
Luis Romo
Tiền vệ trung tâm ·
CD Guadalajara
Luis Romo: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Ngoài CD Guadalajara, CLB hiện tại, hồ sơ của Luis Romo còn ghi số liệu ở 3 câu lạc bộ khác. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2017, khi anh đầu quân cho Cimarrones de Sonora, năm anh tròn 22 tuổi. Anh cập bến Querétaro FC ngày 01/07/2018. Cộng mọi giải, anh có 58 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 3 bàn cùng 2 kiến tạo tại đây. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Querétaro FC tại VĐQG Mexico ở mùa 18/19, năm anh bước sang tuổi 23. Trong mùa ấy anh có 1 bàn. Anh cập bến Cruz Azul ngày 01/01/2020 từ Querétaro FC với phí 6,2 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 9 bàn cùng 20 kiến tạo sau 78 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. CF Monterrey đón anh ngày 06/01/2022 từ Cruz Azul. Ở đội này, hồ sơ ghi 5 bàn cùng 13 kiến tạo qua 91 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2020 tại VĐQG Mexico ở Cruz Azul là mùa cao nhất trong dữ liệu với 3 bàn cùng 6 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 25. Tính trên 4 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 19 bàn cùng 40 kiến tạo. Anh có 276 trận có tên trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Chặng hiện tại gắn với CD Guadalajara, nơi anh đến ngày 11/01/2025 từ Cruz Azul, phí 6,3 triệu EUR. Ở mùa 2026 tại VĐQG Mexico, anh ra sân 9 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 2 bàn và 5 kiến tạo qua 49 lần có tên trong danh sách thi đấu cho CD Guadalajara. Trong đội hình CD Guadalajara, anh mang áo số 7, có hợp đồng tới 31/12/2028.
Luis Romo đã khoác áo những đội nào?
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Luis Romo có tên trong danh sách thi đấu 276 lần cho 4 đội bóng. Số liệu từng mùa cộng dồn: 19 bàn, 276 lần có tên trong danh sách. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 18/19 ở Querétaro FC.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Querétaro FC | — | Liga MX Clausura | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Querétaro FC | — | Liga MX Clausura | 16 | 1105 | 0 | 0 | 6,77 |
| Cruz Azul | — | Liga MX Clausura | 9 | 810 | 2 | 0 | 7,18 |
| Cruz Azul | — | Liga MX Clausura | 20 | 1567 | 3 | 6 | 7,23 |
| CF Monterrey | — | Liga MX Clausura | 17 | 1183 | 1 | 4 | 6,81 |
| CF Monterrey | — | Liga MX Clausura | 21 | 1764 | 1 | 4 | 7,03 |
| CF Monterrey | — | Liga MX Clausura | 17 | 1079 | 1 | 3 | 6,88 |
| CD Guadalajara | — | Liga MX Clausura | 14 | 1008 | 1 | 2 | 7,08 |
| Querétaro FC | 18/19 | VĐQG Mexico | 19 | 1404 | 1 | 0 | 7,13 |
| Querétaro FC | 2019 | VĐQG Mexico | 18 | 1542 | 2 | 2 | 7,06 |
| Cruz Azul | 2020 | VĐQG Mexico | 20 | 1773 | 3 | 6 | 7,08 |
| Cruz Azul | 2021 | VĐQG Mexico | 9 | 722 | 1 | 2 | 7,06 |
| CF Monterrey | 2022 | VĐQG Mexico | 20 | 1565 | 2 | 0 | 6,91 |
| CF Monterrey | 2023 | VĐQG Mexico | 16 | 1336 | 0 | 2 | 7,32 |
| Cruz Azul | 2024 | VĐQG Mexico | 20 | 1414 | 0 | 6 | 7,03 |
| CD Guadalajara | 2025 | Liga MX Clausura | 10 | 850 | 0 | 1 | 6,90 |
| CD Guadalajara | 2025 | VĐQG Mexico | 18 | 1603 | 1 | 1 | 7,13 |
| Mexico | 2022 | World Cup 2026 | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mexico | 2026 | World Cup 2026 | 5 | 268 | 1 | 1 | 6,95 |
| CD Guadalajara | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mexico | — | World Cup Qualification CONCACAF | 14 | 450 | 0 | 1 | 6,77 |
| Mexico | 2020 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mexico | 2021 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mexico | 2022 | Giao hữu quốc tế | 6 | 73 | 0 | 0 | 6,75 |
| Mexico | 2023 | Giao hữu quốc tế | 6 | 274 | 0 | 0 | 6,78 |
| Mexico | 2024 | Giao hữu quốc tế | 6 | 357 | 1 | 1 | 7,16 |
| Mexico | 2025 | Giao hữu quốc tế | 2 | 94 | 0 | 0 | 6,80 |
