
Lucas Ocampos
Tiền vệ ·
CF Monterrey
Chỉ số mùa 2026 của Lucas Ocampos
Sau 7 trận mùa 2026 tại VĐQG Mexico, Lucas Ocampos đóng góp 5 bàn và 1 kiến tạo. Anh được chấm trung bình 7,67 điểm mỗi trận. Thời lượng trung bình mỗi trận là 85 phút.
- 7 Trận
- 596 Phút
- 5 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 3,49 xG
- 0,62 xA
- 28 Sút
- 15 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,67 Điểm trung bình
Lucas Ocampos thi đấu thế nào gần đây?
5 lần ra sân gần nhất mang về cho Lucas Ocampos 2 bàn. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 7,22.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Cruz Azul | 1–0 | 90 | 0/0 | 6,7 |
| 13-09 | Tigres UANL | 0–0 | 76 | 0/0 | 6,1 |
| 22-08 | Club León | 2–0 | 90 | 0/0 | 6,8 |
| 16-08 | FC Juárez | 6–1 | 71 | 1/0 | 7,8 |
| 02-08 | Atlas FC | 0–2 | 90 | 1/0 | 8,7 |
Hồ sơ cầu thủ Lucas Ocampos
Lucas Ocampos thi đấu ở vị trí tiền vệ, là cầu thủ người Argentina của CF Monterrey. Anh thuận chân cả hai. Trong đội hình CF Monterrey, anh mặc áo 7.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 11/7/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Argentina
- Chiều cao
- 187 cm
- Chân thuận
- Cả hai
- Số áo
- 7
- CLB hiện tại
- CF Monterrey
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 3,9 triệu EUR (ước tính)
Lucas Ocampos thuộc biên chế CLB nào?
Ở tuổi 32, Lucas Ocampos là tiền vệ trong danh sách đăng ký của CF Monterrey. CF Monterrey hiện thi đấu tại VĐQG Mexico theo dữ liệu mùa gần nhất. Ngày chuyển đến CF Monterrey trong hồ sơ là 03/09/2024.
- Câu lạc bộ
- CF Monterrey
- Giải đấu
- VĐQG Mexico
- Số áo
- 7
- Gia nhập
- 03/09/2024
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 3,9 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp thi đấu của Lucas Ocampos qua các mùa
Lucas Ocampos có tên trong danh sách thi đấu của Sevilla nhiều nhất, 215 lần theo dữ liệu từng mùa. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 94 bàn và 539 trận có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 12/13 tại River Plate.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AS Monaco | 2013 | Ligue 1 | 37 | 1349 | 5 | 0 | 6,60 |
| CF Monterrey | — | Liga MX Clausura | 14 | 634 | 0 | 1 | 6,72 |
| CF Monterrey | 2024 | VĐQG Mexico | 14 | 1004 | 2 | 4 | 7,22 |
| Olympique de Marseille | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 351 | 2 | 0 | 6,93 |
| Olympique de Marseille | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 18 | 964 | 4 | 1 | 7,17 |
| Olympique de Marseille | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 341 | 1 | 0 | 6,90 |
| Sevilla | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 564 | 1 | 1 | 7,01 |
| Sevilla | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 264 | 1 | 0 | 7,13 |
| Sevilla | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 507 | 1 | 2 | 6,84 |
| AC Milan | 16/17 | Serie A | 16 | 533 | 0 | 1 | 6,83 |
| Genoa | 16/17 | Serie A | 19 | 849 | 3 | 0 | 6,80 |
| Olympique de Marseille | 2018 | Ligue 1 | 34 | 2714 | 4 | 7 | 6,83 |
| Olympique de Marseille | 2017 | Ligue 1 | 33 | 2038 | 9 | 3 | 6,79 |
| Olympique de Marseille | 2015 | Ligue 1 | 25 | 768 | 1 | 1 | 6,69 |
| Olympique de Marseille | 2014 | Ligue 1 | 14 | 520 | 2 | 1 | — |
| AS Monaco | 2014 | Ligue 1 | 23 | 604 | 1 | 0 | — |
| CF Monterrey | 2025 | Liga MX Clausura | 14 | 673 | 2 | 0 | 6,67 |
| CF Monterrey | 2025 | VĐQG Mexico | 15 | 927 | 5 | 6 | 7,04 |
| Sevilla | 24/25 | La Liga | 2 | 176 | 0 | 1 | 6,95 |
| Sevilla | 23/24 | La Liga | 36 | 2885 | 4 | 3 | 7,08 |
| Sevilla | 22/23 | La Liga | 22 | 1162 | 4 | 0 | 6,73 |
| Sevilla | 21/22 | La Liga | 31 | 2124 | 6 | 4 | 6,80 |
| Sevilla | 20/21 | La Liga | 34 | 2646 | 5 | 4 | 6,95 |
| Sevilla | 19/20 | La Liga | 33 | 2753 | 14 | 3 | 7,01 |
| AFC Ajax | 22/23 | VĐQG Hà Lan | 10 | 99 | 0 | 0 | 6,55 |
| Sevilla | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 346 | 1 | 0 | 6,96 |
| AFC Ajax | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 20 | 0 | 0 | 6,50 |
| Sevilla | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 463 | 1 | 1 | 6,83 |
| Sevilla | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 451 | 0 | 0 | 6,64 |
| AS Monaco | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 283 | 1 | 0 | 6,92 |
| Sevilla | — | UEFA Super Cup | 1 | 120 | 1 | 0 | 7,40 |
