
Giorgi Tsitaishvili
Tiền đạo cánh trái ·
Rayo Vallecano
Chuyển nhượng và giá trị của Giorgi Tsitaishvili
Hồ sơ ghi nhận 18 lần chuyển nhượng của Giorgi Tsitaishvili, gần nhất là từ Dynamo Kyiv sang Rayo Vallecano ngày 13/08/2026, phí chuyển nhượng tự do. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Dynamo Kyiv U19 sang Dynamo Kyiv 2 ngày 01/07/2017, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 13/8/2026 | Dynamo Kyiv | Rayo Vallecano | Tự do |
| 1/7/2017 | Dynamo Kyiv U19 | Dynamo Kyiv 2 | Không công bố |
| 1/7/2019 | Dynamo Kyiv 2 | Dynamo Kyiv | Không công bố |
| 1/1/2021 | Dynamo Kyiv | Vorskla Poltava | Cho mượn |
| 30/6/2021 | Vorskla Poltava | Dynamo Kyiv | Trở lại sau cho mượn |
| 21/7/2021 | Dynamo Kyiv | Chornomorets Odesa | Cho mượn |
| 5/4/2022 | Chornomorets Odesa | Dynamo Kyiv | Trở lại sau cho mượn |
| 6/4/2022 | Dynamo Kyiv | Wisła Kraków | Cho mượn |
| 30/6/2022 | Wisła Kraków | Dynamo Kyiv | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2022 | Dynamo Kyiv | Lech Poznań | Cho mượn |
| 30/6/2023 | Lech Poznań | Dynamo Kyiv | Trở lại sau cho mượn |
| 4/7/2023 | Dynamo Kyiv | Dinamo Batumi | Cho mượn |
| 30/6/2024 | Dinamo Batumi | Dynamo Kyiv | Trở lại sau cho mượn |
| 26/7/2024 | Dynamo Kyiv | Granada | Cho mượn |
| 30/6/2025 | Granada | Dynamo Kyiv | Trở lại sau cho mượn |
| 11/7/2025 | Dynamo Kyiv | Metz | Cho mượn |
| 30/6/2026 | Metz | Dynamo Kyiv | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2026 | Dynamo Kyiv | No team | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Giorgi Tsitaishvili
Số liệu theo mùa của Giorgi Tsitaishvili bắt đầu từ mùa 18/19 cùng Dynamo Kyiv, năm anh bước sang tuổi 18. Giai đoạn đang diễn ra tại Rayo Vallecano bắt đầu ngày 13/08/2026, khi anh đến từ Dynamo Kyiv dưới dạng tự do. Trong mùa 26/27 tại La Liga, anh có 4 lần ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 6 trận nằm trong danh sách thi đấu cho Rayo Vallecano. Hồ sơ hiện tại ở Rayo Vallecano ghi anh khoác áo số 14 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2029.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2017, khi anh rời Dynamo Kyiv U19 sang Dynamo Kyiv 2, năm anh bước sang tuổi 17. Ở mùa 18/19 tại Cúp C2 Châu Âu, anh có tên trong danh sách thi đấu 2 lần. Ngày 01/07/2019, anh rời Dynamo Kyiv 2 sang Dynamo Kyiv. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 kiến tạo sau 9 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Dynamo Kyiv. Anh cập bến Lech Poznań ngày 01/07/2022 từ Dynamo Kyiv theo dạng cho mượn. Cộng mọi giải, anh có 47 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn cùng 1 kiến tạo tại đây. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 12 bàn và 10 kiến tạo qua 7 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 145 trận nằm trong danh sách thi đấu. Ở cấp đội tuyển, trong các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 36 trận trong màu áo Georgia, kèm 1 bàn. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2024 tại Hạng Hai Tây Ban Nha cùng Granada, với 7 bàn và 4 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 24. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 21/22 tại VĐQG Ba Lan ở Wisła Kraków, với 1 bàn.
Giorgi Tsitaishvili đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Giorgi Tsitaishvili thuộc biên chế Rayo Vallecano, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 2,7 triệu EUR (ước tính). Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 30/06/2029.
- Câu lạc bộ
- Rayo Vallecano
- Giải đấu
- La Liga
- Số áo
- 14
- Gia nhập
- 13/08/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 2,7 triệu EUR (ước tính)
Giorgi Tsitaishvili là ai?
