
Érick Gutiérrez
Tiền vệ trung tâm ·
CD Toluca
CLB hiện tại của Érick Gutiérrez
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Érick Gutiérrez gia nhập CD Toluca ngày 01/07/2026. Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 30/06/2027. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 1,5 triệu EUR (không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- CD Toluca
- Giải đấu
- VĐQG Mexico
- Số áo
- 35
- Gia nhập
- 01/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,5 triệu EUR (ước tính)
Érick Gutiérrez thi đấu ra sao mùa 2026?
Érick Gutiérrez đã chơi 3 trận với 198 phút trên sân mùa 2026 tại VĐQG Mexico. xG mùa này của anh dừng ở 0,12. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 6,73.
- 3 Trận
- 198 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,12 xG
- 0,08 xA
- 2 Sút
- 2 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,73 Điểm trung bình
Érick Gutiérrez là ai?
Érick Gutiérrez mang áo số 35 của CD Toluca và chơi ở vị trí tiền vệ. Số đo ghi nhận: cao 181 cm. Hợp đồng với CD Toluca được ghi nhận đến 30/06/2027.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 15/6/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Mexico
- Chiều cao
- 181 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 35
- CLB hiện tại
- CD Toluca
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,5 triệu EUR (ước tính)
Những trận gần nhất của Érick Gutiérrez
Ở 3 trận ra sân gần nhất, Érick Gutiérrez đạt điểm trung bình 6,73 theo dữ liệu chấm điểm từng trận.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 22-08 | Querétaro FC | 1–2 | Không vào sân | — | — |
| 15-08 | Atlante FC | 0–0 | 74 | 0/0 | 7,1 |
| 03-08 | Club Necaxa | 3–1 | 65 | 0/0 | 6,3 |
| 22-07 | Pumas UNAM | 1–2 | Không vào sân | — | — |
| 19-07 | CD Guadalajara | 0–2 | 59 | 0/0 | 6,8 |
Sự nghiệp thi đấu của Érick Gutiérrez qua các mùa
Theo thống kê từng mùa, Érick Gutiérrez ghi 28 bàn qua 378 lần có tên trong danh sách thi đấu. Riêng PSV Eindhoven chiếm 46% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ trải qua 4 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CF Pachuca | — | Liga MX Clausura | 13 | 0 | 4 | 1 | — |
| CF Pachuca | — | Liga MX Clausura | 20 | 1544 | 2 | 7 | 7,34 |
| CF Pachuca | — | Liga MX Clausura | 15 | 1007 | 0 | 2 | 7,21 |
| CF Pachuca | — | Liga MX Clausura | 15 | 1185 | 4 | 3 | 7,01 |
| CD Guadalajara | — | Liga MX Clausura | 20 | 1580 | 2 | 1 | 7,18 |
| CD Guadalajara | — | Liga MX Clausura | 16 | 1088 | 1 | 0 | 6,97 |
| CF Pachuca | 14/15 | VĐQG Mexico | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| CF Pachuca | 15/16 | VĐQG Mexico | 14 | 900 | 1 | 2 | 7,26 |
| CF Pachuca | 16/17 | VĐQG Mexico | 15 | 1233 | 1 | 3 | 7,23 |
| CF Pachuca | 17/18 | VĐQG Mexico | 15 | 1236 | 1 | 1 | 7,11 |
| CF Pachuca | 18/19 | VĐQG Mexico | 6 | 495 | 2 | 0 | 7,55 |
| CD Guadalajara | 2023 | VĐQG Mexico | 14 | 794 | 1 | 0 | 6,89 |
| CD Guadalajara | 2024 | VĐQG Mexico | 16 | 1213 | 0 | 1 | 7,02 |
| PSV Eindhoven | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 288 | 0 | 0 | 6,97 |
| PSV Eindhoven | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 10 | 0 | 0 | 6,40 |
| PSV Eindhoven | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 259 | 0 | 0 | 6,80 |
| PSV Eindhoven | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 377 | 1 | 0 | 6,84 |
| CD Guadalajara | 2025 | VĐQG Mexico | 14 | 689 | 0 | 2 | 6,75 |
| PSV Eindhoven | 22/23 | VĐQG Hà Lan | 34 | 1464 | 2 | 2 | 6,86 |
| PSV Eindhoven | 21/22 | VĐQG Hà Lan | 33 | 1747 | 1 | 3 | 7,04 |
| PSV Eindhoven | 20/21 | VĐQG Hà Lan | 14 | 155 | 0 | 0 | 6,60 |
| PSV Eindhoven | 19/20 | VĐQG Hà Lan | 22 | 831 | 1 | 0 | 6,94 |
| PSV Eindhoven | 18/19 | VĐQG Hà Lan | 30 | 639 | 3 | 4 | 7,04 |
| PSV Eindhoven | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 235 | 1 | 0 | 6,85 |
| PSV Eindhoven | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| PSV Eindhoven | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 180 | 0 | 1 | 7,05 |
