Geoffrey Kondogbia — Tiền vệ, Olympique de Marseille

Geoffrey Kondogbia

Tiền vệ trung tâm · Olympique de Marseille

Geoffrey Kondogbia — Olympique de Marseille

Geoffrey Kondogbia thuộc biên chế CLB nào?

Geoffrey Kondogbia đã ra sân 2 trận cho Olympique de Marseille ở mùa gần nhất trong dữ liệu. Dữ liệu ghi nhận anh đến Olympique de Marseille ngày 01/07/2023. Bản hợp đồng đang có hiệu lực tới 30/06/2027.

Câu lạc bộ
Olympique de Marseille
Giải đấu
Ligue 1
Số áo
19
Gia nhập
01/07/2023
Hợp đồng đến
30/6/2027
Giá trị chuyển nhượng
≈ 2,9 triệu EUR (ước tính)

Geoffrey Kondogbia thi đấu ra sao mùa 2026?

Ở mùa 2026 tại Ligue 1, Geoffrey Kondogbia ra sân 2 trận, ghi 0 bàn. Mỗi trận anh có trung bình 71 phút trên sân. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 6,80.

  • 2 Trận
  • 141 Phút
  • 0 Bàn thắng
  • 0 Kiến tạo
  • 0,01 xA
  • 0 Sút
  • 0 Đường chuyền quyết định
  • 0 Thẻ vàng
  • 6,80 Điểm trung bình

Hồ sơ cầu thủ Geoffrey Kondogbia

Geoffrey Kondogbia thi đấu ở vị trí tiền vệ trung tâm, là cầu thủ người Cộng hòa Trung Phi của Olympique de Marseille. Ở Olympique de Marseille, anh khoác áo số 19. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 30/06/2027.

Vị trí
Tiền vệ trung tâm
Ngày sinh
15/2/1993 (33 tuổi)
Quốc tịch
Cộng hòa Trung Phi
Chiều cao
188 cm
Chân thuận
Trái
Số áo
19
CLB hiện tại
Olympique de Marseille
Hợp đồng đến
30/6/2027
Giá trị ước tính
≈ 2,9 triệu EUR (ước tính)

Geoffrey Kondogbia thi đấu thế nào gần đây?

Dữ liệu 2 lần ra sân gần nhất ghi nhận Geoffrey Kondogbia thi đấu 141 phút, trung bình 71 phút mỗi trận. Điểm trung bình của quãng này là 6,80.

NgàyĐối thủTỷ sốPhútBàn/Kiến tạoĐiểm
30-08AS Monaco2–0580/06,1
21-08RC Strasbourg4–0830/07,5

Thống kê sự nghiệp Geoffrey Kondogbia

Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Geoffrey Kondogbia có tên trong danh sách thi đấu 506 lần cho 6 đội bóng. Tổng cộng anh ghi 16 bàn qua 506 lần có tên trong danh sách thi đấu. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 12/13 cùng Sevilla.

Câu lạc bộMùaGiảiCó tênPhútBànKiến tạoĐiểm
AS Monaco2013Ligue 1311566126,70
Sevilla13/14Cúp C2 Châu Âu1000—
Valencia18/19Cúp C2 Châu Âu2180007,05
Olympique de Marseille23/24Cúp C2 Châu Âu131097117,20
Inter16/17Serie A331715127,02
Inter15/16Serie A331993107,09
Olympique de Marseille2025Ligue 117593006,95
Olympique de Marseille2024Ligue 1252021006,99
Olympique de Marseille2023Ligue 1261457006,93
AS Monaco2014Ligue 126191210—
Atlético Madrid22/23La Liga341000026,97
Atlético Madrid21/22La Liga291884127,00
Atlético Madrid20/21La Liga31608006,76
Valencia20/21La Liga5441007,10
Valencia19/20La Liga321825116,87
Valencia18/19La Liga231244117,03
Valencia17/18La Liga312617447,14
Sevilla13/14La Liga28800—
Sevilla12/13La Liga33192410—
Olympique de Marseille25/26Cúp C1 Châu Âu5223006,30
Olympique de Marseille23/24Cúp C1 Châu Âu165006,20
Atlético Madrid22/23Cúp C1 Châu Âu6225007,30
Atlético Madrid21/22Cúp C1 Châu Âu9578006,86
Atlético Madrid20/21Cúp C1 Châu Âu2000—
Valencia19/20Cúp C1 Châu Âu5405107,26
Valencia18/19Cúp C1 Châu Âu5409006,98
AS Monaco14/15Cúp C1 Châu Âu9716107,25
Olympique de Marseille2026Club Friendlies282007,00
France—World Cup Qualification UEFA1000—
France—World Cup Qualification UEFA1000—
Central African Republic2025World Cup Qualification CAF651811—
France2015Giao hữu quốc tế5001—
France2016Giao hữu quốc tế1000—
Central African Republic2021Giao hữu quốc tế1000—
Olympique de Marseille2026Ligue 12141006,80
AS Monaco—Coupe de France3010—
AS Monaco—Coupe de France2000—
Olympique de Marseille—Coupe de France190007,00
Olympique de Marseille—Coupe de France175007,20
Olympique de Marseille25/26Coupe de France4110017,10
Inter—Coppa Italia4000—
Inter—Coppa Italia2210007,90
Valencia17/18Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha5435006,96
Valencia18/19Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha4147007,00
Valencia19/20Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha282007,30
Atlético Madrid20/21Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha2180007,00
Atlético Madrid21/22Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha190006,90
Atlético Madrid22/23Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha4165006,75

