
Boubacar Hanne
Tiền vệ ·
FK Spartak Varna
Câu chuyện sự nghiệp Boubacar Hanne
Số liệu theo mùa của Boubacar Hanne bắt đầu từ mùa 20/21 cùng Gil Vicente, năm anh bước sang tuổi 21. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 24/08/2018, lúc anh chuyển từ Wolverhampton U21 sang FC Jumilla, năm anh bước sang tuổi 19. Anh cập bến Gil Vicente ngày 07/08/2020 từ Wolverhampton U21. Cộng mọi giải, anh có 44 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn và 3 kiến tạo tại đây. Ở mùa 20/21 tại VĐQG Bồ Đào Nha, anh có tên trong danh sách thi đấu 12 lần.
Tính trên 6 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 3 bàn cùng 3 kiến tạo. Anh có 112 trận nằm trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 21/22 tại VĐQG Bồ Đào Nha cùng Gil Vicente, với 1 bàn cùng 3 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 22 tuổi. Anh đến FK Spartak Varna ngày 01/07/2026 từ FK Dobrudzha Dobrich theo dạng chuyển nhượng tự do. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Bulgaria ghi nhận anh ghi 1 bàn sau 6 trận ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 1 bàn qua 9 trận nằm trong danh sách thi đấu cho FK Spartak Varna. Tại FK Spartak Varna, anh khoác áo số 11 và có hợp đồng tới 30/06/2028.
Sự nghiệp Boubacar Hanne theo mùa
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Boubacar Hanne là 20/21 tại Gil Vicente. Tổng cộng anh ghi 3 bàn qua 112 lần có tên trong danh sách thi đấu. 39% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Gil Vicente.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC Argeș Pitești | 22/23 | VĐQG Romania | 14 | 161 | 0 | 0 | 6,47 |
| FK Dobrudzha Dobrich | 25/26 | VĐQG Bulgaria | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Gil Vicente | 22/23 | VĐQG Bồ Đào Nha | 2 | 31 | 0 | 0 | 6,60 |
| Gil Vicente | 21/22 | VĐQG Bồ Đào Nha | 24 | 259 | 1 | 3 | 6,68 |
| Gil Vicente | 20/21 | VĐQG Bồ Đào Nha | 12 | 125 | 0 | 0 | 6,47 |
| Gil Vicente | 20/21 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Gil Vicente | 21/22 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vilaverdense FC | 23/24 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vilaverdense FC | 2023 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 31 | 1459 | 1 | 0 | 6,71 |
| Torreense | 2024 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 5 | 86 | 0 | 0 | 6,70 |
| Gil Vicente | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| FK Spartak Varna | 26/27 | VĐQG Bulgaria | 9 | 400 | 1 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Hồ sơ cầu thủ Boubacar Hanne
Boubacar Hanne thi đấu ở vị trí tiền vệ, là cầu thủ người Bồ Đào Nha của FK Spartak Varna. Số áo của anh tại FK Spartak Varna là 11. Ràng buộc hợp đồng với FK Spartak Varna kéo dài đến 30/06/2028.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 26/2/1999 (27 tuổi)
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 175 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 11
- CLB hiện tại
- FK Spartak Varna
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Boubacar Hanne thuộc biên chế CLB nào?
Boubacar Hanne thuộc biên chế FK Spartak Varna, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 105 nghìn EUR (ước tính). Dữ liệu ghi nhận anh đến FK Spartak Varna ngày 01/07/2026. Bản hợp đồng đang có hiệu lực tới 30/06/2028.
- Câu lạc bộ
- FK Spartak Varna
- Giải đấu
- VĐQG Bulgaria
- Số áo
- 11
- Gia nhập
- 01/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Boubacar Hanne mùa 26/27
Boubacar Hanne đã chơi 6 trận với 490 phút trên sân mùa 26/27 tại VĐQG Bulgaria. Anh nhận 1 thẻ vàng trong mùa. Thời lượng trung bình mỗi trận là 82 phút.
- 6 Trận
- 490 Phút
- 1 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
Boubacar Hanne qua những trận gần nhất
5 lần ra sân gần nhất mang về cho Boubacar Hanne 1 bàn. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 86 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Lokomotiv Sofia | 0–1 | 90 | 0/0 |
| 13-09 | Slavia Sofia | 0–0 | 86 | 0/0 |
| 05-09 | CSKA Sofia | 1–1 | 90 | 1/0 |
| 30-08 | Ludogorets | 1–1 | 90 | 0/0 |
| 22-08 | Levski Sofia | 6–0 | 75 | 0/0 |
Lịch sử chuyển nhượng Boubacar Hanne
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Boubacar Hanne rời Wolverhampton U21 để tới FC Jumilla (24/08/2018). Tổng cộng có 9 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/8/2018 | Wolverhampton U21 | FC Jumilla | Không công bố |
| 7/8/2020 | Wolverhampton U21 | Gil Vicente | Không công bố |
| 10/1/2023 | Gil Vicente | FC Argeș Pitești | Tự do |
| 1/7/2023 | FC Argeș Pitești | Vilaverdense FC | Tự do |
| 1/7/2024 | Vilaverdense FC | Torreense | Tự do |
| 3/2/2025 | Torreense | Al Mesaimeer SC | Không công bố |
| 1/7/2025 | Al Mesaimeer SC | No team | Không công bố |
| 20/1/2026 | No team | FK Dobrudzha Dobrich | Không công bố |
| 1/7/2026 | FK Dobrudzha Dobrich | FK Spartak Varna | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Boubacar Hanne
- Boubacar Hanne có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Bulgaria ghi nhận Boubacar Hanne có 1 bàn qua 6 trận.
- Boubacar Hanne hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Boubacar Hanne đang thuộc biên chế FK Spartak Varna, mang áo số 11 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Boubacar Hanne bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Boubacar Hanne 27 tuổi (sinh ngày 26/02/1999), cao 175 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria · Lịch thi đấu FK Spartak Varna
Cập nhật lần cuối: 12:26 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.