
Killian Corredor
Tiền đạo cắm ·
Nantes
Killian Corredor chuyển nhượng qua những CLB nào?
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Killian Corredor rời Toulouse U19 để tới Toulouse 2 (01/07/2018). Hồ sơ ghi nhận tất cả 4 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2018 | Toulouse U19 | Toulouse 2 | Không công bố |
| 1/7/2021 | Toulouse 2 | Rodez AF | Tự do |
| 15/8/2024 | Rodez AF | Darmstadt 98 | 1,0 triệu EUR |
| 14/7/2026 | Darmstadt 98 | Nantes | 2,0 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Killian Corredor qua từng mùa
Killian Corredor sinh ngày 04/12/2000, mang quốc tịch Pháp; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 3 câu lạc bộ.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2018, lúc anh từ Toulouse U19 chuyển tới Toulouse 2, năm anh tròn 18 tuổi. Anh cập bến Rodez AF ngày 01/07/2021 từ Toulouse 2 theo dạng chuyển nhượng tự do. Cộng mọi giải, anh có 25 bàn và 9 kiến tạo qua 101 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Rodez AF tại Hạng Hai Pháp ở mùa 2021, năm anh bước sang tuổi 21. Trong mùa ấy anh có 2 bàn cùng 1 kiến tạo. Ngày 15/08/2024, anh chuyển từ Rodez AF sang Darmstadt 98 với mức phí 1,0 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 6 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Darmstadt 98. Tính trên 3 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 27 bàn cùng 9 kiến tạo. Cùng quãng đó là 110 lần có tên trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2023 tại Hạng Hai Pháp cùng Rodez AF, với 12 bàn cùng 6 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 23.
Chỉ số mùa 2026 của Killian Corredor
Killian Corredor đã chơi 3 trận với 224 phút trên sân mùa 2026 tại Hạng Hai Pháp. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 7,33.
- 3 Trận
- 224 Phút
- 2 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 7 Sút
- 4 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,33 Điểm trung bình
Phong độ Killian Corredor các trận vừa qua
Trong 3 trận ra sân gần nhất, Killian Corredor thi đấu tổng cộng 224 phút. Cộng dồn các trận đó, anh có 2 bàn.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 22-08 | Rodez AF | 2–5 | 44 | 2/0 | 8,7 |
| 14-08 | Stade Lavallois | 2–1 | 90 | 0/0 | 6,3 |
| 08-08 | Red Star FC | 0–1 | 90 | 0/0 | 7,0 |
Killian Corredor đã khoác áo những đội nào?
Hồ sơ sự nghiệp của Killian Corredor trải qua ít nhất 4 mùa có số liệu. Riêng Rodez AF chiếm 92% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Rodez AF | 2023 | Ligue 1 | 2 | 180 | 1 | 0 | 7,05 |
| Rodez AF | 2021 | Hạng Hai Pháp | 17 | 599 | 2 | 1 | 6,77 |
| Rodez AF | 2022 | Hạng Hai Pháp | 37 | 2915 | 6 | 2 | 6,87 |
| Rodez AF | 2023 | Hạng Hai Pháp | 38 | 3166 | 12 | 6 | 7,13 |
| Nantes | 2026 | Hạng Hai Pháp | 3 | 224 | 2 | 0 | 7,33 |
| Nantes | 2026 | Club Friendlies | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Darmstadt 98 | — | DFB Pokal | 3 | 240 | 0 | 0 | 6,97 |
| Darmstadt 98 | — | DFB Pokal | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,23 |
| Rodez AF | — | Coupe de France | 5 | 234 | 1 | 0 | 6,74 |
| Rodez AF | — | Coupe de France | 2 | 167 | 3 | 0 | 8,10 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử Killian Corredor
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 4/12/2000 (25 tuổi)
- Quốc tịch
- Pháp
- Chiều cao
- 182 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 12
- CLB hiện tại
- Nantes
- Hợp đồng đến
- 30/6/2030
- Giá trị ước tính
- ≈ 2,9 triệu EUR (ước tính)
Killian Corredor đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Câu lạc bộ
- Nantes
- Giải đấu
- Hạng Hai Pháp
- Số áo
- 12
- Gia nhập
- 14/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2030
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 2,9 triệu EUR (ước tính)
Câu hỏi thường gặp về Killian Corredor
- Killian Corredor ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Dữ liệu mùa 2026 tại Hạng Hai Pháp ghi nhận Killian Corredor có 2 bàn qua 3 trận.
- Killian Corredor bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Killian Corredor 25 tuổi (sinh ngày 04/12/2000), cao 182 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Hạng Hai Pháp · Lịch thi đấu Nantes
Cập nhật lần cuối: 00:05 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.