
Kaan Ayhan
Hậu vệ phải ·
Galatasaray
Chặng đường sự nghiệp Kaan Ayhan
Câu chuyện sự nghiệp của Kaan Ayhan trong dữ liệu là chặng đường qua 5 câu lạc bộ, tới Galatasaray ở chặng gần nhất. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 12/13 ở FC Schalke 04 tại Bundesliga, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 2 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 18 tuổi. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2013, khi anh từ FC Schalke 04 U19 chuyển tới FC Schalke 04, năm anh bước sang tuổi 19. Quãng ở FC Schalke 04 được ghi bằng 88 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn và 2 kiến tạo. Sassuolo đón anh ngày 01/09/2020 từ Fortuna Düsseldorf với phí 2,7 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 2 bàn qua 88 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải.
Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 12 bàn cùng 11 kiến tạo qua 5 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 403 lần có tên trong danh sách thi đấu. Bên cạnh các CLB, anh có 81 trận cho Türkiye, kèm 2 bàn, trong các giải đấu có trong dữ liệu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 19/20 tại Bundesliga cùng Fortuna Düsseldorf, với 2 bàn và 3 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 25 tuổi. Anh đến Galatasaray ngày 01/07/2023 từ Sassuolo, phí 2,8 triệu EUR. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ ghi nhận anh ra sân 1 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 3 bàn cùng 5 kiến tạo sau 146 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Galatasaray. Tại Galatasaray, anh mang áo số 23 và có hợp đồng tới 30/06/2028.
Sự nghiệp Kaan Ayhan theo mùa
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Kaan Ayhan là 12/13 tại FC Schalke 04. Số liệu từng mùa cộng dồn: 12 bàn, 403 lần có tên trong danh sách. Riêng Galatasaray chiếm 36% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Galatasaray | 22/23 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 13 | 132 | 0 | 0 | 6,70 |
| FC Schalke 04 | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 222 | 0 | 1 | 7,18 |
| Galatasaray | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 125 | 0 | 0 | 6,60 |
| Galatasaray | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 555 | 0 | 0 | 6,66 |
| Galatasaray | 25/26 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 30 | 418 | 1 | 0 | 6,87 |
| Galatasaray | 24/25 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 30 | 1649 | 1 | 3 | 6,93 |
| Galatasaray | 23/24 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 36 | 2111 | 1 | 2 | 7,07 |
| Sassuolo | 22/23 | Serie A | 18 | 542 | 0 | 0 | 6,68 |
| Sassuolo | 21/22 | Serie A | 34 | 1350 | 1 | 0 | 6,75 |
| Sassuolo | 20/21 | Serie A | 33 | 793 | 0 | 0 | 6,76 |
| Galatasaray | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 49 | 0 | 0 | 6,58 |
| Galatasaray | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,00 |
| Galatasaray | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 531 | 0 | 0 | 6,78 |
| FC Schalke 04 | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 227 | 0 | 1 | 7,00 |
| FC Schalke 04 | 13/14 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 81 | 0 | 0 | 6,70 |
| Fortuna Düsseldorf | 19/20 | Bundesliga | 31 | 2733 | 2 | 3 | 6,88 |
| Fortuna Düsseldorf | 18/19 | Bundesliga | 30 | 2451 | 4 | 1 | 6,99 |
| Eintracht Frankfurt | 15/16 | Bundesliga | 12 | 79 | 0 | 0 | 6,45 |
| FC Schalke 04 | 15/16 | Bundesliga | 13 | 1 | 0 | 0 | — |
| FC Schalke 04 | 14/15 | Bundesliga | 23 | 958 | 0 | 0 | — |
| FC Schalke 04 | 13/14 | Bundesliga | 27 | 877 | 1 | 0 | — |
| FC Schalke 04 | 12/13 | Bundesliga | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | 2026 | World Cup 2026 | 3 | 11 | 1 | 0 | 7,60 |
| Galatasaray | 2026 | Club Friendlies | 4 | 171 | 0 | 0 | 6,65 |
| Galatasaray | 26/27 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 5 | 9 | 0 | 0 | 6,70 |
| Türkiye | — | World Cup Qualification UEFA | 8 | 180 | 0 | 0 | 6,70 |
| Türkiye | — | World Cup Qualification UEFA | 10 | 393 | 0 | 0 | 6,82 |
| Türkiye | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 4 | 20 | 0 | 0 | 6,60 |
| Türkiye | 2014 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | 2015 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | 2016 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | 18/19 | UEFA Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | 20/21 | UEFA Nations League | 4 | 188 | 0 | 1 | 6,43 |
| Türkiye | 22/23 | UEFA Nations League | 6 | 405 | 1 | 0 | 7,04 |
| Türkiye | 24/25 | UEFA Nations League | 6 | 231 | 0 | 0 | 6,58 |
| Türkiye | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | 2018 | Giao hữu quốc tế | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | — | UEFA Euro 2024 | 3 | 179 | 0 | 0 | 6,57 |
