
David Akintola
Tiền đạo cánh phải ·
Omonia Nicosia
David Akintola: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Số liệu theo mùa của David Akintola bắt đầu từ mùa 15/16 cùng FC Midtjylland, năm anh tròn 19 tuổi. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2015, lúc anh chuyển từ Midtjylland U19 sang FC Midtjylland, năm anh tròn 19 tuổi. Quãng ở FC Midtjylland được ghi bằng 6 trận có tên trong danh sách thi đấu. Số liệu ở đội này trải từ mùa 15/16 đến mùa 16/17. Mùa 15/16 tại Cúp C2 Châu Âu ghi nhận anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Anh cập bến Adana Demirspor ngày 27/07/2021 từ FC Midtjylland với phí 1,0 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 10 bàn cùng 3 kiến tạo sau 79 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây.
Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 36 bàn cùng 27 kiến tạo qua 7 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 262 trận nằm trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2018 tại VĐQG Na Uy trong màu áo Haugesund, khi anh có 9 bàn và 6 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 22 tuổi. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 10/09/2026, khi anh từ Hull City chuyển tới Omonia Nicosia theo dạng chuyển nhượng tự do. Trong đội hình Omonia Nicosia, anh mang áo số 8, có hợp đồng được ghi nhận đến 31/05/2028.
Sự nghiệp thi đấu của David Akintola qua các mùa
Các đội David Akintola từng khoác áo theo dữ liệu gồm Adana Demirspor, FC Midtjylland, Rosenborg BK và 4 đội khác. Riêng Adana Demirspor chiếm 30% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Dữ liệu bao gồm 7 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Adana Demirspor | 21/22 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 28 | 1210 | 2 | 1 | 6,56 |
| Adana Demirspor | 22/23 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 32 | 1647 | 6 | 1 | 6,77 |
| FC Midtjylland | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Rosenborg BK | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 256 | 0 | 0 | 6,70 |
| Çaykur Rizespor | 24/25 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 35 | 2170 | 3 | 5 | 6,82 |
| Çaykur Rizespor | 23/24 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 13 | 1036 | 1 | 2 | 6,77 |
| Adana Demirspor | 23/24 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 13 | 906 | 2 | 1 | 6,78 |
| Hatayspor | 20/21 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 35 | 2929 | 6 | 7 | 6,69 |
| Rosenborg BK | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 158 | 1 | 0 | 6,80 |
| Hull City | 25/26 | Hạng Nhất Anh | 26 | 533 | 1 | 2 | 6,56 |
| FC Midtjylland | 15/16 | VĐQG Đan Mạch | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Midtjylland | 16/17 | VĐQG Đan Mạch | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Adana Demirspor | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 6 | 183 | 0 | 0 | 6,80 |
| Hull City | 2026 | Club Friendlies | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hull City | 25/26 | FA Cup | 1 | 38 | 0 | 0 | 6,90 |
| Haugesund | 2018 | VĐQG Na Uy | 30 | 2676 | 9 | 6 | 6,84 |
| Rosenborg BK | 2019 | VĐQG Na Uy | 23 | 1330 | 5 | 2 | 6,81 |
| Hull City | 26/27 | Carabao Cup | 1 | 81 | 0 | 0 | 6,90 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Hồ sơ cầu thủ David Akintola
David Akintola thi đấu ở vị trí tiền đạo cánh phải, là cầu thủ người Nigeria của Omonia Nicosia. Số áo của anh tại Omonia Nicosia là 8. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 31/05/2028.
- Vị trí
- Tiền đạo cánh phải
- Ngày sinh
- 13/1/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Nigeria
- Chiều cao
- 178 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 8
- CLB hiện tại
- Omonia Nicosia
- Hợp đồng đến
- 31/5/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,1 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của David Akintola
Hợp đồng của David Akintola với Omonia Nicosia được ghi nhận đến 31/05/2028. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 1,1 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch). Anh cập bến Omonia Nicosia từ 10/09/2026.
- Câu lạc bộ
- Omonia Nicosia
- Số áo
- 8
- Gia nhập
- 10/09/2026
- Hợp đồng đến
- 31/5/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,1 triệu EUR (ước tính)
David Akintola chuyển nhượng qua những CLB nào?
Theo hồ sơ chuyển nhượng, David Akintola rời Midtjylland U19 để tới FC Midtjylland (01/07/2015). Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Adana Demirspor với 1,0 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2015 | Midtjylland U19 | FC Midtjylland | Không công bố |
| 29/1/2016 | FC Midtjylland | Thisted | Cho mượn |
| 30/6/2016 | Thisted | FC Midtjylland | Trở lại sau cho mượn |
| 28/3/2017 | FC Midtjylland | FK Jerv | Cho mượn |
| 31/12/2017 | FK Jerv | FC Midtjylland | Trở lại sau cho mượn |
| 15/2/2018 | FC Midtjylland | Haugesund | Cho mượn |
| 31/12/2018 | Haugesund | FC Midtjylland | Trở lại sau cho mượn |
| 6/2/2019 | FC Midtjylland | Rosenborg BK | Cho mượn |
| 31/12/2019 | Rosenborg BK | FC Midtjylland | Trở lại sau cho mượn |
| 31/1/2020 | FC Midtjylland | Omonia Nicosia | Cho mượn |
| 30/6/2020 | Omonia Nicosia | FC Midtjylland | Trở lại sau cho mượn |
| 28/9/2020 | FC Midtjylland | Hatayspor | Cho mượn |
| 30/6/2021 | Hatayspor | FC Midtjylland | Trở lại sau cho mượn |
| 27/7/2021 | FC Midtjylland | Adana Demirspor | 1,0 triệu EUR |
| 7/2/2024 | Adana Demirspor | Çaykur Rizespor | Tự do |
| 15/8/2025 | Çaykur Rizespor | Hull City | Tự do |
| 10/9/2026 | Hull City | Omonia Nicosia | Tự do |
| 9/9/2026 | Hull City | Omonia Nicosia | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về David Akintola
- David Akintola là người nước nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của David Akintola là Nigeria.
- David Akintola đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, David Akintola đang thuộc biên chế Omonia Nicosia, mang áo số 8 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- David Akintola bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận David Akintola 30 tuổi (sinh ngày 13/01/1996), cao 178 cm.
Cập nhật lần cuối: 11:05 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.