
David Alaba
Trung vệ ·
Udinese
David Alaba từng chuyển tới đâu?
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của David Alaba là từ Real Madrid sang No team ngày 01/07/2026, phí không được công bố. Hồ sơ định giá anh khoảng 2,7 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2026 | Real Madrid | No team | Không công bố |
| 1/1/2008 | — | Young Violets Austria Wien | Không công bố |
| 1/7/2009 | FC Bayern München U19 | Bayern München II | Không công bố |
| 1/7/2010 | Bayern München II | FC Bayern München | Không công bố |
| 1/1/2011 | FC Bayern München | TSG Hoffenheim | Cho mượn |
| 30/6/2011 | TSG Hoffenheim | FC Bayern München | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2021 | FC Bayern München | Real Madrid | Tự do |
| 24/9/2026 | No team | Udinese | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 25/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp David Alaba qua từng mùa
Ngoài Udinese, CLB hiện tại, hồ sơ của David Alaba còn ghi số liệu ở 2 câu lạc bộ khác. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 24/09/2026, khi anh chuyển từ No team sang Udinese. Trong đội hình Udinese, anh có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2026.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2008, lúc anh gia nhập Young Violets Austria Wien, năm anh bước sang tuổi 16. Ngày 01/07/2010, anh chuyển từ Bayern München II sang FC Bayern München. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 33 bàn cùng 37 kiến tạo qua 419 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo FC Bayern München. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 11/12 tại Cúp C1 Châu Âu cùng FC Bayern München, năm anh bước sang tuổi 19. Mùa đó anh đóng góp 1 kiến tạo. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 16/17 tại Bundesliga trong màu áo FC Bayern München, khi anh có 4 bàn và 4 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 24 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 38 bàn cùng 46 kiến tạo qua 2 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 587 trận nằm trong danh sách thi đấu. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, ở các giải được dữ liệu theo dõi, anh có 80 trận cho Austria, kèm 3 bàn.
David Alaba thuộc biên chế CLB nào?
Hồ sơ cầu thủ David Alaba
Sinh ngày 24/06/1992, David Alaba là hậu vệ và hiện thuộc Udinese. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 30/06/2026.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 24/6/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Áo
- Chiều cao
- 180 cm
- Chân thuận
- Trái
- CLB hiện tại
- Udinese
- Hợp đồng đến
- 30/6/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 2,7 triệu EUR (ước tính)
Hành trình sự nghiệp của David Alaba
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận David Alaba có tên trong danh sách thi đấu 587 lần cho 2 đội bóng. Số liệu từng mùa cộng dồn: 38 bàn, 587 lần có tên trong danh sách.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Real Madrid | 25/26 | La Liga | 29 | 428 | 0 | 0 | 6,78 |
| Real Madrid | 24/25 | La Liga | 12 | 316 | 0 | 0 | 6,70 |
| Real Madrid | 23/24 | La Liga | 15 | 1156 | 0 | 1 | 7,11 |
| Real Madrid | 22/23 | La Liga | 26 | 1840 | 1 | 3 | 6,86 |
| Real Madrid | 21/22 | La Liga | 30 | 2644 | 2 | 3 | 7,02 |
| Real Madrid | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 115 | 0 | 0 | 6,73 |
| Real Madrid | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 176 | 0 | 0 | 6,70 |
| Real Madrid | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 251 | 0 | 1 | 6,90 |
| Real Madrid | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 11 | 712 | 0 | 0 | 6,80 |
| Real Madrid | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 13 | 1040 | 1 | 0 | 6,92 |
| FC Bayern München | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 810 | 0 | 1 | 6,97 |
| FC Bayern München | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 675 | 0 | 0 | 7,05 |
| FC Bayern München | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 630 | 0 | 2 | 6,90 |
| FC Bayern München | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 625 | 0 | 2 | 6,97 |
| FC Bayern München | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 840 | 0 | 2 | 7,11 |
| FC Bayern München | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 930 | 1 | 1 | 7,07 |
| FC Bayern München | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 531 | 0 | 2 | 7,40 |
