
Eric Dier
Hậu vệ ·
AS Monaco
Eric Dier đang khoác áo đội nào?
Ở tuổi 32, Eric Dier là hậu vệ trong danh sách đăng ký của AS Monaco. Số áo hiện tại là 15. Dữ liệu định giá anh khoảng 3,6 triệu EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch.
- Câu lạc bộ
- AS Monaco
- Giải đấu
- Cúp C3 Châu Âu
- Số áo
- 15
- Gia nhập
- 01/07/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 3,6 triệu EUR (ước tính)
Eric Dier thi đấu ra sao mùa 26/27?
Thống kê mùa 26/27 tại Cúp C3 Châu Âu của Eric Dier: 2 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Anh được chấm trung bình 6,80 điểm mỗi trận. Mỗi trận anh có trung bình 93 phút trên sân.
- 2 Trận
- 185 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 3 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,80 Điểm trung bình
Hồ sơ cầu thủ Eric Dier
Sinh ngày 15/01/1994, Eric Dier là hậu vệ và hiện thuộc AS Monaco. Hợp đồng với AS Monaco được ghi nhận đến 30/06/2028. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Anh.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 15/1/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Anh
- Chiều cao
- 191 cm
- Chân thuận
- Cả hai
- Số áo
- 15
- CLB hiện tại
- AS Monaco
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 3,6 triệu EUR (ước tính)
Eric Dier thi đấu thế nào gần đây?
Eric Dier chơi từ 60 phút trở lên ở 2 trong 2 trận ra sân gần nhất. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 93 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 27-08 | Górnik Zabrze | 4–1 | 90 | 0/0 | 6,9 |
| 20-08 | Górnik Zabrze | 2–3 | 95 | 0/0 | 6,7 |
Hành trình sự nghiệp của Eric Dier
Các đội Eric Dier từng khoác áo theo dữ liệu gồm Sporting CP, Tottenham Hotspur, AS Monaco và 2 đội khác. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 20 bàn và 585 trận có tên trong danh sách thi đấu. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 12/13 cùng Sporting CP.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sporting CP | 12/13 | VĐQG Bồ Đào Nha | 17 | 0 | 1 | 0 | — |
| Sporting CP | 13/14 | VĐQG Bồ Đào Nha | 30 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tottenham Hotspur | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tottenham Hotspur | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 669 | 0 | 0 | 7,01 |
| Tottenham Hotspur | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 179 | 0 | 1 | 6,70 |
| Tottenham Hotspur | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 499 | 0 | 0 | 6,77 |
| Tottenham Hotspur | 23/24 | Ngoại Hạng Anh | 12 | 199 | 0 | 0 | 6,47 |
| Tottenham Hotspur | 22/23 | Ngoại Hạng Anh | 36 | 2823 | 2 | 1 | 6,86 |
| Tottenham Hotspur | 21/22 | Ngoại Hạng Anh | 35 | 3072 | 0 | 0 | 7,01 |
| Tottenham Hotspur | 20/21 | Ngoại Hạng Anh | 37 | 2520 | 0 | 0 | 6,90 |
| Tottenham Hotspur | 19/20 | Ngoại Hạng Anh | 32 | 1347 | 0 | 2 | 6,74 |
| Tottenham Hotspur | 18/19 | Ngoại Hạng Anh | 24 | 1509 | 3 | 0 | 6,81 |
| Tottenham Hotspur | 17/18 | Ngoại Hạng Anh | 37 | 2827 | 0 | 2 | 7,01 |
| Tottenham Hotspur | 16/17 | Ngoại Hạng Anh | 37 | 3044 | 2 | 0 | 7,11 |
| Tottenham Hotspur | 15/16 | Ngoại Hạng Anh | 37 | 3266 | 3 | 2 | 7,03 |
| Tottenham Hotspur | 14/15 | Ngoại Hạng Anh | 32 | 2270 | 2 | 2 | 6,77 |
| AS Monaco | 2025 | Ligue 1 | 19 | 687 | 1 | 0 | 7,01 |
| AS Monaco | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 270 | 1 | 0 | 6,57 |
| FC Bayern München | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 13 | 301 | 1 | 0 | 7,02 |
| FC Bayern München | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 450 | 0 | 0 | 6,96 |
| Tottenham Hotspur | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 618 | 0 | 0 | 6,83 |
| Tottenham Hotspur | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 312 | 0 | 0 | 6,38 |
| Tottenham Hotspur | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 267 | 0 | 0 | 6,72 |
| Tottenham Hotspur | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 614 | 0 | 1 | 6,97 |
| Tottenham Hotspur | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 441 | 0 | 0 | 6,92 |
| FC Bayern München | 24/25 | Bundesliga | 34 | 1468 | 2 | 1 | 7,08 |
| FC Bayern München | 23/24 | Bundesliga | 18 | 1166 | 0 | 0 | 7,02 |
| England | 2018 | World Cup 2026 | 7 | 254 | 0 | 0 | 6,74 |
| England | 2022 | World Cup 2026 | 5 | 33 | 0 | 0 | 6,50 |
| Sporting CP B U21 | 13/14 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tottenham Hotspur | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 126 | 0 | 0 | 6,80 |
| AS Monaco | 26/27 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 185 | 0 | 0 | 6,80 |
| AS Monaco | 2026 | Club Friendlies | 6 | 75 | 0 | 0 | 7,00 |
| England | — | World Cup Qualification UEFA | 9 | 270 | 1 | 0 | 7,13 |
| England | — | World Cup Qualification UEFA | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| England | 2015 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| England | 2016 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 1 | 0 | — |
