
Frank Fabra
Hậu vệ ·
Independiente Medellín
Frank Fabra đang khoác áo đội nào?
Frank Fabra thi đấu cho Independiente Medellín tại VĐQG Colombia theo dữ liệu mùa gần nhất. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 96 nghìn EUR (không phải giá giao dịch). Dữ liệu ghi nhận anh đến Independiente Medellín ngày 11/02/2026.
- Câu lạc bộ
- Independiente Medellín
- Giải đấu
- VĐQG Colombia
- Số áo
- 18
- Gia nhập
- 11/02/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 2026 của Frank Fabra
Sau 15 trận mùa 2026 tại VĐQG Colombia, Frank Fabra đóng góp 0 bàn và 3 kiến tạo. Anh nhận 2 thẻ vàng trong mùa. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 7,13.
- 15 Trận
- 1033 Phút
- 0 Bàn thắng
- 3 Kiến tạo
- 0,54 xG
- 3,29 xA
- 9 Sút
- 22 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 7,13 Điểm trung bình
Hồ sơ cầu thủ Frank Fabra
Frank Fabra là hậu vệ người Colombia 35 tuổi, hiện khoác áo Independiente Medellín. Số đo ghi nhận: cao 174 cm. Hồ sơ ghi chân thuận: trái.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 22/2/1991 (35 tuổi)
- Quốc tịch
- Colombia
- Chiều cao
- 174 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 18
- CLB hiện tại
- Independiente Medellín
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Phong độ Frank Fabra các trận vừa qua
Ở 5 trận ra sân gần nhất, Frank Fabra đạt điểm trung bình 7,58 theo dữ liệu chấm điểm từng trận. Tổng cộng anh ghi 0 bàn và 3 kiến tạo trong quãng này.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 30-08 | Llaneros FC | 2–1 | 84 | 0/1 | 7,0 |
| 23-08 | Cúcuta Deportivo | 0–1 | 45 | 0/0 | 7,2 |
| 03-05 | Rionegro Águilas Doradas | 1–2 | 90 | 0/1 | 7,6 |
| 26-04 | Fortaleza FC | 1–0 | 90 | 0/0 | 7,1 |
| 22-04 | Boyacá Chicó FC | 2–0 | 90 | 0/1 | 9,0 |
Sự nghiệp thi đấu của Frank Fabra qua các mùa
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Frank Fabra có tên trong danh sách thi đấu 287 lần cho 4 đội bóng. Số liệu từng mùa cộng dồn: 12 bàn, 287 lần có tên trong danh sách. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 2016 cùng Boca Juniors.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Boca Juniors | — | Copa Libertadores | 11 | 979 | 0 | 1 | 6,91 |
| Boca Juniors | — | Copa Libertadores | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Independiente Medellín | 2026 | Copa Libertadores | 9 | 727 | 0 | 2 | 6,83 |
| Boca Juniors | 2016 | VĐQG Argentina | 11 | 0 | 0 | 0 | — |
| Boca Juniors | 16/17 | VĐQG Argentina | 28 | 1254 | 1 | 3 | 6,93 |
| Boca Juniors | 17/18 | VĐQG Argentina | 26 | 1934 | 2 | 3 | 7,18 |
| Boca Juniors | 18/19 | VĐQG Argentina | 3 | 89 | 0 | 0 | 6,70 |
| Boca Juniors | 19/20 | VĐQG Argentina | 19 | 1584 | 2 | 2 | 7,12 |
| Boca Juniors | 2021 | VĐQG Argentina | 21 | 1427 | 2 | 0 | 6,99 |
| Boca Juniors | 2022 | VĐQG Argentina | 24 | 1917 | 1 | 4 | 6,97 |
| Boca Juniors | 2023 | VĐQG Argentina | 19 | 1394 | 0 | 1 | 6,96 |
| Boca Juniors | 2024 | VĐQG Argentina | 19 | 267 | 0 | 0 | 6,63 |
| Boca Juniors | 2025 | VĐQG Argentina | 3 | 110 | 0 | 0 | 7,00 |
| Boca Juniors | 2025 | VĐQG Argentina | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| Independiente Medellín | 2026 | Copa Colombia | 4 | 210 | 1 | 0 | 7,53 |
| Independiente Medellín | 2026 | VĐQG Colombia | 15 | 1033 | 0 | 3 | 7,13 |
| Colombia | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 14 | 355 | 0 | 0 | 6,68 |
| Colombia | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 6 | 171 | 0 | 0 | 6,83 |
| Colombia | 2026 | World Cup Qualification CONMEBOL | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,30 |
