FC Argeș Pitești
Romania
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của FC Argeș Pitești
Lần ra sân gần đây nhất đưa FC Argeș Pitești tới kết quả thua FC Rapid București 1-3. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 6.
FC Argeș Pitești xếp hạng ra sao?
Chuỗi không thắng 6 trận đang đè nặng lên FC Argeș Pitești. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,1 điểm. Bảng có 16 đội tranh tài.
Khoảng cách của FC Argeș Pitești với nhóm trên và nhóm dưới
FC Argeș Pitești bằng điểm FC Botoșani và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngay sau lưng là SC Oțelul Galați, kém 1 điểm. Cách biệt với FC Dinamo București là 12 điểm.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho FC Argeș Pitești?
FC Argeș Pitești đang trông nhiều vào Robert Moldoveanu, người đã ghi 3 bàn. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 50%. Số lần góp mặt là 7 trận.
FC Argeș Pitești tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ FC Argeș Pitești đứng thứ 5 tại VĐQG Romania, trung bình nhận 1,0 bàn mỗi trận. Số bàn thực tế thấp hơn kỳ vọng chừng 0,6 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −4.
FC Argeș Pitești chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà FC Argeș Pitești thắng 2 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Sân khách đội ghi 2 bàn và nhận 7 bàn. Sân nhà đội ghi 4 bàn và nhận 3 bàn.
Hồ sơ đội bóng FC Argeș Pitești
FC Argeș Pitești lấy Stadionul Orasenesc ở Mioveni làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là Argeș Pitești. Đây là một đại diện của bóng đá Romania.
Trận kế tiếp của FC Argeș Pitești
Trận kế tiếp tại VĐQG Romania, FC Argeș Pitești gặp CFR 1907 Cluj trên sân nhà ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 15 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Cătălin Straton | Thủ môn | Romania |
| 2 | Costinel Tofan | Hậu vệ | Romania |
| 3 | Leard Sadriu | Hậu vệ | Kosovo |
| 6 | Mario Tudose | Hậu vệ | Romania |
| 7 | Michael Idowu | Tiền đạo | Nigeria |
| 8 | Robert Popescu | Tiền vệ | Romania |
| 9 | Gabriel Charpentier | Tiền đạo | Congo Republic |
| 11 | Yanis Pîrvu | Tiền đạo | Romania |
| 14 | Andreas Balasa | Tiền vệ | Romania |
| 15 | Guilherme Garutti | Hậu vệ | Brazil |
| 16 | Ionuț Rădescu | Tiền vệ | Romania |
| 17 | Ricardo Matos | Tiền đạo | Portugal |
| 18 | Daniel Sandu | Tiền đạo | Romania |
| 19 | Claudiu Micovschi | Tiền vệ | Romania |
| 20 | Patrick Dulcea | Tiền vệ | Romania |
| 22 | Vadim Rață | Tiền vệ | Moldova |
| 23 | Florin Borța | Hậu vệ | Romania |
| 25 | Tiago Gonçalves | Hậu vệ | Portugal |
| 26 | Dorinel Oancea | Hậu vệ | Romania |
| 27 | Rober Sierra | Tiền vệ | Spain |
| 29 | Gabriel Gheorghe | Tiền vệ | Romania |
| 31 | Matteo Șerban | Thủ môn | Romania |
| 33 | Luca Crăciun | Thủ môn | Romania |
| 34 | Cătălin Căbuz | Thủ môn | Romania |
| 69 | Oluwatobiloba Alagbe | Hậu vệ | Nigeria |
| 77 | Igor Nikić | Thủ môn | Montenegro |
| 80 | Xian Emmers | Tiền vệ | Belgium |
| 92 | Taylor Luvambo | Tiền vệ | France |
| 96 | Silviu Balaure | Tiền vệ | Romania |
| 99 | Robert Moldoveanu | Tiền đạo | Romania |