Giorgi Tsitaishvili là tiền đạo mang quốc tịch Georgia và đang thuộc biên chế Rayo Vallecano. Hồ sơ ghi Giorgi Tsitaishvili chào đời ngày 18/11/2000, tức 25 tuổi.
- Vị trí
- Tiền đạo cánh trái
- Ngày sinh
- 18/11/2000 (25 tuổi)
- Quốc tịch
- Georgia
- Chiều cao
- 171 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 14
- CLB hiện tại
- Rayo Vallecano
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 2,7 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 26/27 của Giorgi Tsitaishvili
Sau 4 trận mùa 26/27 tại La Liga, Giorgi Tsitaishvili đóng góp 0 bàn. Số thẻ trong mùa: 1 thẻ vàng.
- 4 Trận
- 208 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,61 xG
- 0,18 xA
- 6 Sút
- 2 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,35 Điểm trung bình
Phong độ Giorgi Tsitaishvili các trận vừa qua
Giorgi Tsitaishvili chơi từ 60 phút trở lên ở 2 trong 4 trận ra sân gần nhất. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 6,35.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Osasuna | 1–1 | 26 | 0/0 | 6,2 |
| 15-09 | Espanyol | 2–1 | 76 | 0/0 | 6,4 |
| 12-09 | Real Madrid | 4–1 | 90 | 0/0 | 6,3 |
| 05-09 | Real Racing Club | 3–2 | 16 | 0/0 | 6,5 |
| 31-08 | FC Barcelona | 5–2 | Không vào sân | — | — |
Hành trình sự nghiệp của Giorgi Tsitaishvili
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Giorgi Tsitaishvili có tên trong danh sách thi đấu 145 lần cho 7 đội bóng. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 12 bàn và 145 trận có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dynamo Kyiv | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 30 | 0 | 0 | 7,20 |
| Dynamo Kyiv | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 26 | 0 | 1 | 7,00 |
| Wisła Kraków | 21/22 | VĐQG Ba Lan | 7 | 547 | 1 | 2 | 7,20 |
| Lech Poznań | 22/23 | VĐQG Ba Lan | 27 | 656 | 1 | 1 | 6,68 |
| Metz | 2025 | Ligue 1 | 33 | 2457 | 3 | 2 | 6,76 |
| Lech Poznań | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Dynamo Kyiv | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lech Poznań | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 17 | 114 | 0 | 0 | 6,53 |
| Dinamo Batumi | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Georgia | — | World Cup Qualification UEFA | 5 | 232 | 0 | 0 | 6,97 |
| Georgia | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 6 | 154 | 0 | 0 | 6,73 |
| Georgia | 22/23 | UEFA Nations League | 5 | 330 | 1 | 1 | 7,24 |
| Georgia | 24/25 | UEFA Nations League | 7 | 126 | 0 | 0 | 6,75 |
| Georgia | 2024 | UEFA Euro 2024 | 4 | 190 | 0 | 0 | 6,55 |
| Georgia | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Georgia | 2022 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Georgia | 2023 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Georgia | 2024 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Granada | 2024 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 36 | 2589 | 7 | 4 | 7,04 |
| Georgia | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lech Poznań | 22/23 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Rayo Vallecano | 26/27 | La Liga | 6 | 208 | 0 | 0 | 6,35 |
| Metz | 25/26 | Coupe de France | 2 | 158 | 0 | 0 | 6,95 |
| Granada | 24/25 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 3 | 147 | 0 | 0 | 6,75 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thống kê đội tuyển của Giorgi Tsitaishvili
Trong phạm vi các giải đấu có trong dữ liệu, Giorgi Tsitaishvili có 36 trận cho Georgia, trong đó có 1 bàn thắng.
Georgia 36 trận 1 bàn Lần gần nhất: 29/3/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Giorgi Tsitaishvili
- Thành tích ghi bàn của Giorgi Tsitaishvili mùa 26/27 ra sao?
- Giorgi Tsitaishvili ra sân 4 trận mùa 26/27 tại La Liga và ghi 0 bàn.
- Giorgi Tsitaishvili đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Giorgi Tsitaishvili hiện khoác áo Rayo Vallecano, mang áo số 14 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Giorgi Tsitaishvili bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Giorgi Tsitaishvili 25 tuổi (sinh ngày 18/11/2000), cao 171 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng La Liga · Lịch thi đấu Rayo Vallecano
Cập nhật lần cuối: 02:11 · 27/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.