
Daniel Pérez
Tiền đạo cắm ·
KF Vllaznia
Chuyển nhượng và giá trị của Daniel Pérez
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Daniel Pérez rời Nea Salamina Famagusta để tới KF Vllaznia (13/07/2026). Tổng cộng có 6 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 13/7/2026 | Nea Salamina Famagusta | KF Vllaznia | Tự do |
| 1/7/2021 | Club NXT U23 | Club Brugge KV | Không công bố |
| 1/9/2023 | Club NXT U23 | KV Oostende | Không công bố |
| 20/1/2025 | Club NXT U23 | KSC Lokeren | Không công bố |
| 11/8/2025 | Club NXT U23 | Nea Salamina Famagusta | Tự do |
| 1/7/2026 | Nea Salamina Famagusta | No team | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 26/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện thi đấu của Daniel Pérez, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Daniel Pérez thuộc biên chế KF Vllaznia, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 2 câu lạc bộ khác. Ngày 13/07/2026, anh từ Nea Salamina Famagusta chuyển tới KF Vllaznia theo dạng chuyển nhượng tự do — chặng gần nhất trong hồ sơ. Tại KF Vllaznia, anh có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2028.
Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Club Brugge KV tại VĐQG Bỉ ở mùa 20/21, năm anh tròn 18 tuổi. Trong mùa ấy anh đóng góp 1 bàn. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2021, khi anh rời Club NXT U23 sang Club Brugge KV, năm anh tròn 19 tuổi. Quãng ở Club Brugge KV được ghi bằng 15 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn. Số liệu ở đội này trải từ mùa 20/21 đến mùa 21/22. Tính trên 2 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 1 bàn. Anh có 19 lần có tên trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 20/21 tại VĐQG Bỉ cùng Club Brugge KV, với 1 bàn. Đó là năm anh tròn 18 tuổi.
Daniel Pérez thuộc biên chế CLB nào?
Daniel Pérez thuộc biên chế KF Vllaznia, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 220 nghìn EUR (ước tính). Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 30/06/2028.
- Câu lạc bộ
- KF Vllaznia
- Gia nhập
- 13/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử và thông tin cá nhân Daniel Pérez
Cao 189 cm, Daniel Pérez là tiền đạo người Venezuela của KF Vllaznia. Vị trí cụ thể trong dữ liệu là tiền đạo cắm.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 17/1/2002 (24 tuổi)
- Quốc tịch
- Venezuela
- Chiều cao
- 189 cm
- Chân thuận
- Phải
- CLB hiện tại
- KF Vllaznia
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp thi đấu của Daniel Pérez qua các mùa
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Daniel Pérez có tên trong danh sách thi đấu 19 lần cho 2 đội bóng. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 1 bàn và 19 trận có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Club Brugge KV | 20/21 | VĐQG Bỉ | 9 | 158 | 1 | 0 | 6,70 |
| Club Brugge KV | 21/22 | VĐQG Bỉ | 6 | 39 | 0 | 0 | 6,47 |
| KSC Lokeren | 24/25 | VĐQG Bỉ | 4 | 8 | 0 | 0 | 6,60 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Daniel Pérez
- Daniel Pérez là người nước nào?
- Daniel Pérez có quốc tịch Venezuela theo hồ sơ.
- Daniel Pérez hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Daniel Pérez đang thuộc biên chế KF Vllaznia, chơi ở vị trí tiền đạo.
- Daniel Pérez bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Daniel Pérez 24 tuổi (sinh ngày 17/01/2002), cao 189 cm.
Cập nhật lần cuối: 18:45 · 26/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.