
Diogo Costa
Thủ môn ·
FC Porto
Câu chuyện sự nghiệp Diogo Costa qua từng mùa
Ngoài FC Porto, CLB hiện tại, hồ sơ của Diogo Costa còn ghi số liệu ở 1 câu lạc bộ khác. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2016, lúc anh từ FC Porto U19 chuyển tới FC Porto B, năm anh tròn 17 tuổi. Ở FC Porto B, dữ liệu ghi cho anh 58 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Số liệu ở đội này trải từ mùa 16/17 đến mùa 20/21. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 16/17 ở FC Porto B tại Hạng Hai Bồ Đào Nha, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 2 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 17.
Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, trong các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 52 trận cho Portugal. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 22/23 tại Cúp C1 Châu Âu cùng FC Porto, với 1 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 23. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 1 kiến tạo qua 2 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 414 trận nằm trong danh sách thi đấu. Chặng hiện tại gắn với FC Porto, nơi anh đến ngày 01/07/2019 từ FC Porto B. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Bồ Đào Nha, anh ra sân 5 trận với 9 pha cứu thua. Cộng các giải, hồ sơ ghi 356 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 kiến tạo trong màu áo FC Porto. Hồ sơ hiện tại ở FC Porto ghi anh mang áo số 99 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2030.
Sự nghiệp thi đấu của Diogo Costa qua các mùa
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Diogo Costa là 16/17 tại FC Porto B. Dữ liệu bao gồm 2 đội bóng khác nhau. 86% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở FC Porto.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC Porto | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 360 | 0 | 0 | 7,02 |
| FC Porto | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 900 | 0 | 0 | 6,87 |
| FC Porto | 25/26 | VĐQG Bồ Đào Nha | 34 | 2907 | 0 | 0 | 7,05 |
| FC Porto | 24/25 | VĐQG Bồ Đào Nha | 32 | 2880 | 0 | 0 | 7,02 |
| FC Porto | 23/24 | VĐQG Bồ Đào Nha | 33 | 2945 | 0 | 0 | 7,01 |
| FC Porto | 22/23 | VĐQG Bồ Đào Nha | 33 | 2970 | 0 | 0 | 6,95 |
| FC Porto | 21/22 | VĐQG Bồ Đào Nha | 33 | 2967 | 0 | 0 | 6,85 |
| FC Porto | 20/21 | VĐQG Bồ Đào Nha | 33 | 90 | 0 | 0 | 5,90 |
| FC Porto | 19/20 | VĐQG Bồ Đào Nha | 33 | 256 | 0 | 0 | 6,90 |
| FC Porto | 18/19 | VĐQG Bồ Đào Nha | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 12 | 1080 | 0 | 0 | 7,07 |
| FC Porto | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 750 | 0 | 0 | 6,94 |
| FC Porto | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 720 | 0 | 1 | 7,53 |
| FC Porto | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 540 | 0 | 0 | 6,62 |
| FC Porto | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 90 | 0 | 0 | 7,00 |
| FC Porto | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto | — | Taça da Liga | 5 | 180 | 0 | 0 | 6,60 |
| FC Porto | — | Taça da Liga | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,20 |
| FC Porto | — | Taça da Liga | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto | — | Taça da Liga | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto | — | Taça da Liga | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto | 19/20 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 7 | 270 | 0 | 0 | 6,70 |
| FC Porto | 20/21 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 6 | 180 | 0 | 0 | 6,25 |
| FC Porto | 21/22 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto | 22/23 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto | 23/24 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 5 | 120 | 0 | 0 | 8,20 |
| FC Porto | 24/25 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto | 25/26 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 4 | 270 | 0 | 0 | 7,40 |
| Portugal | 2022 | World Cup 2026 | 5 | 450 | 0 | 0 | 6,62 |
| Portugal | 2026 | World Cup 2026 | 5 | 450 | 0 | 0 | 7,52 |
| FC Porto B | 16/17 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto B | 17/18 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 36 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto B | 18/19 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 18 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto B | 20/21 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portugal | — | World Cup Qualification UEFA | 7 | 180 | 0 | 0 | 7,00 |
| Portugal | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 6 | 540 | 0 | 0 | 6,62 |
| Portugal | 22/23 | UEFA Nations League | 6 | 360 | 0 | 0 | 7,10 |
| Portugal | 24/25 | UEFA Nations League | 9 | 870 | 0 | 0 | 7,30 |
| Portugal | 2024 | UEFA Euro 2024 | 5 | 510 | 0 | 0 | 7,26 |
| Portugal | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portugal | 2022 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portugal | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 270 | 0 | 0 | 7,10 |
| Portugal | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,00 |
| FC Porto | 26/27 | VĐQG Bồ Đào Nha | 7 | 635 | 0 | 0 | 7,21 |
| FC Porto | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 90 | 0 | 0 | 9,50 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Diogo Costa là ai?