| Colombia | 2017 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Colombia | 2018 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Colombia | 2019 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Colombia | 2022 | Giao hữu quốc tế | 3 | 135 | 0 | 0 | 6,45 |
| Colombia | 2023 | Giao hữu quốc tế | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,30 |
| Envigado FC | — | Copa Sudamericana | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Deportivo Cali | — | Copa Sudamericana | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Boca Juniors | — | Copa Sudamericana | 5 | 113 | 0 | 0 | 6,57 |
| Colombia | — | Copa America 2024 | 6 | 261 | 1 | 0 | 6,70 |
| Colombia | — | Copa America 2024 | 4 | 45 | 0 | 0 | 6,20 |
| Boca Juniors | — | Copa Libertadores | 12 | 0 | 2 | 3 | — |
| Boca Juniors | — | Copa Libertadores | 6 | 360 | 1 | 0 | 7,30 |
| Boca Juniors | — | Copa Libertadores | 11 | 0 | 0 | 0 | — |
| Boca Juniors | — | Copa Libertadores | 12 | 782 | 0 | 2 | 6,90 |
| Boca Juniors | — | Copa Libertadores | 3 | 190 | 0 | 1 | 6,97 |
| Boca Juniors | — | Copa Libertadores | 7 | 630 | 0 | 0 | 6,94 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện thi đấu của Frank Fabra, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Frank Fabra là ngày 01/01/2011, khi anh gia nhập Envigado FC — năm anh tròn 20 tuổi. Chặng hiện tại gắn với Independiente Medellín, nơi anh đến ngày 11/02/2026 từ Boca Juniors dưới dạng tự do. Ở mùa 2026 tại VĐQG Colombia, anh có 15 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 1 bàn và 5 kiến tạo sau 28 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Independiente Medellín. Tại Independiente Medellín, anh khoác áo số 18 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
Ở Envigado FC, dữ liệu ghi cho anh 4 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Boca Juniors đón anh ngày 22/01/2016 từ Independiente Medellín với phí 1,4 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 251 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 11 bàn và 20 kiến tạo trên mọi giải. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Boca Juniors tại VĐQG Argentina ở mùa 2016, năm anh bước sang tuổi 25. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 11 lần. Tính trên 4 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 12 bàn và 25 kiến tạo. Cùng quãng đó là 287 lần có tên trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 17/18 tại VĐQG Argentina cùng Boca Juniors, với 2 bàn cùng 3 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 26 tuổi.
Các thương vụ chuyển nhượng của Frank Fabra
Giá trị chuyển nhượng của Frank Fabra được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 96 nghìn EUR khi đang ở Independiente Medellín (ước tính, không phải giá giao dịch). Hồ sơ ghi nhận tất cả 5 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2011 | — | Envigado FC | Không công bố |
| 1/7/2014 | Envigado FC | Deportivo Cali | Không công bố |
| 1/7/2015 | Deportivo Cali | Independiente Medellín | Không công bố |
| 22/1/2016 | Independiente Medellín | Boca Juniors | 1,4 triệu EUR |
| 11/2/2026 | Boca Juniors | Independiente Medellín | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Frank Fabra
- Frank Fabra bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Frank Fabra 35 tuổi (sinh ngày 22/02/1991), cao 174 cm.
- Frank Fabra có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Ở mùa 2026 tại VĐQG Colombia, Frank Fabra ghi 0 bàn sau 15 trận và có 3 kiến tạo.
- Frank Fabra hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Frank Fabra hiện khoác áo Independiente Medellín, mang áo số 18 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Colombia · Lịch thi đấu Independiente Medellín
Cập nhật lần cuối: 12:52 · 26/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.