao hữu quốc tế4000—
Poland—UEFA Euro 20243270006,97
Poland2024UEFA Euro 2024310006,50
Poland2020Giao hữu quốc tế2000—
Poland2021Giao hữu quốc tế2000—
Poland2022Giao hữu quốc tế245006,90
Poland2023Giao hữu quốc tế172006,30
Poland2024Giao hữu quốc tế229006,40
Poland2025Giao hữu quốc tế1000—
Legia Warszawa14/15Cúp Quốc gia Ba Lan4000—
Legia Warszawa15/16Cúp Quốc gia Ba Lan3001—
Motor Lublin26/27Cúp Quốc gia Ba Lan1000—
Motor Lublin26/27VĐQG Ba Lan9802006,63
Sampdoria—Coppa Italia190006,00
Sampdoria—Coppa Italia3000—
Sampdoria—Coppa Italia1000—
Sampdoria—Coppa Italia1000—
Sampdoria—Coppa Italia2000—
Sampdoria—Coppa Italia3180006,10
SSC Napoli—Coppa Italia1120006,90
Sampdoria—Coppa Italia189006,50
Sampdoria—Coppa Italia130007,00
Sampdoria—Coppa Italia2180016,85

"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.

Câu hỏi thường gặp về Bartosz Bereszyński

Bartosz Bereszyński có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Ba Lan ghi nhận Bartosz Bereszyński có 0 bàn qua 9 trận.
Bartosz Bereszyński đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Motor Lublin là CLB hiện tại của Bartosz Bereszyński, mang áo số 18 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Bartosz Bereszyński bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
Theo dữ liệu hồ sơ, Bartosz Bereszyński 34 tuổi (sinh ngày 12/07/1992), cao 182 cm.

Cập nhật lần cuối: 07:02 · 24/09/2026 (giờ VN)

Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.

Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.