
Juan Pablo Vargas
Hậu vệ ·
Club Puebla
Câu chuyện sự nghiệp Juan Pablo Vargas
Juan Pablo Vargas sinh ngày 06/06/1995, mang quốc tịch Costa Rica; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 3 câu lạc bộ. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2013, khi anh chuyển từ LD Alajuelense U20 sang LD Alajuelense, năm anh bước sang tuổi 18. Ngày 01/08/2018, anh chuyển từ Herediano sang Deportes Tolima. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 24 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Deportes Tolima. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Deportes Tolima tại VĐQG Colombia ở mùa 2019, năm anh bước sang tuổi 24. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 18 lần.
Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 8 bàn và 3 kiến tạo qua 3 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 170 lần có tên trong danh sách thi đấu. Ở cấp đội tuyển, ở các giải được dữ liệu theo dõi, anh có 66 trận trong màu áo Costa Rica, kèm 4 bàn. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2024 tại VĐQG Colombia ở Millonarios là mùa cao nhất trong dữ liệu với 3 bàn và 1 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 29. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 2020 tại VĐQG Colombia cùng Millonarios, khi anh ghi 1 bàn, năm anh bước sang tuổi 25. Anh đến Club Puebla ngày 01/01/2026 từ Millonarios. Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Mexico ghi nhận anh có 9 lần ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 1 bàn và 1 kiến tạo sau 23 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Club Puebla. Hồ sơ hiện tại ở Club Puebla ghi anh mang áo số 4 và có hợp đồng kéo dài đến 31/12/2027.
Thống kê sự nghiệp Juan Pablo Vargas
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Juan Pablo Vargas có tên trong danh sách thi đấu 170 lần cho 3 đội bóng. Tổng cộng anh ghi 8 bàn qua 170 lần có tên trong danh sách thi đấu. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 2019 ở Deportes Tolima.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Millonarios | — | Copa Libertadores | 4 | 360 | 0 | 0 | 6,88 |
| Millonarios | — | Copa Libertadores | 6 | 540 | 0 | 0 | 6,80 |
| Club Puebla | 2025 | Liga MX Clausura | 14 | 1260 | 1 | 0 | 6,92 |
| Costa Rica | 2022 | World Cup 2026 | 3 | 90 | 1 | 0 | 7,50 |
| Millonarios | — | Copa Colombia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Millonarios | — | Copa Colombia | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Millonarios | — | Copa Colombia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Millonarios | — | Copa Colombia | 3 | 90 | 0 | 0 | 7,40 |
| Deportes Tolima | 2019 | VĐQG Colombia | 18 | 1259 | 0 | 0 | 6,99 |
| Millonarios | 2020 | VĐQG Colombia | 21 | 1849 | 1 | 0 | 6,98 |
| Millonarios | 2021 | VĐQG Colombia | 13 | 1160 | 0 | 0 | 6,99 |
| Millonarios | 2022 | VĐQG Colombia | 15 | 1350 | 1 | 0 | 7,20 |
| Millonarios | 2023 | VĐQG Colombia | 17 | 1530 | 2 | 0 | 7,25 |
| Millonarios | 2024 | VĐQG Colombia | 19 | 1641 | 3 | 1 | 7,15 |
| Millonarios | 2025 | VĐQG Colombia | 6 | 426 | 0 | 0 | 6,70 |
| Costa Rica | — | World Cup Qualification CONCACAF | 14 | 316 | 1 | 0 | 6,92 |
| Costa Rica | 2025 | World Cup Qualification CONCACAF | 10 | 707 | 1 | 0 | 7,03 |
| Costa Rica | 2020 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Costa Rica | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Costa Rica | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Costa Rica | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Costa Rica | 2024 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Costa Rica | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Club Puebla | 2026 | VĐQG Mexico | 9 | 810 | 0 | 1 | 6,94 |
| Deportes Tolima | — | Copa Sudamericana | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Millonarios | — | Copa Sudamericana | 4 | 360 | 0 | 0 | 6,62 |
| Millonarios | — | Copa Sudamericana | 5 | 419 | 0 | 1 | 7,04 |
| Millonarios | — | Copa Sudamericana | 1 | 45 | 0 | 0 | 6,60 |
| Costa Rica | 2024 | Copa America 2024 | 3 | 270 | 0 | 0 | 7,27 |
| Costa Rica | 22/23 | CONCACAF Nations League | 3 | 180 | 0 | 0 | 7,35 |
| Costa Rica | 23/24 | CONCACAF Nations League | 3 | 91 | 0 | 0 | 6,40 |
| Costa Rica | 24/25 | CONCACAF Nations League | 5 | 435 | 0 | 1 | 7,22 |
| Costa Rica | — | CONCACAF Gold Cup 2025 | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Costa Rica | — | CONCACAF Gold Cup 2025 | 4 | 360 | 1 | 0 | 7,12 |
| Costa Rica | 2025 | CONCACAF Gold Cup 2025 | 5 | 270 | 0 | 0 | 6,90 |
| Deportes Tolima | — | Copa Libertadores | 5 | 120 | 0 | 0 | 6,50 |
| Millonarios | — | Copa Libertadores | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,65 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử và thông tin cá nhân Juan Pablo Vargas
Ở tuổi 31, Juan Pablo Vargas đang là hậu vệ trong đội hình Club Puebla. Số áo của anh tại Club Puebla là 4. Hợp đồng với Club Puebla được ghi nhận đến 31/12/2027.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 6/6/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Costa Rica
- Chiều cao
- 192 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 4
- CLB hiện tại
- Club Puebla
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
CLB hiện tại của Juan Pablo Vargas
Tại Club Puebla, Juan Pablo Vargas mang áo số 4, hợp đồng ghi nhận đến 31/12/2027. Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Mexico. Ngày chuyển đến Club Puebla trong hồ sơ là 01/01/2026.
