
Bartosz Neugebauer
Thủ môn ·
Wisła Kraków
Bartosz Neugebauer từng chuyển tới đâu?
Hồ sơ ghi nhận 20 lần chuyển nhượng của Bartosz Neugebauer, gần nhất là từ GKS Jastrzębie sang LKS Tworków ngày 24/04/2026, phí chuyển nhượng tự do. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ LKS Tworków sang Wisła II Kraków ngày 31/07/2026, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/4/2026 | GKS Jastrzębie | LKS Tworków | Tự do |
| 31/7/2026 | LKS Tworków | Wisła II Kraków | Tự do |
| 15/3/2018 | — | KS Rozwój Katowice | Không công bố |
| 2/8/2019 | KS Rozwój Katowice | Górnik Zabrze II | Tự do |
| 7/10/2019 | Górnik Zabrze II | Górnik Zabrze | Không công bố |
| 15/7/2021 | Górnik Zabrze | Skra Częstochowa | Cho mượn |
| 16/2/2022 | Skra Częstochowa | Górnik Zabrze | Trở lại sau cho mượn |
| 17/2/2022 | Górnik Zabrze | GKS Jastrzębie | Cho mượn |
| 30/6/2022 | GKS Jastrzębie | Górnik Zabrze | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2022 | Górnik Zabrze | MKS Chojniczanka Chojnice | Cho mượn |
| 31/12/2022 | MKS Chojniczanka Chojnice | Górnik Zabrze | Trở lại sau cho mượn |
| 20/1/2023 | Górnik Zabrze | MKS Kotwica Kołobrzeg | Cho mượn |
| 30/6/2023 | MKS Kotwica Kołobrzeg | Górnik Zabrze | Trở lại sau cho mượn |
| 22/8/2024 | Górnik Zabrze II | GKS Pniówek-74 Pawłowice | Tự do |
| 25/10/2024 | GKS Pniówek-74 Pawłowice | TS Gwarek Tarnowskie Góry | Cho mượn |
| 30/11/2024 | TS Gwarek Tarnowskie Góry | GKS Pniówek-74 Pawłowice | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2025 | GKS Pniówek-74 Pawłowice | No team | Không công bố |
| 10/7/2025 | No team | GKS Jastrzębie | Không công bố |
| 24/4/2026 | GKS Jastrzębie | — | Tự do |
| 31/8/2026 | Wisła II Kraków | Wisła Kraków | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Bartosz Neugebauer: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Ngoài Wisła Kraków, CLB hiện tại, hồ sơ của Bartosz Neugebauer còn ghi số liệu ở 3 câu lạc bộ khác. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 31/08/2026, khi anh rời Wisła II Kraków sang Wisła Kraków. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 3 lần có tên trong danh sách thi đấu cho Wisła Kraków. Trong đội hình Wisła Kraków, anh khoác áo số 93, có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 15/03/2018, lúc anh đầu quân cho KS Rozwój Katowice, năm anh bước sang tuổi 16. Anh cập bến Górnik Zabrze ngày 07/10/2019 từ Górnik Zabrze II. Cộng mọi giải, anh có 7 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Górnik Zabrze tại VĐQG Ba Lan ở mùa 19/20, năm anh tròn 17 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 3 lần. Mùa có tên trong danh sách thi đấu nhiều nhất ở một giải là 20/21 tại VĐQG Ba Lan cùng Górnik Zabrze, với 4 lần, năm anh bước sang tuổi 18. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ, anh có 12 trận nằm trong danh sách thi đấu qua 4 đội bóng.
Bartosz Neugebauer thuộc biên chế CLB nào?
Bartosz Neugebauer thuộc biên chế Wisła Kraków, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 105 nghìn EUR (ước tính). Bản hợp đồng đang có hiệu lực tới 30/06/2027.
- Câu lạc bộ
- Wisła Kraków
- Giải đấu
- VĐQG Ba Lan
- Số áo
- 93
- Gia nhập
- 31/08/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Bartosz Neugebauer: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Bartosz Neugebauer mang áo số 93 của Wisła Kraków và chơi ở vị trí thủ môn. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 188 cm.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 18/2/2002 (24 tuổi)
- Quốc tịch
- Ba Lan
- Chiều cao
- 188 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 93
- CLB hiện tại
- Wisła Kraków
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Hành trình sự nghiệp của Bartosz Neugebauer
Hồ sơ sự nghiệp của Bartosz Neugebauer trải qua ít nhất 5 mùa có số liệu. Hồ sơ trải qua 4 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Górnik Zabrze | 19/20 | VĐQG Ba Lan | 3 | 0 | 0 | 0 |
| Górnik Zabrze | 20/21 | VĐQG Ba Lan | 4 | 0 | 0 | 0 |
| Skra Częstochowa | 21/22 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 |
| GKS Jastrzębie | 25/26 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 |
| Wisła Kraków | 26/27 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 |
| Wisła Kraków | 26/27 | VĐQG Ba Lan | 2 | 0 | 0 | 0 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thống kê Bartosz Neugebauer mùa 26/27
- 0 Trận
- 0 Phút
- 0 Cứu thua
- 0 Thủng lưới
- 0 Thẻ vàng
Phong độ gần đây của Bartosz Neugebauer
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút |
|---|---|---|---|
| 18-09 | Śląsk Wrocław | 2–1 | Không vào sân |
| 11-09 | Jagiellonia Białystok | 2–0 | Không vào sân |
| 05-09 | MKS Korona Kielce | 1–1 | Không vào sân |
Câu hỏi thường gặp về Bartosz Neugebauer
- Bartosz Neugebauer bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Bartosz Neugebauer 24 tuổi (sinh ngày 18/02/2002), cao 188 cm.
- Quốc tịch của Bartosz Neugebauer là gì?
- Bartosz Neugebauer có quốc tịch Ba Lan theo hồ sơ.
- Bartosz Neugebauer đang khoác áo đội bóng nào?
- Wisła Kraków là CLB hiện tại của Bartosz Neugebauer, mang áo số 93 và chơi ở vị trí thủ môn.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan · Lịch thi đấu Wisła Kraków
Cập nhật lần cuối: 01:35 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.