
Darío Benedetto
Tiền đạo cắm ·
Barcelona SC Guayaquil
Câu chuyện sự nghiệp Darío Benedetto
Darío Benedetto sinh ngày 17/05/1990, mang quốc tịch Argentina; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 10 câu lạc bộ. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2006, lúc anh gia nhập Arsenal de Sarandí Reserve, năm anh bước sang tuổi 16. Anh cập bến Arsenal de Sarandí ngày 01/01/2009 từ Arsenal de Sarandí Reserve. Cộng mọi giải, anh có 36 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 10 bàn tại đây. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Arsenal de Sarandí tại VĐQG Argentina ở mùa 12/13, năm anh tròn 22 tuổi. Trong mùa ấy anh có 7 bàn. Anh cập bến Boca Juniors ngày 01/07/2016 từ Club América với phí 4,4 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 51 bàn cùng 12 kiến tạo sau 123 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Ngày 05/08/2019, anh rời Boca Juniors sang Olympique de Marseille với mức phí 14 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 17 bàn cùng 4 kiến tạo qua 71 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Olympique de Marseille.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 16/17 tại VĐQG Argentina ở Boca Juniors là mùa cao nhất trong dữ liệu với 21 bàn và 3 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 26. Tính trên 10 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 100 bàn và 25 kiến tạo. Cùng quãng đó là 330 trận có tên trong danh sách thi đấu. Giai đoạn đang diễn ra tại Barcelona SC Guayaquil được ghi nhận ở mùa 2026 tại Copa Libertadores, khi anh có 9 lần ra sân. Trong đội hình Barcelona SC Guayaquil, anh khoác áo số 9, có hợp đồng kéo dài đến 31/12/2026.
Sự nghiệp thi đấu của Darío Benedetto qua các mùa
Darío Benedetto có tên trong danh sách thi đấu của Boca Juniors nhiều nhất, 123 lần theo dữ liệu từng mùa. 37% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Boca Juniors. Dữ liệu bao gồm 10 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Boca Juniors | — | Copa Libertadores | 10 | 366 | 0 | 0 | 6,76 |
| Olimpia | — | Copa Libertadores | 3 | 236 | 0 | 0 | 6,97 |
| Barcelona SC Guayaquil | 2026 | Copa Libertadores | 9 | 550 | 0 | 0 | 6,39 |
| Club América | — | Liga MX Clausura | 13 | 0 | 5 | 2 | — |
| Club América | — | Liga MX Clausura | 17 | 669 | 1 | 2 | 6,83 |
| Club Tijuana | 14/15 | VĐQG Mexico | 5 | 0 | 4 | 2 | — |
| Club América | 15/16 | VĐQG Mexico | 17 | 621 | 10 | 2 | 6,98 |
| Querétaro FC | 2024 | VĐQG Mexico | 8 | 426 | 0 | 0 | 6,91 |
| Olympique de Marseille | 2021 | Ligue 1 | 2 | 52 | 0 | 0 | 6,40 |
| Olympique de Marseille | 2020 | Ligue 1 | 34 | 1616 | 5 | 3 | 6,63 |
| Olympique de Marseille | 2019 | Ligue 1 | 26 | 2113 | 11 | 0 | 7,05 |
| Elche | 21/22 | La Liga | 17 | 589 | 2 | 1 | 6,74 |
| Olympique de Marseille | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 257 | 0 | 0 | 6,52 |
| Arsenal de Sarandí | 12/13 | VĐQG Argentina | 30 | 0 | 7 | 0 | — |
| Boca Juniors | 16/17 | VĐQG Argentina | 25 | 1476 | 21 | 3 | 7,49 |
| Boca Juniors | 17/18 | VĐQG Argentina | 9 | 760 | 9 | 3 | 7,77 |
| Boca Juniors | 18/19 | VĐQG Argentina | 18 | 871 | 2 | 1 | 6,81 |
| Boca Juniors | 2022 | VĐQG Argentina | 19 | 1083 | 5 | 1 | 6,96 |
| Boca Juniors | 2023 | VĐQG Argentina | 17 | 907 | 3 | 1 | 6,71 |
| Newell's Old Boys | 2025 | VĐQG Argentina | 9 | 324 | 0 | 0 | 6,34 |
| Barcelona SC Guayaquil | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 4 | 193 | 0 | 0 | 6,70 |
| Argentina | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2019 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympique de Marseille | — | Coupe de France | 1 | 45 | 0 | 1 | 7,10 |
| Olympique de Marseille | — | Coupe de France | 2 | 79 | 1 | 0 | 6,90 |
| Boca Juniors | — | Copa Sudamericana | 4 | 112 | 0 | 0 | 6,25 |
| Elche | 21/22 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 115 | 0 | 0 | 6,60 |
| Arsenal de Sarandí | — | Copa Libertadores | 6 | 0 | 3 | 0 | — |
| Boca Juniors | — | Copa Libertadores | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Boca Juniors | — | Copa Libertadores | 6 | 306 | 5 | 2 | 7,43 |
| Boca Juniors | — | Copa Libertadores | 6 | 473 | 3 | 1 | 7,13 |
| Boca Juniors | — | Copa Libertadores | 7 | 551 | 3 | 0 | 6,90 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thông tin tiểu sử Darío Benedetto
Darío Benedetto là tiền đạo mang quốc tịch Argentina và đang thuộc biên chế Barcelona SC Guayaquil. Anh mang áo số 9 tại Barcelona SC Guayaquil. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 31/12/2026.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 17/5/1990 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Argentina
- Chiều cao
- 175 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 9
- CLB hiện tại
- Barcelona SC Guayaquil
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
CLB hiện tại của Darío Benedetto
Darío Benedetto thuộc biên chế Barcelona SC Guayaquil, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 105 nghìn EUR (ước tính). Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở Copa Libertadores. Bản hợp đồng đang có hiệu lực tới 31/12/2026.