- Câu lạc bộ
- Club Puebla
- Giải đấu
- VĐQG Mexico
- Số áo
- 4
- Gia nhập
- 01/01/2026
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
Juan Pablo Vargas thi đấu ra sao mùa 2026?
Mùa 2026 tại VĐQG Mexico, Juan Pablo Vargas góp mặt 9 trận trong màu áo Club Puebla. Mùa này anh tích luỹ 0,24 bàn thắng kỳ vọng (xG). Số thẻ trong mùa: 1 thẻ vàng.
- 9 Trận
- 810 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,24 xG
- 0,44 xA
- 3 Sút
- 3 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,94 Điểm trung bình
Những trận gần nhất của Juan Pablo Vargas
Ở 5 trận ra sân gần nhất, Juan Pablo Vargas đạt điểm trung bình 6,98 theo dữ liệu chấm điểm từng trận. Cộng dồn các trận đó, anh có 0 bàn và 1 kiến tạo.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Atlante FC | 1–1 | 90 | 0/0 | 7,4 |
| 16-09 | CD Toluca | 0–1 | 90 | 0/0 | 6,5 |
| 12-09 | Club Necaxa | 0–1 | 90 | 0/0 | 7,1 |
| 30-08 | Club América | 2–0 | 90 | 0/0 | 7,0 |
| 23-08 | Santos Laguna | 3–2 | 90 | 0/1 | 6,9 |
Lịch sử chuyển nhượng Juan Pablo Vargas
Dữ liệu chuyển nhượng của Juan Pablo Vargas gồm 12 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: LD Alajuelense U20 sang LD Alajuelense ngày 16/01/2015, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2013 | LD Alajuelense U20 | LD Alajuelense | Không công bố |
| 16/1/2015 | LD Alajuelense U20 | LD Alajuelense | Không công bố |
| 1/7/2016 | LD Alajuelense | — | Tự do |
| 2/7/2016 | — | Guadalupe FC | Không công bố |
| 30/6/2017 | Guadalupe FC | — | Không công bố |
| 1/7/2017 | — | Herediano | Không công bố |
| 1/8/2018 | Herediano | Deportes Tolima | Không công bố |
| 31/12/2019 | Deportes Tolima | Herediano | Không công bố |
| 3/1/2020 | Herediano | Millonarios | Cho mượn |
| 31/12/2020 | Millonarios | Herediano | Cho mượn |
| 1/1/2021 | Herediano | Millonarios | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2026 | Millonarios | Club Puebla | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê đội tuyển của Juan Pablo Vargas
Tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, Juan Pablo Vargas có 66 trận cho Costa Rica và ghi 4 bàn.
Costa Rica 66 trận 4 bàn Lần gần nhất: 31/3/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Juan Pablo Vargas
- Juan Pablo Vargas đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Juan Pablo Vargas đang thuộc biên chế Club Puebla, mang áo số 4 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Juan Pablo Vargas bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Juan Pablo Vargas 31 tuổi (sinh ngày 06/06/1995), cao 192 cm.
- Thành tích ghi bàn của Juan Pablo Vargas mùa 2026 ra sao?
- Ở mùa 2026 tại VĐQG Mexico, Juan Pablo Vargas ghi 0 bàn sau 9 trận và có 1 kiến tạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Mexico · Lịch thi đấu Club Puebla
Cập nhật lần cuối: 22:50 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.