Diogo Costa là thủ môn mang quốc tịch Bồ Đào Nha và đang thuộc biên chế FC Porto. Chân thuận của anh là chân phải. Số áo của anh tại FC Porto là 99.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 19/9/1999 (27 tuổi)
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 186 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 99
- CLB hiện tại
- FC Porto
- Hợp đồng đến
- 30/6/2030
- Giá trị ước tính
- ≈ 42 triệu EUR (ước tính)
Diogo Costa thuộc biên chế CLB nào?
Tại FC Porto, Diogo Costa mang áo số 99, hợp đồng ghi nhận đến 30/06/2030. Dữ liệu định giá anh khoảng 42 triệu EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch. Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Bồ Đào Nha.
- Câu lạc bộ
- FC Porto
- Giải đấu
- VĐQG Bồ Đào Nha
- Số áo
- 99
- Gia nhập
- 01/07/2019
- Hợp đồng đến
- 30/6/2030
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 42 triệu EUR (ước tính)
Thống kê thi đấu mùa 26/27 — Diogo Costa
Diogo Costa đã chơi 5 trận với 450 phút trên sân mùa 26/27 tại VĐQG Bồ Đào Nha. Anh được chấm trung bình 7,18 điểm mỗi trận. Tính trên 5 trận, anh có 9 pha cứu thua và 1 bàn thua.
- 5 Trận
- 450 Phút
- 9 Cứu thua
- 1 Thủng lưới
- 0 Thẻ vàng
- 7,18 Điểm trung bình
Những trận gần nhất của Diogo Costa
Trong 5 trận ra sân gần nhất, Diogo Costa thi đấu tổng cộng 450 phút. Trung bình các trận đó, anh đạt 7,18 điểm.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 04-09 | Moreirense | 2–1 | 90 | 6,7 |
| 29-08 | Académico Viseu FC | 0–3 | 90 | 7,2 |
| 23-08 | FC Arouca | 2–0 | 90 | 7,2 |
| 15-08 | Rio Ave | 0–2 | 90 | 7,5 |
| 09-08 | FC Alverca | 2–0 | 90 | 7,3 |
Lịch sử chuyển nhượng Diogo Costa
Giá trị chuyển nhượng của Diogo Costa được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 42 triệu EUR khi đang ở FC Porto (ước tính, không phải giá giao dịch). Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ FC Porto B sang FC Porto ngày 01/07/2019, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2016 | FC Porto U19 | FC Porto B | Không công bố |
| 1/7/2019 | FC Porto B | FC Porto | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Diogo Costa khoác áo đội tuyển nào?
Dữ liệu đội tuyển của Diogo Costa, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 52 trận cho Portugal.
Portugal 52 trận 0 bàn Lần gần nhất: 6/7/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Diogo Costa
- Diogo Costa bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Diogo Costa 27 tuổi (sinh ngày 19/09/1999), cao 186 cm.
- Diogo Costa bắt bao nhiêu trận mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27, Diogo Costa bắt 5 trận với 9 pha cứu thua và để thủng lưới 1 bàn.
- Diogo Costa đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Diogo Costa đang thuộc biên chế FC Porto, mang áo số 99 và chơi ở vị trí thủ môn.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha · Lịch thi đấu FC Porto
Cập nhật lần cuối: 18:35 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.