
Leandro Barreiro
Tiền vệ trung tâm ·
Benfica
Leandro Barreiro thuộc biên chế CLB nào?
Hợp đồng của Leandro Barreiro với Benfica được ghi nhận đến 30/06/2029. Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Bồ Đào Nha. Ngày chuyển đến Benfica trong hồ sơ là 02/07/2024.
- Câu lạc bộ
- Benfica
- Giải đấu
- VĐQG Bồ Đào Nha
- Số áo
- 18
- Gia nhập
- 02/07/2024
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 17 triệu EUR (ước tính)
Leandro Barreiro thi đấu ra sao mùa 26/27?
7 trận mùa 26/27 tại VĐQG Bồ Đào Nha mang về cho Leandro Barreiro 2 bàn sau 491 phút. Mùa này anh tích luỹ 1,66 bàn thắng kỳ vọng (xG). Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 6,96.
- 7 Trận
- 491 Phút
- 2 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 1,66 xG
- 0,56 xA
- 8 Sút
- 4 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,96 Điểm trung bình
Thông tin tiểu sử Leandro Barreiro
Leandro Barreiro là tiền vệ 26 tuổi đang chơi cho Benfica. Số đo ghi nhận: cao 170 cm. Hồ sơ ghi chân thuận: phải.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 3/1/2000 (26 tuổi)
- Quốc tịch
- Luxembourg
- Chiều cao
- 170 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 18
- CLB hiện tại
- Benfica
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 17 triệu EUR (ước tính)
Phong độ gần đây của Leandro Barreiro
Qua 5 lần ra sân gần đây nhất, Leandro Barreiro tích luỹ 325 phút thi đấu. Điểm trung bình của quãng này là 7,06.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | FC Porto | 3–1 | 21 | 0/0 | 6,5 |
| 13-09 | Gil Vicente | 3–1 | 58 | 0/0 | 6,5 |
| 09-09 | Moreirense | 0–4 | 66 | 0/0 | 7,0 |
| 05-09 | CS Marítimo | 0–3 | 90 | 2/0 | 9,0 |
| 31-08 | Estoril Praia | 2–1 | 90 | 0/0 | 6,3 |
Sự nghiệp thi đấu của Leandro Barreiro qua các mùa
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Leandro Barreiro là 18/19 tại 1. FSV Mainz 05. Số liệu từng mùa cộng dồn: 23 bàn, 289 lần có tên trong danh sách. Riêng 1. FSV Mainz 05 chiếm 61% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Benfica | 25/26 | VĐQG Bồ Đào Nha | 32 | 1766 | 3 | 5 | 6,73 |
| Benfica | 24/25 | VĐQG Bồ Đào Nha | 30 | 1214 | 3 | 1 | 6,88 |
| Benfica | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 14 | 773 | 2 | 1 | 6,74 |
| Benfica | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 275 | 0 | 0 | 6,66 |
| 1. FSV Mainz 05 | 23/24 | Bundesliga | 31 | 2606 | 4 | 1 | 7,00 |
| 1. FSV Mainz 05 | 22/23 | Bundesliga | 33 | 2143 | 4 | 3 | 6,88 |
| 1. FSV Mainz 05 | 21/22 | Bundesliga | 33 | 1788 | 1 | 2 | 6,86 |
| 1. FSV Mainz 05 | 20/21 | Bundesliga | 33 | 2310 | 2 | 2 | 6,83 |
| 1. FSV Mainz 05 | 19/20 | Bundesliga | 32 | 940 | 0 | 2 | 6,75 |
| 1. FSV Mainz 05 | 18/19 | Bundesliga | 3 | 90 | 0 | 0 | 7,10 |
| Benfica | — | Taça da Liga | 2 | 18 | 0 | 0 | 7,20 |
| Benfica | — | Taça da Liga | 2 | 180 | 0 | 1 | 6,75 |
| Benfica | 24/25 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 7 | 335 | 1 | 2 | 7,10 |
| Benfica | 25/26 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 3 | 149 | 0 | 0 | 6,67 |
| Benfica | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Luxembourg | — | World Cup Qualification UEFA | 8 | 720 | 0 | 0 | 6,85 |
| Luxembourg | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 6 | 540 | 0 | 0 | 6,73 |
| Luxembourg | 18/19 | UEFA Nations League | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Luxembourg | 20/21 | UEFA Nations League | 6 | 540 | 0 | 0 | 7,17 |
| Luxembourg | 22/23 | UEFA Nations League | 6 | 540 | 1 | 1 | 7,07 |
| Luxembourg | 24/25 | UEFA Nations League | 7 | 564 | 0 | 1 | 6,94 |
