
Bruno Lourenço
Tiền đạo cánh phải ·
NK Olimpija Ljubljana
Bruno Lourenço: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Bruno Lourenço thuộc biên chế NK Olimpija Ljubljana, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 4 câu lạc bộ khác. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/08/2017, khi anh gia nhập CDC Montalegre, năm anh bước sang tuổi 19. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 18/19 tại VĐQG Bồ Đào Nha cùng CD Aves, năm anh tròn 20 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Ngày 01/03/2020, anh chuyển từ CD Aves U23 sang CD Aves. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 11 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo CD Aves. Estoril Praia đón anh ngày 01/07/2020 từ CD Aves dưới dạng tự do. Ở đội này, hồ sơ ghi 2 bàn và 4 kiến tạo qua 68 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải.
Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 23/24 tại VĐQG Bồ Đào Nha trong màu áo Boavista, khi anh có 5 bàn cùng 1 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 25. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 21/22 tại VĐQG Bồ Đào Nha cùng Estoril Praia, khi anh ghi 2 bàn, năm anh tròn 23 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 12 bàn và 6 kiến tạo qua 4 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 157 lần có tên trong danh sách thi đấu. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 16/01/2026, khi anh rời AVS - Futebol SAD sang NK Olimpija Ljubljana dưới dạng chuyển nhượng tự do. Tại NK Olimpija Ljubljana, anh mang áo số 8 và có hợp đồng tới 30/06/2029.
Sự nghiệp Bruno Lourenço theo mùa
Theo thống kê từng mùa, Bruno Lourenço ghi 12 bàn qua 157 lần có tên trong danh sách thi đấu. 43% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Estoril Praia. Hồ sơ trải qua 4 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AVS - Futebol SAD | 25/26 | VĐQG Bồ Đào Nha | 11 | 233 | 0 | 0 | 6,41 |
| Boavista | 23/24 | VĐQG Bồ Đào Nha | 33 | 2054 | 5 | 1 | 6,66 |
| Boavista | 22/23 | VĐQG Bồ Đào Nha | 29 | 1888 | 4 | 1 | 6,78 |
| Estoril Praia | 21/22 | VĐQG Bồ Đào Nha | 33 | 1175 | 2 | 3 | 6,59 |
| CD Aves | 19/20 | VĐQG Bồ Đào Nha | 10 | 49 | 0 | 0 | 6,50 |
| CD Aves | 18/19 | VĐQG Bồ Đào Nha | 1 | 30 | 0 | 0 | 6,80 |
| Estoril Praia | — | Taça da Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Estoril Praia | — | Taça da Liga | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Boavista | — | Taça da Liga | 2 | 80 | 0 | 0 | 7,00 |
| Boavista | — | Taça da Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Estoril Praia | 20/21 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 4 | 108 | 0 | 1 | 6,45 |
| Estoril Praia | 21/22 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Boavista | 23/24 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 1 | 0 | — |
| AVS - Futebol SAD | 25/26 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Estoril Praia | 20/21 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 27 | 0 | 0 | 0 | — |
| NK Olimpija Ljubljana | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thông tin tiểu sử Bruno Lourenço
Bruno Lourenço mang áo số 8 của NK Olimpija Ljubljana và chơi ở vị trí tiền đạo. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Bồ Đào Nha. Bruno Lourenço chào đời 02/02/1998 và nay 28 tuổi.
- Vị trí
- Tiền đạo cánh phải
- Ngày sinh
- 2/2/1998 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 179 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 8
- CLB hiện tại
- NK Olimpija Ljubljana
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Bruno Lourenço
Bruno Lourenço đang khoác áo NK Olimpija Ljubljana ở vị trí tiền đạo, gia nhập ngày 16/01/2026. Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 30/06/2029. Trong đội, anh nhận áo số 8.
- Câu lạc bộ
- NK Olimpija Ljubljana
- Số áo
- 8
- Gia nhập
- 16/01/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Bruno Lourenço từng chuyển tới đâu?
Giá trị chuyển nhượng của Bruno Lourenço được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 380 nghìn EUR khi đang ở NK Olimpija Ljubljana (ước tính, không phải giá giao dịch). Tổng cộng có 9 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2017 | Benfica U19 | — | Tự do |
| 1/8/2017 | — | CDC Montalegre | Không công bố |
| 30/6/2018 | CDC Montalegre | — | Không công bố |
| 1/3/2020 | CD Aves U23 | CD Aves | Không công bố |
| 1/7/2020 | CD Aves | Estoril Praia | Tự do |
| 1/7/2022 | Estoril Praia | Boavista | Tự do |
| 19/7/2024 | Boavista | Amed Sportif Faaliyetler | Tự do |
| 21/8/2025 | Amed Sportif Faaliyetler | AVS - Futebol SAD | Tự do |
| 16/1/2026 | AVS - Futebol SAD | NK Olimpija Ljubljana | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 25/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê Bruno Lourenço mùa 2026
- 0 Trận
- 0 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
Phong độ gần đây của Bruno Lourenço
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 11-07 | LNZ Cherkasy | 0–1 | Không vào sân | — |
| 04-07 | CFR 1907 Cluj | 1–1 | Không vào sân | — |
Câu hỏi thường gặp về Bruno Lourenço
- Quốc tịch của Bruno Lourenço là gì?
- Bruno Lourenço có quốc tịch Bồ Đào Nha theo hồ sơ.
- Bruno Lourenço đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- NK Olimpija Ljubljana là CLB hiện tại của Bruno Lourenço, mang áo số 8 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Bruno Lourenço bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Bruno Lourenço 28 tuổi (sinh ngày 02/02/1998), cao 179 cm.
Cập nhật lần cuối: 03:26 · 26/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.