| England | 18/19 | UEFA Nations League | 6 | 120 | 0 | 0 | 7,60 |
| England | 20/21 | UEFA Nations League | 5 | 450 | 0 | 0 | 7,00 |
| England | 22/23 | UEFA Nations League | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,90 |
| England | 2017 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| England | 2018 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| England | — | UEFA Euro 2024 | 4 | 315 | 1 | 0 | 7,28 |
| England | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| AS Monaco | 2026 | Ligue 1 | 5 | 450 | 1 | 1 | 7,48 |
| Tottenham Hotspur | 14/15 | FA Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tottenham Hotspur | 15/16 | FA Cup | 4 | 0 | 1 | 0 | — |
| Tottenham Hotspur | 16/17 | FA Cup | 4 | 360 | 0 | 1 | 6,98 |
| Tottenham Hotspur | 17/18 | FA Cup | 6 | 360 | 0 | 0 | 7,08 |
| Tottenham Hotspur | 18/19 | FA Cup | 1 | 63 | 0 | 0 | 6,90 |
| Tottenham Hotspur | 19/20 | FA Cup | 5 | 387 | 0 | 0 | 7,07 |
| Tottenham Hotspur | 20/21 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tottenham Hotspur | 21/22 | FA Cup | 1 | 120 | 0 | 0 | 7,50 |
| Tottenham Hotspur | 22/23 | FA Cup | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,20 |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 3 | 77 | 0 | 0 | 7,00 |
| AS Monaco | 25/26 | Coupe de France | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,60 |
| Tottenham Hotspur | — | Carabao Cup | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tottenham Hotspur | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tottenham Hotspur | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tottenham Hotspur | — | Carabao Cup | 2 | 101 | 0 | 0 | 6,60 |
| Tottenham Hotspur | — | Carabao Cup | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,60 |
| Tottenham Hotspur | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,90 |
| Tottenham Hotspur | — | Carabao Cup | 4 | 360 | 0 | 0 | 7,15 |
| Tottenham Hotspur | — | Carabao Cup | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,60 |
| Tottenham Hotspur | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,10 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Eric Dier qua từng mùa
Ngoài AS Monaco, CLB hiện tại, hồ sơ của Eric Dier còn ghi số liệu ở 4 câu lạc bộ khác. Anh đến AS Monaco ngày 01/07/2025 từ FC Bayern München theo dạng chuyển nhượng tự do. Dữ liệu mùa 26/27 tại Cúp C3 Châu Âu ghi nhận anh ra sân 2 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 3 bàn cùng 1 kiến tạo qua 30 trận có tên trong danh sách thi đấu cho AS Monaco. Tại AS Monaco, anh khoác áo số 15 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2028.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2012, khi anh từ Sporting U19 chuyển tới Sporting CP, năm anh bước sang tuổi 18. Quãng ở Sporting CP được ghi bằng 1 bàn qua 47 trận có tên trong danh sách thi đấu. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 12/13 đến 13/14. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Sporting CP tại VĐQG Bồ Đào Nha ở mùa 12/13, năm anh bước sang tuổi 18. Trong mùa ấy anh đóng góp 1 bàn. Anh cập bến Tottenham Hotspur ngày 31/07/2014 từ Sporting CP với phí 5,0 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 433 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 13 bàn và 12 kiến tạo tại đây. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 15/16 tại Ngoại Hạng Anh trong màu áo Tottenham Hotspur, khi anh có 3 bàn và 2 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 21. Tính trên 5 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 20 bàn cùng 14 kiến tạo. Cùng quãng đó là 585 trận nằm trong danh sách thi đấu.
Chuyển nhượng và giá trị của Eric Dier
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Eric Dier rời Sporting U19 để tới Sporting CP (01/07/2012). Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Tottenham Hotspur, 5,0 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2012 | Sporting U19 | Sporting CP | Không công bố |
| 31/7/2014 | Sporting CP | Tottenham Hotspur | 5,0 triệu EUR |
| 11/1/2024 | Tottenham Hotspur | FC Bayern München | Cho mượn |
| 30/6/2024 | FC Bayern München | Tottenham Hotspur | Cho mượn |
| 1/7/2024 | Tottenham Hotspur | FC Bayern München | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2025 | FC Bayern München | AS Monaco | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Eric Dier
- Eric Dier đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Eric Dier đang thuộc biên chế AS Monaco, mang áo số 15 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Eric Dier bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Eric Dier 32 tuổi (sinh ngày 15/01/1994), cao 191 cm.
- Eric Dier ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Eric Dier ra sân 2 trận mùa 26/27 tại Cúp C3 Châu Âu và ghi 0 bàn.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Cúp C3 Châu Âu · Lịch thi đấu AS Monaco
Cập nhật lần cuối: 21:25 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.