| Luxembourg | 2018 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Luxembourg | 2019 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Luxembourg | 2020 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Luxembourg | 2021 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Luxembourg | 2022 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Luxembourg | 2023 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Luxembourg | 2024 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Luxembourg | 2025 | Giao hữu quốc tế | 4 | 270 | 0 | 0 | 7,10 |
| Benfica | 26/27 | VĐQG Bồ Đào Nha | 7 | 491 | 2 | 1 | 6,96 |
| Benfica | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 20 | 1 | 0 | 6,40 |
| 1. FSV Mainz 05 | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| 1. FSV Mainz 05 | — | DFB Pokal | 2 | 87 | 0 | 0 | 7,30 |
| 1. FSV Mainz 05 | — | DFB Pokal | 3 | 189 | 0 | 0 | 6,37 |
| 1. FSV Mainz 05 | — | DFB Pokal | 3 | 149 | 0 | 0 | 6,73 |
| 1. FSV Mainz 05 | — | DFB Pokal | 2 | 159 | 0 | 0 | 7,00 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Leandro Barreiro qua từng mùa
Ngoài Benfica, CLB hiện tại, hồ sơ của Leandro Barreiro còn ghi số liệu ở 1 câu lạc bộ khác. Anh đến Benfica ngày 02/07/2024 từ 1. FSV Mainz 05 dưới dạng tự do. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Bồ Đào Nha ghi nhận anh ghi 2 bàn sau 7 trận ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 113 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 12 bàn cùng 11 kiến tạo trong màu áo Benfica. Hồ sơ hiện tại ở Benfica ghi anh khoác áo số 18 và có hợp đồng tới 30/06/2029.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2016, lúc anh đầu quân cho FC Erpeldange 72, năm anh bước sang tuổi 16. 1. FSV Mainz 05 đón anh ngày 01/07/2018 từ 1. FSV Mainz 05 U19. Ở đội này, hồ sơ ghi 11 bàn và 10 kiến tạo qua 176 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 18/19 ở 1. FSV Mainz 05 tại Bundesliga, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 3 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 18 tuổi. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 25/26 tại VĐQG Bồ Đào Nha ở Benfica là mùa cao nhất trong dữ liệu với 3 bàn và 5 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 25. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 20/21 tại Bundesliga cùng 1. FSV Mainz 05, khi anh ghi 2 bàn, năm anh bước sang tuổi 20. Gộp 2 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 23 bàn và 21 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 289 trận nằm trong danh sách thi đấu. Bên cạnh các CLB, anh có 59 trận cho Luxembourg, kèm 1 bàn, trong các giải đấu có trong dữ liệu.
Leandro Barreiro từng chuyển tới đâu?
Giá trị chuyển nhượng của Leandro Barreiro được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 17 triệu EUR khi đang ở Benfica (ước tính, không phải giá giao dịch). Tổng cộng có 3 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2016 | — | FC Erpeldange 72 | Không công bố |
| 1/7/2018 | 1. FSV Mainz 05 U19 | 1. FSV Mainz 05 | Không công bố |
| 2/7/2024 | 1. FSV Mainz 05 | Benfica | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Leandro Barreiro và đội tuyển quốc gia
Trong phạm vi các giải đấu có trong dữ liệu, Leandro Barreiro có 59 trận cho Luxembourg, trong đó có 1 bàn thắng.
Luxembourg 59 trận 1 bàn Lần gần nhất: 31/3/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Leandro Barreiro
- Leandro Barreiro bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Leandro Barreiro 26 tuổi (sinh ngày 03/01/2000), cao 170 cm.
- Leandro Barreiro có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại VĐQG Bồ Đào Nha, Leandro Barreiro ghi 2 bàn sau 7 trận và có 1 kiến tạo.
- Leandro Barreiro hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Leandro Barreiro hiện khoác áo Benfica, mang áo số 18 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha · Lịch thi đấu Benfica
Cập nhật lần cuối: 00:05 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.