Darmstadt 98
Germany
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Darmstadt 98 trên bảng xếp hạng Hạng Hai Đức
Sau 6 vòng, Darmstadt 98 mới gom được 4 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,7 điểm. Đội có 1 thắng, 1 hoà và 4 thua.
Vị trí Darmstadt 98 so với phần còn lại của bảng
Darmstadt 98 bằng điểm SG Dynamo Dresden và chỉ thua ở chỉ số phụ. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm xuống hạng. Bảng đấu có tất cả 18 đội.
Phong độ gần đây của Darmstadt 98
Ba trận gần nhất của Darmstadt 98: thua VfL Wolfsburg 1-5, thắng Arminia Bielefeld 2-1 và thua 1. FC Kaiserslautern 0-3. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần. Cán cân của loạt trận này là 5 bàn thắng so với 13 bàn thua.
Darmstadt 98 mạnh hơn ở sân nào?
Darmstadt 98 nhận 4 bàn ở sân nhà và 9 bàn khi làm khách. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách. Các trận sân nhà cho ra 4 bàn thắng và 4 bàn thua.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Darmstadt 98?
Milan Smit là người ghi nhiều bàn nhất cho Darmstadt 98 mùa 26/27 với 2 bàn. Số lần góp mặt là 5 trận. Chừng ấy chiếm khoảng 40% số bàn của toàn đội.
Hồ sơ đội bóng Darmstadt 98
Darmstadt 98 là đội bóng Đức, mùa 26/27 thi đấu tại Hạng Hai Đức. Sân đón được 16.500 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là Darmstadt.
Hàng công và hàng thủ Darmstadt 98
Darmstadt 98 ghi 5 bàn và để thủng lưới 13 bàn mùa 26/27. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 17. Số bàn phải nhận xếp thứ 15 trong nhóm.
Trận kế tiếp của Darmstadt 98
Đối thủ kế tiếp của Darmstadt 98 tại Hạng Hai Đức là Energie Cottbus, đá ngày 10/10/2026. Merck-Stadion am Böllenfalltor là nơi đón trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Marcel Schuhen | Thủ môn | Germany |
| 3 | Florian Kleinhansl | Hậu vệ | Germany |
| 4 | Grayson Dettoni | Hậu vệ | USA |
| 5 | Marco Richter | Tiền vệ | Germany |
| 6 | Patric Pfeiffer | Hậu vệ | Ghana |
| 7 | Noah Weißhaupt | Tiền vệ | Germany |
| 8 | Luca Marseiler | Tiền vệ | Germany |
| 9 | Lee Ho-jae | Tiền đạo | South Korea |
| 10 | Nicolas Verkooijen | Tiền vệ | Belgium |
| 11 | Ibrahim El Kadiri | Tiền vệ | Morocco |
| 14 | Meldin Drešković | Hậu vệ | Montenegro |
| 15 | Fabian Nürnberger | Hậu vệ | Bulgaria |
| 16 | Hiroki Akiyama | Tiền vệ | Japan |
| 17 | Kai Klefisch | Tiền vệ | Germany |
| 18 | Raoul Petretta | Hậu vệ | Italy |
| 19 | Fynn Lakenmacher | Tiền đạo | Germany |
| 20 | Aleksandar Vukotić | Hậu vệ | Serbia |
| 21 | Merveille Papela | Tiền vệ | Germany |
| 22 | Lars Kehl | Tiền vệ | Germany |
| 23 | Carlo Sickinger | Tiền vệ | Germany |
| 24 | Benedikt Börner | Thủ môn | Germany |
| 25 | William Mikelbrencis | Tiền vệ | France |
| 26 | Matthias Bader | Tiền vệ | Germany |
| 28 | Christopher Lannert | Hậu vệ | Germany |
| 30 | Alexander Brunst | Thủ môn | Germany |
| 36 | Milan Smit | Tiền đạo | Netherlands |
| 41 | Lance Duijvestijn | Tiền vệ | Netherlands |
| 43 | Steve Kroll | Thủ môn | Germany |
| 44 | Yosuke Furukawa | Tiền vệ | Japan |
| 45 | Max Pfister | Hậu vệ | Germany |
| 47 | Milian Herbst | Tiền vệ | Germany |
| 48 | Manolo Merx | Tiền đạo | Germany |
| 49 | Yannik Lührs | Hậu vệ | Germany |