| Türkiye | 2024 | UEFA Euro 2024 | 5 | 361 | 0 | 1 | 6,90 |
| Türkiye | 2019 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | 2021 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | 2022 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | 2023 | Giao hữu quốc tế | 1 | 90 | 0 | 1 | 7,60 |
| Türkiye | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 218 | 0 | 0 | 6,70 |
| Türkiye | 2025 | Giao hữu quốc tế | 2 | 102 | 0 | 0 | 6,80 |
| Türkiye | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 45 | 0 | 0 | 7,10 |
| FC Schalke 04 | — | DFB Pokal | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Schalke 04 | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Schalke 04 | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fortuna Düsseldorf | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Schalke 04 | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fortuna Düsseldorf | — | DFB Pokal | 1 | 115 | 0 | 0 | 7,90 |
| Fortuna Düsseldorf | — | DFB Pokal | 3 | 270 | 0 | 0 | 7,07 |
| Fortuna Düsseldorf | — | DFB Pokal | 3 | 330 | 0 | 0 | 6,83 |
| Sassuolo | — | Coppa Italia | 1 | 22 | 0 | 0 | 6,90 |
| Sassuolo | — | Coppa Italia | 1 | 45 | 0 | 0 | 6,50 |
| Sassuolo | — | Coppa Italia | 1 | 90 | 1 | 0 | 7,40 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Kaan Ayhan: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Kaan Ayhan là hậu vệ 31 tuổi đang chơi cho Galatasaray. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Thổ Nhĩ Kỳ. Ngày sinh trong hồ sơ là 10/11/1994 — năm nay 31 tuổi.
- Vị trí
- Hậu vệ phải
- Ngày sinh
- 10/11/1994 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 185 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 23
- CLB hiện tại
- Galatasaray
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,4 triệu EUR (ước tính)
CLB hiện tại của Kaan Ayhan
Kaan Ayhan đã ra sân 1 trận cho Galatasaray ở mùa gần nhất trong dữ liệu. Dữ liệu ghi nhận anh đến Galatasaray ngày 01/07/2023. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/06/2028.
- Câu lạc bộ
- Galatasaray
- Giải đấu
- VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
- Số áo
- 23
- Gia nhập
- 01/07/2023
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,4 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Kaan Ayhan mùa 26/27
1 trận mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ mang về cho Kaan Ayhan 0 bàn sau 9 phút. Thời lượng trung bình mỗi trận là 9 phút. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 6,70.
- 1 Trận
- 9 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,00 xA
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,70 Điểm trung bình
Kaan Ayhan từng chuyển tới đâu?
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Kaan Ayhan rời FC Schalke 04 U19 để tới FC Schalke 04 (01/07/2013). Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Galatasaray với 2,8 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2013 | FC Schalke 04 U19 | FC Schalke 04 | Không công bố |
| 3/1/2016 | FC Schalke 04 | Eintracht Frankfurt | Cho mượn |
| 30/6/2016 | Eintracht Frankfurt | FC Schalke 04 | Trở lại sau cho mượn |
| 31/8/2016 | FC Schalke 04 | Fortuna Düsseldorf | 500 nghìn EUR |
| 1/9/2020 | Fortuna Düsseldorf | Sassuolo | 2,7 triệu EUR |
| 30/1/2023 | Sassuolo | Galatasaray | Cho mượn |
| 30/6/2023 | Galatasaray | Sassuolo | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2023 | Sassuolo | Galatasaray | 2,8 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê đội tuyển của Kaan Ayhan
Kaan Ayhan ghi 2 bàn sau 81 trận cho Türkiye, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu.
Türkiye 81 trận 2 bàn Lần gần nhất: 26/6/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Phong độ gần đây của Kaan Ayhan
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 04-09 | Başakşehir FK | 2–3 | Không vào sân | — | — |
| 29-08 | Göztepe | 3–2 | Không vào sân | — | — |
| 21-08 | Erzurumspor FK | 0–4 | Không vào sân | — | — |
| 14-08 | Çorum FK | 2–2 | 9 | 0/0 | 6,7 |
Câu hỏi thường gặp về Kaan Ayhan
- Thành tích ghi bàn của Kaan Ayhan mùa 26/27 ra sao?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ ghi nhận Kaan Ayhan có 0 bàn qua 1 trận.
- Kaan Ayhan hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Kaan Ayhan đang thuộc biên chế Galatasaray, mang áo số 23 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Kaan Ayhan bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Kaan Ayhan 31 tuổi (sinh ngày 10/11/1994), cao 185 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ · Lịch thi đấu Galatasaray
Cập nhật lần cuối: 00:20 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.