| Sevilla | — | UEFA Super Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,60 |
| River Plate | 12/13 | VĐQG Argentina | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 8 | 351 | 0 | 0 | 6,53 |
| Argentina | 2026 | World Cup Qualification CONMEBOL | 3 | 1 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2019 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 16 | 0 | 0 | 6,60 |
| CF Monterrey | 2026 | VĐQG Mexico | 6 | 506 | 5 | 1 | 7,83 |
| AS Monaco | — | Coupe de France | 2 | 0 | 2 | 0 | — |
| AS Monaco | — | Coupe de France | 1 | 0 | 1 | 0 | — |
| Olympique de Marseille | — | Coupe de France | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Genoa | — | Coppa Italia | 2 | 66 | 0 | 0 | 6,90 |
| Sevilla | 19/20 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 4 | 257 | 2 | 1 | 7,50 |
| Sevilla | 20/21 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 5 | 185 | 2 | 0 | 7,18 |
| Sevilla | 21/22 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 3 | 247 | 1 | 1 | 7,33 |
| Sevilla | 22/23 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 62 | 0 | 0 | 6,30 |
| Sevilla | 23/24 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 4 | 296 | 0 | 1 | 6,83 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Lucas Ocampos
Câu chuyện sự nghiệp của Lucas Ocampos trong dữ liệu là chặng đường qua 8 câu lạc bộ, tới CF Monterrey ở chặng gần nhất. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2011, lúc anh từ River Plate U20 chuyển tới River Plate Reserve, năm anh tròn 17 tuổi. Anh cập bến River Plate ngày 01/07/2011 từ River Plate Reserve. Cộng mọi giải, anh có 1 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Ngày 03/07/2019, anh từ Olympique de Marseille chuyển tới Sevilla, phí 15 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 44 bàn và 22 kiến tạo qua 215 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Sevilla.
Tính trên 8 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 94 bàn cùng 48 kiến tạo. Anh có 539 trận nằm trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 19/20 tại La Liga ở Sevilla là mùa cao nhất trong dữ liệu với 14 bàn cùng 3 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 25 tuổi. Giai đoạn đang diễn ra tại CF Monterrey bắt đầu ngày 03/09/2024, khi anh đến từ Sevilla với phí 7,3 triệu EUR. Trong mùa 2026 tại VĐQG Mexico, anh ghi 5 bàn sau 7 trận ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 14 bàn và 12 kiến tạo sau 63 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo CF Monterrey. Tại CF Monterrey, anh khoác áo số 7 và có hợp đồng tới 30/06/2027.
Lịch sử chuyển nhượng Lucas Ocampos
Lucas Ocampos gia nhập River Plate Reserve theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/01/2011. Mức giá ước tính đang ghi nhận là 3,9 triệu EUR, không phải giá giao dịch thật.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2011 | River Plate U20 | River Plate Reserve | Không công bố |
| 1/7/2011 | River Plate Reserve | River Plate | Không công bố |
| 16/8/2012 | River Plate | AS Monaco | 13 triệu EUR |
| 2/2/2015 | AS Monaco | Olympique de Marseille | Cho mượn |
| 30/6/2015 | Olympique de Marseille | AS Monaco | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2015 | AS Monaco | Olympique de Marseille | 7,5 triệu EUR |
| 1/7/2016 | Olympique de Marseille | Genoa | Cho mượn |
| 29/1/2017 | Genoa | Olympique de Marseille | Trở lại sau cho mượn |
| 30/1/2017 | Olympique de Marseille | AC Milan | Cho mượn |
| 30/6/2017 | AC Milan | Olympique de Marseille | Trở lại sau cho mượn |
| 3/7/2019 | Olympique de Marseille | Sevilla | 15 triệu EUR |
| 31/8/2022 | Sevilla | AFC Ajax | Cho mượn |
| 17/1/2023 | AFC Ajax | Sevilla | Trở lại sau cho mượn |
| 3/9/2024 | Sevilla | CF Monterrey | 7,3 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Lucas Ocampos
- Lucas Ocampos bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Lucas Ocampos 32 tuổi (sinh ngày 11/07/1994), cao 187 cm.
- Lucas Ocampos có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Lucas Ocampos ra sân 7 trận mùa 2026 tại VĐQG Mexico và ghi 5 bàn và có 1 kiến tạo.
- Lucas Ocampos hiện thuộc biên chế CLB nào?
- CF Monterrey là CLB hiện tại của Lucas Ocampos, mang áo số 7 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Mexico · Lịch thi đấu CF Monterrey
Cập nhật lần cuối: 13:17 · 26/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.