
Karim Hafez
Hậu vệ trái ·
Pyramids FC
Câu chuyện thi đấu của Karim Hafez, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Karim Hafez thuộc biên chế Pyramids FC, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 5 câu lạc bộ khác. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 20/07/2014, khi anh đầu quân cho Koninklijke Lierse Sportkring, năm anh tròn 18 tuổi. Quãng ở Koninklijke Lierse Sportkring được ghi bằng 31 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 3 bàn và 2 kiến tạo. Toàn bộ số liệu đó thuộc mùa 14/15. Anh cập bến Yeni Malatyaspor ngày 31/01/2020 từ Wadi Degla. Cộng mọi giải, anh có 11 kiến tạo sau 79 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây.
Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 20/21 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ trong màu áo Yeni Malatyaspor, khi anh có 9 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 24. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 5 bàn cùng 23 kiến tạo qua 6 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 216 lần có tên trong danh sách thi đấu. Bên cạnh các CLB, anh có 20 trận cho Egypt, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 05/09/2022, khi anh từ Yeni Malatyaspor chuyển tới Pyramids FC theo dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 1 kiến tạo sau 24 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Pyramids FC. Trong đội hình Pyramids FC, anh khoác áo số 29, có hợp đồng tới 30/06/2027.
Sự nghiệp thi đấu của Karim Hafez qua các mùa
Hồ sơ sự nghiệp của Karim Hafez trải qua ít nhất 10 mùa có số liệu. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 14/15 tại Koninklijke Lierse Sportkring. Riêng Yeni Malatyaspor chiếm 37% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Yeni Malatyaspor | 21/22 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 32 | 2306 | 0 | 0 | 6,78 |
| Koninklijke Lierse Sportkring | 14/15 | VĐQG Bỉ | 31 | 0 | 3 | 2 | — |
| Egypt | — | Africa Cup of Nations 2023 | 6 | 63 | 0 | 0 | 6,40 |
| Pyramids FC | 23/24 | CAF Champions League | 6 | 322 | 0 | 0 | 6,86 |
| Pyramids FC | 24/25 | CAF Champions League | 12 | 417 | 0 | 0 | 6,82 |
| Yeni Malatyaspor | 20/21 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 33 | 2844 | 0 | 9 | 6,89 |
| Kasımpaşa | 19/20 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 14 | 1042 | 0 | 0 | 6,34 |
| Yeni Malatyaspor | 19/20 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 14 | 985 | 0 | 2 | 7,03 |
| Başakşehir FK | 18/19 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 12 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kasımpaşa | 18/19 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 13 | 757 | 0 | 2 | 6,93 |
| Pyramids FC | 25/26 | CAF Champions League | 6 | 374 | 0 | 1 | 7,02 |
| Egypt | 2026 | World Cup 2026 | 5 | 171 | 0 | 1 | 6,65 |
| RC Lens | 2016 | Hạng Hai Pháp | 23 | 1591 | 0 | 3 | 7,11 |
| RC Lens | 2017 | Hạng Hai Pháp | 20 | 1612 | 2 | 4 | 7,04 |
| Egypt | — | World Cup Qualification CAF | 3 | 90 | 0 | 0 | 6,20 |
| Egypt | 2019 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Egypt | 2022 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Egypt | 2025 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Egypt | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 105 | 0 | 0 | 6,75 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Karim Hafez là ai?
Sinh ngày 12/03/1996, Karim Hafez là hậu vệ và hiện thuộc Pyramids FC. Ở Pyramids FC, anh khoác áo số 29. Hợp đồng với Pyramids FC được ghi nhận đến 30/06/2027.
- Vị trí
- Hậu vệ trái
- Ngày sinh
- 12/3/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Ai Cập
- Chiều cao
- 175 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 29
- CLB hiện tại
- Pyramids FC
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,6 triệu EUR (ước tính)
CLB hiện tại của Karim Hafez
Ở tuổi 30, Karim Hafez là hậu vệ trong danh sách đăng ký của Pyramids FC. Trong đội, anh nhận áo số 29. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 635 nghìn EUR (không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Pyramids FC
- Số áo
- 29
- Gia nhập
- 05/09/2022
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,6 triệu EUR (ước tính)
Lịch sử chuyển nhượng Karim Hafez
Giá trị chuyển nhượng của Karim Hafez được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 635 nghìn EUR khi đang ở Pyramids FC (ước tính, không phải giá giao dịch). Tổng cộng có 18 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 20/7/2014 | — | Koninklijke Lierse Sportkring | Không công bố |
| 31/8/2015 | Koninklijke Lierse Sportkring | Omonia Nicosia | Cho mượn |
| 30/6/2016 | Omonia Nicosia | Koninklijke Lierse Sportkring | Trở lại sau cho mượn |
| 31/8/2016 | Koninklijke Lierse Sportkring | RC Lens | Cho mượn |
| 30/6/2017 | RC Lens | Koninklijke Lierse Sportkring | Cho mượn |
| 14/8/2017 | Koninklijke Lierse Sportkring | RC Lens | Cho mượn |
| 30/6/2018 | RC Lens | Koninklijke Lierse Sportkring | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2018 | Koninklijke Lierse Sportkring | Wadi Degla | Tự do |
| 28/8/2018 | Wadi Degla | Başakşehir FK | Không công bố |
| 30/1/2019 | Başakşehir FK | Wadi Degla | Không công bố |
| 31/1/2019 | Wadi Degla | Kasımpaşa | Không công bố |
| 30/6/2019 | Kasımpaşa | Wadi Degla | Không công bố |
| 1/7/2019 | Wadi Degla | Kasımpaşa | Không công bố |
| 30/1/2020 | Kasımpaşa | Wadi Degla | Không công bố |
| 31/1/2020 | Wadi Degla | Yeni Malatyaspor | Không công bố |
| 3/8/2020 | Yeni Malatyaspor | Wadi Degla | Không công bố |
| 7/9/2020 | Wadi Degla | Yeni Malatyaspor | Không công bố |
| 5/9/2022 | Yeni Malatyaspor | Pyramids FC | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Karim Hafez khoác áo đội tuyển nào?
Dữ liệu đội tuyển của Karim Hafez, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 20 trận cho Egypt.
Egypt 20 trận 0 bàn Lần gần nhất: 7/7/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Karim Hafez
- Karim Hafez bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Karim Hafez 30 tuổi (sinh ngày 12/03/1996), cao 175 cm.
- Quốc tịch của Karim Hafez là gì?
- Karim Hafez có quốc tịch Ai Cập, từng khoác áo Egypt theo hồ sơ.
- Karim Hafez đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Karim Hafez đang thuộc biên chế Pyramids FC, mang áo số 29 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Cập nhật lần cuối: 22:36 · 27/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.