| PSV Eindhoven | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 96 | 0 | 0 | 6,38 |
| Mexico | 2018 | World Cup 2026 | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mexico | 2022 | World Cup 2026 | 3 | 48 | 0 | 0 | 6,60 |
| PSV Eindhoven | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 5 | 448 | 0 | 1 | 6,84 |
| Mexico | — | World Cup Qualification CONCACAF | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mexico | — | World Cup Qualification CONCACAF | 6 | 110 | 0 | 0 | 6,70 |
| Mexico | 2017 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mexico | 2018 | Giao hữu quốc tế | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mexico | 2019 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mexico | 2021 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mexico | 2022 | Giao hữu quốc tế | 5 | 77 | 0 | 1 | 6,90 |
| CD Toluca | 2026 | VĐQG Mexico | 5 | 198 | 0 | 0 | 6,73 |
| Mexico | 19/20 | CONCACAF Nations League | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mexico | 22/23 | CONCACAF Nations League | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,60 |
| Mexico | — | CONCACAF Gold Cup 2025 | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mexico | — | CONCACAF Gold Cup 2025 | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mexico | — | CONCACAF Gold Cup 2025 | 6 | 269 | 0 | 0 | 6,92 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Érick Gutiérrez: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Érick Gutiérrez thuộc biên chế CD Toluca, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 3 câu lạc bộ khác. Giai đoạn đang diễn ra tại CD Toluca bắt đầu ngày 01/07/2026, khi anh đến từ CD Guadalajara theo dạng cho mượn. Trong mùa 2026 tại VĐQG Mexico, anh có 3 lần ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 5 trận nằm trong danh sách thi đấu cho CD Toluca. Hồ sơ hiện tại ở CD Toluca ghi anh mang áo số 35 và có hợp đồng tới 30/06/2027.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2014, khi anh từ Pachuca U20 chuyển tới CF Pachuca, năm anh bước sang tuổi 19. Quãng ở CF Pachuca được ghi bằng 118 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 15 bàn và 19 kiến tạo. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 14/15 tại VĐQG Mexico cùng CF Pachuca, năm anh bước sang tuổi 19. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 5 lần. PSV Eindhoven đón anh ngày 30/08/2018 từ CF Pachuca, phí 6,0 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 175 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 9 bàn và 11 kiến tạo trên mọi giải. Gộp 4 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 28 bàn và 34 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 378 lần có tên trong danh sách thi đấu.
Các thương vụ chuyển nhượng của Érick Gutiérrez
Dữ liệu chuyển nhượng của Érick Gutiérrez gồm 5 lượt di chuyển được ghi nhận. Mức giá ước tính đang ghi nhận là 1,5 triệu EUR, không phải giá giao dịch thật.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2014 | Pachuca U20 | CF Pachuca | Không công bố |
| 30/8/2018 | CF Pachuca | PSV Eindhoven | 6,0 triệu EUR |
| 2/7/2023 | PSV Eindhoven | CD Guadalajara | 5,5 triệu EUR |
| 1/7/2026 | CD Guadalajara | CD Toluca | Cho mượn |
| 30/6/2027 | CD Toluca | CD Guadalajara | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Érick Gutiérrez
- Érick Gutiérrez hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Érick Gutiérrez hiện khoác áo CD Toluca, mang áo số 35 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Érick Gutiérrez bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Érick Gutiérrez 31 tuổi (sinh ngày 15/06/1995), cao 181 cm.
- Érick Gutiérrez ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Ở mùa 2026 tại VĐQG Mexico, Érick Gutiérrez ghi 0 bàn sau 3 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Mexico · Lịch thi đấu CD Toluca
Cập nhật lần cuối: 11:50 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.