
Lamine Diack
Tiền vệ phòng ngự ·
Nantes
Lamine Diack từng chuyển tới đâu?
Dữ liệu chuyển nhượng của Lamine Diack gồm 13 lượt di chuyển được ghi nhận. Hồ sơ định giá anh khoảng 310 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2019 | Oslo FA | KF Shkupi | Không công bố |
| 3/8/2021 | KF Shkupi | Beykoz Anadolu Spor A.Ş. | Không công bố |
| 22/7/2022 | Beykoz Anadolu Spor A.Ş. | Fenerbahçe | 250 nghìn EUR |
| 25/7/2022 | Fenerbahçe | MKE Ankaragücü | 350 nghìn EUR |
| 31/7/2023 | MKE Ankaragücü | Nantes | Cho mượn |
| 30/1/2024 | Nantes | MKE Ankaragücü | Trở lại sau cho mượn |
| 31/1/2024 | MKE Ankaragücü | Nantes | 2,0 triệu EUR |
| 1/2/2024 | Nantes | Colorado Rapids | Cho mượn |
| 30/6/2024 | Colorado Rapids | Nantes | Trở lại sau cho mượn |
| 30/7/2024 | Nantes | Hatayspor | Cho mượn |
| 30/6/2025 | Hatayspor | Nantes | Trở lại sau cho mượn |
| 24/7/2025 | Nantes | FC Sion | Cho mượn |
| 30/6/2026 | FC Sion | Nantes | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện thi đấu của Lamine Diack, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Lamine Diack sinh ngày 15/11/2000, mang quốc tịch Senegal; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 6 câu lạc bộ.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2019, lúc anh chuyển từ Oslo FA sang KF Shkupi, năm anh tròn 19 tuổi. Hồ sơ ghi cho anh 3 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo KF Shkupi. Số liệu ở đội này trải từ mùa 19/20 đến mùa 20/21. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 19/20 tại Cúp C2 Châu Âu cùng KF Shkupi, năm anh tròn 19 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 2 lần. MKE Ankaragücü đón anh ngày 25/07/2022 từ Fenerbahçe với phí 350 nghìn EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 2 bàn qua 31 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Tính trên 6 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 2 bàn cùng 1 kiến tạo. Cùng quãng đó là 113 trận nằm trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 22/23 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ ở MKE Ankaragücü là mùa cao nhất trong dữ liệu với 2 bàn. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 22.
Thống kê sự nghiệp Lamine Diack
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Lamine Diack là 19/20 tại KF Shkupi. Số liệu từng mùa cộng dồn: 2 bàn, 113 lần có tên trong danh sách.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MKE Ankaragücü | 22/23 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 31 | 1400 | 2 | 0 | 6,77 |
| KF Shkupi | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| KF Shkupi | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hatayspor | 24/25 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 22 | 1635 | 0 | 1 | 6,79 |
| FC Sion | 25/26 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 36 | 203 | 0 | 0 | 6,54 |
| Nantes | 2023 | Ligue 1 | 9 | 1 | 0 | 0 | — |
| Colorado Rapids | 2024 | Nhà nghề Mỹ MLS | 11 | 39 | 0 | 0 | 6,63 |
| FC Sion | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nantes | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nantes | — | Coupe de France | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử Lamine Diack
- Vị trí
- Tiền vệ phòng ngự
- Ngày sinh
- 15/11/2000 (25 tuổi)
- Quốc tịch
- Senegal
- Chiều cao
- 186 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 25
- CLB hiện tại
- Nantes
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Câu hỏi thường gặp về Lamine Diack
- Lamine Diack mang quốc tịch nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Lamine Diack là Senegal.
- Lamine Diack bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Lamine Diack 25 tuổi (sinh ngày 15/11/2000), cao 186 cm.
Cập nhật lần cuối: 22:25 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.