| Mexico | 2026 | Giao hữu quốc tế | 5 | 260 | 0 | 1 | 6,94 |
| CD Guadalajara | 2026 | VĐQG Mexico | 7 | 630 | 0 | 1 | 7,27 |
| Mexico | 2024 | Copa America 2024 | 3 | 235 | 0 | 1 | 7,53 |
| Mexico | 19/20 | CONCACAF Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mexico | 22/23 | CONCACAF Nations League | 5 | 360 | 1 | 0 | 7,10 |
| Mexico | 23/24 | CONCACAF Nations League | 4 | 126 | 0 | 0 | 6,67 |
| Mexico | 24/25 | CONCACAF Nations League | 4 | 221 | 0 | 0 | 6,72 |
| Mexico | — | CONCACAF Gold Cup 2025 | 6 | 531 | 2 | 0 | 7,28 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử Luis Romo
Sinh ngày 05/07/1995, Luis Romo là tiền vệ và hiện thuộc CD Guadalajara. Số đo ghi nhận: cao 182 cm. Ở CD Guadalajara, anh khoác áo số 7.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 5/7/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Mexico
- Chiều cao
- 182 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 7
- CLB hiện tại
- CD Guadalajara
- Hợp đồng đến
- 31/12/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 2,9 triệu EUR (ước tính)
Luis Romo đang khoác áo đội nào?
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Luis Romo gia nhập CD Guadalajara ngày 11/01/2025. Dữ liệu định giá anh khoảng 2,9 triệu EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch. Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Mexico.
- Câu lạc bộ
- CD Guadalajara
- Giải đấu
- VĐQG Mexico
- Số áo
- 7
- Gia nhập
- 11/01/2025
- Hợp đồng đến
- 31/12/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 2,9 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Luis Romo mùa 2026
Sau 9 trận mùa 2026 tại VĐQG Mexico, Luis Romo đóng góp 0 bàn và 1 kiến tạo. Số thẻ trong mùa: 1 thẻ vàng. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 7,31.
- 9 Trận
- 815 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,09 xG
- 1,12 xA
- 1 Sút
- 13 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 7,31 Điểm trung bình
Phong độ Luis Romo các trận vừa qua
Ở 5 trận ra sân gần nhất, Luis Romo đạt điểm trung bình 7,24 theo dữ liệu chấm điểm từng trận. Cộng dồn các trận đó, anh có 0 bàn và 1 kiến tạo.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Club América | 2–2 | 90 | 0/0 | 7,0 |
| 14-09 | Pumas UNAM | 3–0 | 95 | 0/0 | 7,9 |
| 05-09 | Atlético San Luis | 0–3 | 90 | 0/0 | 7,3 |
| 29-08 | CF Pachuca | 1–1 | 90 | 0/0 | 7,2 |
| 23-08 | Club Tijuana | 5–2 | 90 | 0/1 | 6,8 |
Các thương vụ chuyển nhượng của Luis Romo
Giá trị chuyển nhượng của Luis Romo được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 2,9 triệu EUR khi đang ở CD Guadalajara (ước tính, không phải giá giao dịch). Hồ sơ ghi nhận tất cả 9 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2011 | — | — | Không công bố |
| 1/7/2016 | Querétaro U20 | — | Không công bố |
| 1/7/2017 | — | Cimarrones de Sonora | Không công bố |
| 31/12/2017 | Cimarrones de Sonora | — | Không công bố |
| 1/7/2018 | — | Querétaro FC | Không công bố |
| 1/1/2020 | Querétaro FC | Cruz Azul | 6,2 triệu EUR |
| 6/1/2022 | Cruz Azul | CF Monterrey | Không công bố |
| 8/7/2024 | CF Monterrey | Cruz Azul | 6,5 triệu EUR |
| 11/1/2025 | Cruz Azul | CD Guadalajara | 6,3 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Luis Romo
- Thành tích ghi bàn của Luis Romo mùa 2026 ra sao?
- Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Mexico ghi nhận Luis Romo có 0 bàn qua 9 trận và có 1 kiến tạo.
- Luis Romo đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Luis Romo đang thuộc biên chế CD Guadalajara, mang áo số 7 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Luis Romo bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Luis Romo 31 tuổi (sinh ngày 05/07/1995), cao 182 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Mexico · Lịch thi đấu CD Guadalajara
Cập nhật lần cuối: 11:56 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.