
Brian Mansilla
Tiền đạo cánh trái ·
Rodina Moscow
Chuyển nhượng và giá trị của Brian Mansilla
Dữ liệu chuyển nhượng của Brian Mansilla gồm 18 lượt di chuyển được ghi nhận. Hồ sơ định giá anh khoảng 1,2 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 8/8/2026 | Akhmat Grozny | Rodina Moscow | Cho mượn |
| 30/6/2027 | Rodina Moscow | Akhmat Grozny | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2015 | — | Racing Reserve | Không công bố |
| 21/1/2016 | Racing Reserve | Quilmes Atlético Club | Không công bố |
| 30/6/2016 | Quilmes Atlético Club | Racing Reserve | Không công bố |
| 1/7/2016 | Racing Reserve | Racing Club | Không công bố |
| 21/1/2019 | Racing Club | Gimnasia y Esgrima | Cho mượn |
| 30/6/2019 | Gimnasia y Esgrima | Racing Club | Trở lại sau cho mượn |
| 6/8/2019 | Racing Club | Vitória de Setúbal | Cho mượn |
| 2/8/2020 | Vitória de Setúbal | Racing Club | Trở lại sau cho mượn |
| 20/8/2020 | Racing Club | SC Farense | Cho mượn |
| 30/6/2021 | SC Farense | Racing Club | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2021 | Racing Club | Club Atlético Platense | Cho mượn |
| 30/6/2022 | Club Atlético Platense | Racing Club | Trở lại sau cho mượn |
| 5/7/2022 | Racing Club | Orenburg | Cho mượn |
| 30/6/2023 | Orenburg | Racing Club | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2023 | Racing Club | Orenburg | 1,2 triệu EUR |
| 1/7/2025 | Orenburg | Akhmat Grozny | 1,7 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 26/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Brian Mansilla qua từng mùa
Brian Mansilla sinh ngày 16/04/1997, mang quốc tịch Argentina; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 6 câu lạc bộ. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 08/08/2026, khi anh rời Akhmat Grozny sang Rodina Moscow theo dạng cho mượn. Trong đội hình Rodina Moscow, anh khoác áo số 11, có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2015, lúc anh đầu quân cho Racing Reserve, năm anh bước sang tuổi 18. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Racing Club tại VĐQG Argentina ở mùa 2015, năm anh tròn 18 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 6 lần. Ngày 21/01/2016, anh từ Racing Reserve chuyển tới Quilmes Atlético Club. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 3 bàn sau 16 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Quilmes Atlético Club. Racing Club đón anh ngày 01/07/2016 từ Racing Reserve. Ở đội này, hồ sơ ghi 3 bàn qua 61 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2021 tại VĐQG Argentina ở Club Atlético Platense là mùa cao nhất trong dữ liệu với 4 bàn và 1 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 24 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 11 bàn cùng 6 kiến tạo qua 6 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 173 lần có tên trong danh sách thi đấu.
Brian Mansilla thuộc biên chế CLB nào?
Brian Mansilla thuộc biên chế Rodina Moscow, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 1,2 triệu EUR (ước tính). Dữ liệu ghi nhận anh đến Rodina Moscow ngày 08/08/2026.
- Câu lạc bộ
- Rodina Moscow
- Số áo
- 11
- Gia nhập
- 08/08/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,2 triệu EUR (ước tính)
Thông tin tiểu sử Brian Mansilla
Brian Mansilla mang áo số 11 của Rodina Moscow và chơi ở vị trí tiền đạo. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Argentina.
- Vị trí
- Tiền đạo cánh trái
- Ngày sinh
- 16/4/1997 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Argentina
- Chiều cao
- 181 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 11
- CLB hiện tại
- Rodina Moscow
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,2 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp thi đấu của Brian Mansilla qua các mùa
Hồ sơ sự nghiệp của Brian Mansilla trải qua ít nhất 8 mùa có số liệu. Dữ liệu bao gồm 6 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SC Farense | 20/21 | VĐQG Bồ Đào Nha | 29 | 1097 | 1 | 1 | 6,65 |
| Vitória de Setúbal | 19/20 | VĐQG Bồ Đào Nha | 31 | 1906 | 0 | 1 | 6,54 |
| Vitória de Setúbal | — | Taça da Liga | 3 | 0 | 0 | 2 | — |
| Vitória de Setúbal | 19/20 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| SC Farense | 20/21 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Racing Club | 2015 | VĐQG Argentina | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Quilmes Atlético Club | 2016 | VĐQG Argentina | 16 | 0 | 3 | 0 | — |
| Racing Club | 16/17 | VĐQG Argentina | 19 | 259 | 0 | 0 | 6,52 |
| Racing Club | 17/18 | VĐQG Argentina | 18 | 426 | 1 | 0 | 6,76 |
| Racing Club | 18/19 | VĐQG Argentina | 5 | 21 | 0 | 0 | 6,50 |
| Gimnasia y Esgrima | 18/19 | VĐQG Argentina | 5 | 275 | 0 | 1 | 6,84 |
| Gimnasia y Esgrima | 19/20 | VĐQG Argentina | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Club Atlético Platense | 2021 | VĐQG Argentina | 24 | 1657 | 4 | 1 | 6,74 |
| Club Atlético Platense | 2022 | VĐQG Argentina | 1 | 29 | 0 | 0 | 6,70 |
| Akhmat Grozny | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Racing Club | — | Copa Sudamericana | 8 | 69 | 2 | 0 | 6,78 |
| Racing Club | — | Copa Libertadores | 5 | 21 | 0 | 0 | 6,65 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thống kê Brian Mansilla mùa 2026
- 0 Trận
- 0 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
Phong độ gần đây của Brian Mansilla
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 13-01 | Akhmat Grozny | 0–1 | Không vào sân | — |
Câu hỏi thường gặp về Brian Mansilla
- Brian Mansilla bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Brian Mansilla 29 tuổi (sinh ngày 16/04/1997), cao 181 cm.
- Quốc tịch của Brian Mansilla là gì?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Brian Mansilla mang quốc tịch Argentina.
- Brian Mansilla hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Brian Mansilla hiện khoác áo Rodina Moscow, mang áo số 11 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Cập nhật lần cuối: 12:16 · 26/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.