
Kenny Saief
Hậu vệ trái ·
Maccabi Haifa
CLB hiện tại của Kenny Saief
Kenny Saief thuộc biên chế Maccabi Haifa, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 245 nghìn EUR (ước tính). Số áo hiện tại là 16. Ngày chuyển đến Maccabi Haifa trong hồ sơ là 10/01/2024.
- Câu lạc bộ
- Maccabi Haifa
- Số áo
- 16
- Gia nhập
- 10/01/2024
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Thông tin tiểu sử Kenny Saief
Cao 176 cm, Kenny Saief là hậu vệ người Mỹ của Maccabi Haifa. Vị trí cụ thể trong dữ liệu là hậu vệ trái. Ngày sinh trong hồ sơ là 17/12/1993 — năm nay 32 tuổi.
- Vị trí
- Hậu vệ trái
- Ngày sinh
- 17/12/1993 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Mỹ
- Chiều cao
- 176 cm
- Chân thuận
- Cả hai
- Số áo
- 16
- CLB hiện tại
- Maccabi Haifa
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp thi đấu của Kenny Saief qua các mùa
Hồ sơ sự nghiệp của Kenny Saief trải qua ít nhất 11 mùa có số liệu. Dữ liệu bao gồm 6 đội bóng khác nhau. Tổng cộng anh ghi 13 bàn qua 230 lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KAA Gent | 14/15 | VĐQG Bỉ | 29 | 0 | 2 | 0 | — |
| KAA Gent | 15/16 | VĐQG Bỉ | 37 | 0 | 4 | 0 | — |
| KAA Gent | 16/17 | VĐQG Bỉ | 36 | 0 | 4 | 1 | — |
| KAA Gent | 17/18 | VĐQG Bỉ | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| RSC Anderlecht | 17/18 | VĐQG Bỉ | 17 | 0 | 0 | 0 | — |
| RSC Anderlecht | 18/19 | VĐQG Bỉ | 15 | 0 | 0 | 0 | — |
| KAA Gent | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 13 | 724 | 1 | 1 | 6,86 |
| RSC Anderlecht | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 298 | 0 | 0 | 6,56 |
| KS Lechia Gdańsk | 19/20 | VĐQG Ba Lan | 11 | 0 | 0 | 0 | — |
| KS Lechia Gdańsk | 20/21 | VĐQG Ba Lan | 22 | 0 | 0 | 0 | — |
| KAA Gent | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 355 | 0 | 1 | 6,65 |
| FC Cincinnati | 2019 | Nhà nghề Mỹ MLS | 10 | 566 | 1 | 2 | 6,96 |
| Neftçi PFK | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 177 | 1 | 0 | 6,95 |
| Neftçi PFK | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 169 | 0 | 0 | 6,80 |
| Maccabi Haifa | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 3 | 127 | 0 | 0 | 6,57 |
| Maccabi Haifa | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Maccabi Haifa | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 76 | 0 | 0 | 6,90 |
| Israel | — | World Cup Qualification UEFA | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Israel | 2016 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| USA | 2017 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| USA | 2018 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| KS Lechia Gdańsk | 19/20 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| KS Lechia Gdańsk | 20/21 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện thi đấu của Kenny Saief, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Ngoài Maccabi Haifa, CLB hiện tại, hồ sơ của Kenny Saief còn ghi số liệu ở 5 câu lạc bộ khác. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 10/01/2024, khi anh rời Neftçi PFK sang Maccabi Haifa dưới dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 9 lần có tên trong danh sách thi đấu cho Maccabi Haifa. Hồ sơ hiện tại ở Maccabi Haifa ghi anh mang áo số 16 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2011, khi anh chuyển từ TSV 1860 München U19 sang Bnei Sakhnin dưới dạng chuyển nhượng tự do, năm anh tròn 18 tuổi. Ngày 08/08/2014, anh từ Hapoel Nir Ramat HaSharon chuyển tới KAA Gent. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 130 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 11 bàn cùng 3 kiến tạo trong màu áo KAA Gent. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 14/15 ở KAA Gent tại VĐQG Bỉ, nơi anh đóng góp 2 bàn. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 21 tuổi. RSC Anderlecht đón anh ngày 05/01/2018 từ KAA Gent theo dạng cho mượn. Ở đội này, hồ sơ ghi 38 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 16/17 tại VĐQG Bỉ ở KAA Gent là mùa cao nhất trong dữ liệu với 4 bàn cùng 1 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 23 tuổi. Tính trên 6 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 13 bàn và 5 kiến tạo. Cùng quãng đó là 230 lần có tên trong danh sách thi đấu.
Chuyển nhượng và giá trị của Kenny Saief
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Kenny Saief rời TSV 1860 München U19 để tới Bnei Sakhnin (01/01/2011). Tổng cộng có 16 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2011 | TSV 1860 München U19 | Bnei Sakhnin | Tự do |
| 1/7/2011 | Bnei Sakhnin | Hapoel Haifa | Tự do |
| 20/9/2012 | Hapoel Haifa | Hapoel Ironi Kiryat Shmona | Tự do |
| 5/8/2013 | Hapoel Ironi Kiryat Shmona | Hapoel Nir Ramat HaSharon | Tự do |
| 8/8/2014 | Hapoel Nir Ramat HaSharon | KAA Gent | Không công bố |
| 5/1/2018 | KAA Gent | RSC Anderlecht | Cho mượn |
| 30/6/2018 | RSC Anderlecht | KAA Gent | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2018 | KAA Gent | RSC Anderlecht | 3,7 triệu EUR |
| 6/3/2019 | RSC Anderlecht | FC Cincinnati | Cho mượn |
| 30/6/2019 | FC Cincinnati | RSC Anderlecht | Trở lại sau cho mượn |
| 13/2/2020 | RSC Anderlecht | KS Lechia Gdańsk | Không công bố |
| 30/6/2021 | KS Lechia Gdańsk | RSC Anderlecht | Không công bố |
| 6/9/2021 | RSC Anderlecht | Ashdod SC | Cho mượn |
| 30/6/2022 | Ashdod SC | RSC Anderlecht | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2022 | RSC Anderlecht | Neftçi PFK | Tự do |
| 10/1/2024 | Neftçi PFK | Maccabi Haifa | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 25/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Kenny Saief
- Kenny Saief đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Kenny Saief hiện khoác áo Maccabi Haifa, mang áo số 16 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Kenny Saief bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Kenny Saief 32 tuổi (sinh ngày 17/12/1993), cao 176 cm.
- Kenny Saief là người nước nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Kenny Saief là Mỹ.
Cập nhật lần cuối: 20:41 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.