- Câu lạc bộ
- Barcelona SC Guayaquil
- Số áo
- 9
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 2026 của Darío Benedetto
Darío Benedetto đã chơi 9 trận với 550 phút trên sân mùa 2026 tại Copa Libertadores. Chỉ số bàn thắng kỳ vọng (xG) mùa này là 1,02. Mùa này anh bị phạt 2 thẻ vàng.
- 9 Trận
- 550 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 1,02 xG
- 0,79 xA
- 12 Sút
- 6 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 6,39 Điểm trung bình
Những trận gần nhất của Darío Benedetto
Qua 5 lần ra sân gần đây nhất, Darío Benedetto tích luỹ 334 phút thi đấu. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 67 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 22-05 | Universidad Católica | 2–0 | 63 | 0/0 | 6,1 |
| 06-05 | Boca Juniors | 1–0 | 45 | 0/0 | 7,4 |
| 30-04 | Universidad Católica | 1–2 | 75 | 0/0 | 6,5 |
| 15-04 | Boca Juniors | 3–0 | 61 | 0/0 | 6,3 |
| 08-04 | Cruzeiro | 0–1 | 90 | 0/0 | 6,4 |
Darío Benedetto chuyển nhượng qua những CLB nào?
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Darío Benedetto rời Arsenal de Sarandí để tới Gimnasia Y Esgrima De Jujuy (01/01/2011). Tổng cộng có 20 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2011 | Arsenal de Sarandí | Gimnasia Y Esgrima De Jujuy | Cho mượn |
| 1/1/2006 | — | Arsenal de Sarandí Reserve | Không công bố |
| 1/1/2009 | Arsenal de Sarandí Reserve | Arsenal de Sarandí | Không công bố |
| 1/1/2010 | Arsenal de Sarandí | Defensa y Justicia | Cho mượn |
| 31/12/2010 | Defensa y Justicia | Arsenal de Sarandí | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2011 | Arsenal de Sarandí | Gimnasia Jujuy | Không công bố |
| 30/6/2011 | Gimnasia Y Esgrima De Jujuy | Arsenal de Sarandí | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2013 | Arsenal de Sarandí | Club Tijuana | 1,5 triệu EUR |
| 1/1/2015 | Club Tijuana | Club América | 6,6 triệu EUR |
| 1/7/2016 | Club América | Boca Juniors | 4,4 triệu EUR |
| 5/8/2019 | Boca Juniors | Olympique de Marseille | 14 triệu EUR |
| 30/6/2021 | Elche | Olympique de Marseille | Cho mượn |
| 19/8/2021 | Olympique de Marseille | Elche | Cho mượn |
| 20/1/2022 | Elche | Olympique de Marseille | Trở lại sau cho mượn |
| 21/1/2022 | Olympique de Marseille | Boca Juniors | 3,0 triệu EUR |
| 19/7/2024 | Boca Juniors | No team | Không công bố |
| 14/9/2024 | No team | Querétaro FC | Không công bố |
| 1/1/2025 | Querétaro FC | Olimpia | Tự do |
| 6/7/2025 | Olimpia | Newell's Old Boys | Tự do |
| 28/10/2025 | Newell's Old Boys | No team | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 27/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Darío Benedetto
- Darío Benedetto bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Darío Benedetto 36 tuổi (sinh ngày 17/05/1990), cao 175 cm.
- Thành tích ghi bàn của Darío Benedetto mùa 2026 ra sao?
- Ở mùa 2026 tại Copa Libertadores, Darío Benedetto ghi 0 bàn sau 9 trận.
- Darío Benedetto đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Darío Benedetto hiện khoác áo Barcelona SC Guayaquil, mang áo số 9 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Cập nhật lần cuối: 22:15 · 27/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.