"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.

Câu chuyện sự nghiệp Geoffrey Kondogbia qua từng mùa

Geoffrey Kondogbia sinh ngày 15/02/1993, mang quốc tịch Cộng hòa Trung Phi; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 6 câu lạc bộ. Giai đoạn đang diễn ra tại Olympique de Marseille bắt đầu ngày 01/07/2023, khi anh đến từ Atlético Madrid, phí 8,0 triệu EUR. Trong mùa 2026 tại Ligue 1, anh ra sân 2 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 95 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn và 2 kiến tạo trong màu áo Olympique de Marseille. Hồ sơ hiện tại ở Olympique de Marseille ghi anh khoác áo số 19 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.

Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2010, khi anh chuyển từ Lens U19 sang RC Lens B, năm anh bước sang tuổi 17. Anh cập bến Sevilla ngày 24/07/2012 từ RC Lens với phí 4,0 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 1 bàn sau 36 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 12/13 ở Sevilla tại La Liga, nơi anh có 1 bàn. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 19 tuổi. Ngày 01/07/2015, anh rời AS Monaco sang Inter với mức phí 36 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 2 bàn cùng 2 kiến tạo qua 72 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Inter. Atlético Madrid đón anh ngày 03/11/2020 từ Valencia với phí 16 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 118 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn cùng 4 kiến tạo trên mọi giải. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 17/18 tại La Liga ở Valencia là mùa cao nhất trong dữ liệu với 4 bàn và 4 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 24. Tính trên 6 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 16 bàn cùng 16 kiến tạo. Cùng quãng đó là 506 trận có tên trong danh sách thi đấu.

Các thương vụ chuyển nhượng của Geoffrey Kondogbia

Theo hồ sơ chuyển nhượng, Geoffrey Kondogbia rời Lens U19 để tới RC Lens B (01/07/2010). Hồ sơ ghi nhận tất cả 10 lượt di chuyển.

NgàyTừĐếnPhí
1/7/2010Lens U19RC Lens BKhông công bố
1/7/2011RC Lens BRC LensKhông công bố
24/7/2012RC LensSevilla4,0 triệu EUR
30/8/2013SevillaAS Monaco20 triệu EUR
1/7/2015AS MonacoInter36 triệu EUR
21/8/2017InterValenciaCho mượn
30/6/2018ValenciaInterTrở lại sau cho mượn
1/7/2018InterValencia22 triệu EUR
3/11/2020ValenciaAtlético Madrid16 triệu EUR
1/7/2023Atlético MadridOlympique de Marseille8,0 triệu EUR

Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.

Câu hỏi thường gặp về Geoffrey Kondogbia

Thành tích ghi bàn của Geoffrey Kondogbia mùa 2026 ra sao?
Dữ liệu mùa 2026 tại Ligue 1 ghi nhận Geoffrey Kondogbia có 0 bàn qua 2 trận.
Geoffrey Kondogbia đang khoác áo đội bóng nào?
Geoffrey Kondogbia hiện khoác áo Olympique de Marseille, mang áo số 19 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Geoffrey Kondogbia bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
Theo dữ liệu hồ sơ, Geoffrey Kondogbia 33 tuổi (sinh ngày 15/02/1993), cao 188 cm.

Cập nhật lần cuối: 04:35 · 27/09/2026 (giờ VN)

Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.

Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.