
Lucas Rodríguez
Tiền vệ tấn công ·
LDU
Lịch sử chuyển nhượng Lucas Rodríguez
Dữ liệu chuyển nhượng của Lucas Rodríguez gồm 6 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Estudiantes de La Plata sang DC United theo dạng cho mượn ngày 01/01/2019.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2015 | Estudiantes de La Plata U20 | Estudiantes de La Plata | Không công bố |
| 1/1/2019 | Estudiantes de La Plata | DC United | Cho mượn |
| 31/12/2019 | DC United | Estudiantes de La Plata | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2021 | Estudiantes de La Plata | Club Tijuana | Tự do |
| 3/7/2024 | Club Tijuana | Querétaro FC | Không công bố |
| 1/7/2026 | Querétaro FC | No team | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Chặng đường sự nghiệp Lucas Rodríguez
Số liệu theo mùa của Lucas Rodríguez bắt đầu từ mùa 12/13 cùng Argentinos Juniors, năm anh tròn 15 tuổi. Chặng hiện tại gắn với LDU, và ở mùa 2026 tại Copa Libertadores anh có 2 lần ra sân. Hồ sơ hiện tại ở LDU ghi anh mang áo số 7.
Quãng ở Argentinos Juniors được ghi bằng 1 bàn qua 58 trận có tên trong danh sách thi đấu. Số liệu ở đội này trải từ mùa 12/13 đến mùa 2016. Mùa 12/13 tại VĐQG Argentina ghi nhận anh đóng góp 1 bàn. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2015, khi anh từ Estudiantes de La Plata U20 chuyển tới Estudiantes de La Plata, năm anh bước sang tuổi 18. Hồ sơ ghi cho anh 9 bàn và 4 kiến tạo qua 114 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Estudiantes de La Plata. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2019 tại Nhà nghề Mỹ MLS cùng DC United, với 7 bàn và 3 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 22 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 34 bàn cùng 29 kiến tạo qua 6 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 359 trận nằm trong danh sách thi đấu.
Lucas Rodríguez đang khoác áo đội nào?
Tiểu sử Lucas Rodríguez
Lucas Rodríguez mang áo số 7 của LDU và chơi ở vị trí tiền vệ. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 168 cm.
- Vị trí
- Tiền vệ tấn công
- Ngày sinh
- 27/4/1997 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Argentina
- Chiều cao
- 168 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 7
- CLB hiện tại
- LDU
- Giá trị ước tính
- ≈ 2,2 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Lucas Rodríguez mùa 2026
Mùa 2026 tại Copa Libertadores, Lucas Rodríguez góp mặt 2 trận trong màu áo LDU. Mỗi trận anh có trung bình 76 phút trên sân.
- 2 Trận
- 151 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,05 xG
- 0,14 xA
- 2 Sút
- 5 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,45 Điểm trung bình
Lucas Rodríguez thi đấu thế nào gần đây?
Hành trình sự nghiệp của Lucas Rodríguez
Lucas Rodríguez có tên trong danh sách thi đấu của Estudiantes de La Plata nhiều nhất, 114 lần theo dữ liệu từng mùa. 32% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Estudiantes de La Plata.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| LDU | 2026 | Copa Libertadores | 2 | 151 | 0 | 1 | 6,45 |
| Club Tijuana | — | Liga MX Clausura | 12 | 972 | 1 | 4 | 6,91 |
| Club Tijuana | — | Liga MX Clausura | 17 | 1098 | 2 | 2 | 6,90 |
| Club Tijuana | — | Liga MX Clausura | 14 | 1046 | 2 | 2 | 6,91 |
| Querétaro FC | — | Liga MX Clausura | 15 | 861 | 1 | 1 | 6,78 |
| Club Tijuana | 2021 | VĐQG Mexico | 16 | 1310 | 3 | 2 | 7,03 |
| Club Tijuana | 2022 | VĐQG Mexico | 12 | 820 | 4 | 1 | 6,98 |
| Club Tijuana | 2023 | VĐQG Mexico | 16 | 1068 | 1 | 3 | 7,00 |
| Querétaro FC | 2024 | VĐQG Mexico | 17 | 1049 | 1 | 1 | 6,73 |
| Querétaro FC | 2025 | Liga MX Clausura | 15 | 398 | 0 | 1 | 6,77 |
| Querétaro FC | 2025 | VĐQG Mexico | 16 | 1214 | 2 | 4 | 6,81 |
| DC United | 2019 | Nhà nghề Mỹ MLS | 35 | 2827 | 7 | 3 | 6,96 |
| Argentinos Juniors | 12/13 | VĐQG Argentina | 6 | 0 | 1 | 0 | — |
| Argentinos Juniors | 13/14 | VĐQG Argentina | 30 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentinos Juniors | 2015 | VĐQG Argentina | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| Estudiantes de La Plata | 2015 | VĐQG Argentina | 13 | 0 | 3 | 0 | — |
| Argentinos Juniors | 2016 | VĐQG Argentina | 15 | 0 | 0 | 0 | — |
| Estudiantes de La Plata | 2016 | VĐQG Argentina | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| Estudiantes de La Plata | 16/17 | VĐQG Argentina | 27 | 1430 | 3 | 3 | 6,79 |
| Estudiantes de La Plata | 17/18 | VĐQG Argentina | 24 | 1634 | 1 | 1 | 7,09 |
| Estudiantes de La Plata | 18/19 | VĐQG Argentina | 15 | 1251 | 0 | 0 | 6,74 |
| Estudiantes de La Plata | 19/20 | VĐQG Argentina | 7 | 585 | 0 | 0 | 6,81 |
| Estudiantes de La Plata | — | Copa Sudamericana | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Estudiantes de La Plata | — | Copa Sudamericana | 4 | 221 | 1 | 0 | 7,12 |
| Estudiantes de La Plata | — | Copa Libertadores | 4 | 133 | 0 | 0 | 6,10 |
| Estudiantes de La Plata | — | Copa Libertadores | 8 | 698 | 1 | 0 | 6,91 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Lucas Rodríguez
- Lucas Rodríguez có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Dữ liệu mùa 2026 tại Copa Libertadores ghi nhận Lucas Rodríguez có 0 bàn qua 2 trận và có 1 kiến tạo.
- Lucas Rodríguez đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Lucas Rodríguez đang thuộc biên chế LDU, mang áo số 7 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Lucas Rodríguez bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Lucas Rodríguez 29 tuổi (sinh ngày 27/04/1997), cao 168 cm.
Cập nhật lần cuối: 20:21 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.