| FC Bayern München | 13/14 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 1080 | 2 | 1 | 7,36 |
| FC Bayern München | 12/13 | Cúp C1 Châu Âu | 11 | 842 | 2 | 2 | 7,32 |
| FC Bayern München | 11/12 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 761 | 0 | 1 | 6,97 |
| FC Bayern München | 20/21 | Bundesliga | 32 | 2676 | 2 | 3 | 7,02 |
| FC Bayern München | 19/20 | Bundesliga | 30 | 2498 | 1 | 1 | 7,18 |
| FC Bayern München | 18/19 | Bundesliga | 31 | 2533 | 3 | 3 | 7,15 |
| FC Bayern München | 17/18 | Bundesliga | 23 | 1550 | 2 | 2 | 7,11 |
| FC Bayern München | 16/17 | Bundesliga | 33 | 2508 | 4 | 4 | 7,16 |
| FC Bayern München | 15/16 | Bundesliga | 30 | 2492 | 1 | 0 | 7,15 |
| FC Bayern München | 14/15 | Bundesliga | 19 | 1666 | 2 | 1 | — |
| FC Bayern München | 13/14 | Bundesliga | 33 | 2398 | 2 | 3 | — |
| FC Bayern München | 12/13 | Bundesliga | 26 | 1980 | 3 | 0 | — |
| FC Bayern München | 11/12 | Bundesliga | 25 | 1332 | 2 | 2 | — |
| FC Bayern München | — | UEFA Super Cup | 1 | 0 | 1 | 0 | — |
| Austria | 2026 | World Cup 2026 | 4 | 278 | 0 | 1 | 7,07 |
| FC Bayern München | — | UEFA Super Cup | 1 | 112 | 0 | 0 | 6,20 |
| Real Madrid | — | UEFA Super Cup | 1 | 90 | 1 | 0 | 7,70 |
| Austria | — | World Cup Qualification UEFA | 8 | 81 | 1 | 2 | 9,90 |
| Austria | — | World Cup Qualification UEFA | 8 | 218 | 0 | 2 | 6,60 |
| Austria | — | World Cup Qualification UEFA | 10 | 796 | 0 | 2 | 7,22 |
| Austria | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 5 | 301 | 0 | 1 | 7,12 |
| Austria | 2013 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Austria | 2014 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Austria | 2015 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 1 | 0 | — |
| Austria | 2016 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Austria | 18/19 | UEFA Nations League | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Austria | 20/21 | UEFA Nations League | 4 | 360 | 0 | 0 | 7,30 |
| Austria | 22/23 | UEFA Nations League | 5 | 319 | 0 | 0 | 6,93 |
| Austria | 24/25 | UEFA Nations League | 2 | 105 | 0 | 0 | 7,10 |
| Austria | 2017 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Austria | 2018 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Austria | — | UEFA Euro 2024 | 3 | 245 | 0 | 1 | 7,03 |
| Austria | — | UEFA Euro 2024 | 4 | 390 | 0 | 2 | 7,20 |
| Austria | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Austria | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 113 | 1 | 0 | 7,50 |
| Austria | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 134 | 0 | 0 | 7,20 |
| Austria | 2026 | Giao hữu quốc tế | 3 | 74 | 0 | 0 | 7,10 |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 3 | 0 | 3 | 0 | — |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 5 | 90 | 0 | 2 | 7,50 |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 5 | 270 | 1 | 0 | 6,90 |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 6 | 462 | 0 | 0 | 6,75 |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 4 | 390 | 0 | 1 | 7,55 |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 6 | 450 | 1 | 1 | 7,00 |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 1 | 15 | 0 | 0 | 6,90 |
| Real Madrid | 21/22 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 3 | 296 | 0 | 1 | 6,87 |
| Real Madrid | 22/23 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,05 |
| Real Madrid | 24/25 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 3 | 109 | 0 | 0 | 6,20 |
| Real Madrid | 25/26 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 25 | 0 | 0 | 6,50 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
David Alaba khoác áo đội tuyển nào?
David Alaba ghi 3 bàn sau 80 trận cho Austria, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu.
Austria 80 trận 3 bàn Lần gần nhất: 2/7/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về David Alaba
- David Alaba đang khoác áo đội bóng nào?
- David Alaba hiện khoác áo Udinese, chơi ở vị trí hậu vệ.
- David Alaba bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, David Alaba 34 tuổi (sinh ngày 24/06/1992), cao 180 cm.
- David Alaba mang quốc tịch nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, David Alaba mang quốc tịch Áo và từng khoác áo Austria.
Cập nhật lần cuối: 11:08 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.