Rayo Vallecano
Spain
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Rayo Vallecano
Rayo Vallecano lấy Estadio de Vallecas ở Madrid làm sân nhà. Sân mở cửa lần đầu năm 1976. Đội thuộc làng bóng đá Tây Ban Nha.
Rayo Vallecano trên bảng xếp hạng La Liga
Bảng xếp hạng La Liga ghi tên Rayo Vallecano ở vị trí thứ 12. Giải quy tụ 20 đội ở nhóm này. Cụ thể là 2 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Rayo Vallecano qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Rayo Vallecano hoà Osasuna 1-1 và thắng Espanyol 2-1. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 10 bàn và nhận 14 bàn.
Người ghi bàn nhiều nhất Rayo Vallecano mùa 26/27
Sergio Camello là người ghi nhiều bàn nhất cho Rayo Vallecano mùa 26/27 với 7 bàn. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 1 đường kiến tạo. Anh ra sân 7 trận mùa 26/27.
Khác biệt sân bãi của Rayo Vallecano
Thành tích hai sân của Rayo Vallecano là 2 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 5 bàn và nhận 12 bàn. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Rayo Vallecano hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Rayo Vallecano nằm giữa Getafe và Osasuna. Cuộc đua diễn ra giữa 20 đội. Ngôi đầu của FC Barcelona còn xa 13 điểm.
Rayo Vallecano tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Rayo Vallecano dừng ở 16 sau 7 trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 18. Hàng thủ thủng lưới nhiều hơn kỳ vọng khoảng 0,5 bàn mỗi trận.
Rayo Vallecano gặp ai ở vòng tới?
Athletic Club là cái tên chờ Rayo Vallecano ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Còn 15 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Dani Cárdenas | Thủ môn | Spain |
| 2 | Andrei Rațiu | Hậu vệ | Romania |
| 3 | Marash Kumbulla | Hậu vệ | Albania |
| 4 | Pedro Díaz | Tiền vệ | Spain |
| 5 | Luiz Felipe | Hậu vệ | Italy |
| 6 | Pathé Ismaël Ciss | Tiền vệ | Senegal |
| 7 | Isi Palazón | Tiền vệ | Spain |
| 8 | Unai López | Tiền vệ | Spain |
| 9 | Alemão | Tiền đạo | Brazil |
| 9 | Raúl de Tomás | Tiền đạo | Spain |
| 10 | Sergio Camello | Tiền đạo | Spain |
| 11 | Randy Nteka | Tiền đạo | Angola |
| 13 | Augusto Batalla | Thủ môn | Argentina |
| 14 | Giorgi Tsitaishvili | Tiền vệ | Georgia |
| 15 | Mujaid Sadick | Hậu vệ | Spain |
| 17 | Adrià Pedrosa | Hậu vệ | Spain |
| 18 | Álvaro García | Tiền vệ | Spain |
| 19 | Jorge de Frutos | Tiền đạo | Spain |
| 20 | Iván Balliu | Hậu vệ | Albania |
| 21 | Fran Pérez | Tiền vệ | Spain |
| 22 | Pelayo Fernández | Hậu vệ | Spain |
| 23 | Óscar Valentín | Tiền vệ | Spain |
| 24 | Florian Lejeune | Hậu vệ | France |
| 25 | Emil Audero | Thủ môn | Indonesia |
| 26 | Marco de las Sias | Hậu vệ | Spain |
| 28 | Samu Becerra | Tiền vệ | Spain |
| 30 | Adrián Molina | Thủ môn | Spain |
| 31 | Marco Román | Tiền vệ | Spain |
| 33 | Jozhua Vertrouwd | Hậu vệ | Netherlands |
| 36 | Gnangoro Bouaré | Tiền vệ | Spain |
| 36 | Gnangoro Bouare Samake | Tiền vệ | Spain |
| 37 | Rayane Belaid | Tiền vệ | Spain |