
Maciej Firlej
Tiền đạo cắm ·
MKS Chojniczanka Chojnice
Câu lạc bộ và hợp đồng của Maciej Firlej
Tại MKS Chojniczanka Chojnice, Maciej Firlej mang áo số 9, hợp đồng ghi nhận đến 30/06/2027. Anh cập bến MKS Chojniczanka Chojnice từ 01/07/2025. Dữ liệu định giá anh khoảng 105 nghìn EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch.
- Câu lạc bộ
- MKS Chojniczanka Chojnice
- Số áo
- 9
- Gia nhập
- 01/07/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử và thông tin cá nhân Maciej Firlej
Maciej Firlej mang áo số 9 của MKS Chojniczanka Chojnice và chơi ở vị trí tiền đạo. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 30/06/2027. Vị trí cụ thể trong dữ liệu là tiền đạo cắm.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 23/9/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Ba Lan
- Chiều cao
- 181 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 9
- CLB hiện tại
- MKS Chojniczanka Chojnice
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Maciej Firlej đã khoác áo những đội nào?
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Maciej Firlej là 18/19 tại MKS Korona Kielce. Tổng cộng anh ghi 1 bàn qua 33 lần có tên trong danh sách thi đấu. 36% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Puszcza Niepołomice.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MKS Korona Kielce | 18/19 | VĐQG Ba Lan | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Puszcza Niepołomice | 23/24 | VĐQG Ba Lan | 12 | 247 | 0 | 1 | 6,85 |
| Ruch Chorzów | 23/24 | VĐQG Ba Lan | 7 | 109 | 0 | 0 | 6,40 |
| MKS Korona Kielce | 20/21 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Motor Lublin | 21/22 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Warta Poznań | 24/25 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 2 | 105 | 0 | 0 | — |
| MKS Chojniczanka Chojnice | 25/26 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 4 | 106 | 1 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Maciej Firlej: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Số liệu theo mùa của Maciej Firlej bắt đầu từ mùa 18/19 cùng MKS Korona Kielce, năm anh tròn 22 tuổi. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 01/07/2025, khi anh từ Warta Poznań chuyển tới MKS Chojniczanka Chojnice theo dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 4 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn cho MKS Chojniczanka Chojnice. Tại MKS Chojniczanka Chojnice, anh mang áo số 9 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2013, lúc anh gia nhập Karkonosze Jelenia Góra, năm anh bước sang tuổi 17. MKS Korona Kielce đón anh ngày 01/07/2018 từ Ślęza Wrocław với phí 40 nghìn EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 5 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Mùa 18/19 tại VĐQG Ba Lan ghi nhận anh có tên trong danh sách thi đấu 4 lần. Ngày 26/01/2024, anh rời Ruch Chorzów sang Puszcza Niepołomice dưới dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 12 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 1 kiến tạo trong màu áo Puszcza Niepołomice. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 1 bàn cùng 1 kiến tạo qua 6 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 33 lần có tên trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 23/24 tại VĐQG Ba Lan trong màu áo Puszcza Niepołomice, khi anh có 1 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 27. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 25/26 tại Cúp Quốc gia Ba Lan cùng MKS Chojniczanka Chojnice, khi anh ghi 1 bàn, năm anh bước sang tuổi 29.
Lịch sử chuyển nhượng Maciej Firlej
Giá trị chuyển nhượng của Maciej Firlej được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 105 nghìn EUR khi đang ở MKS Chojniczanka Chojnice (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới MKS Korona Kielce, 40 nghìn EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2013 | — | Karkonosze Jelenia Góra | Tự do |
| 1/7/2016 | Karkonosze Jelenia Góra | Ślęza Wrocław | Tự do |
| 1/7/2018 | Ślęza Wrocław | MKS Korona Kielce | 40 nghìn EUR |
| 13/2/2019 | MKS Korona Kielce | Garbarnia Kraków | Cho mượn |
| 30/6/2019 | Garbarnia Kraków | MKS Korona Kielce | Trở lại sau cho mượn |
| 3/7/2019 | MKS Korona Kielce | Pogoń Siedlce | Cho mượn |
| 31/7/2020 | Pogoń Siedlce | MKS Korona Kielce | Trở lại sau cho mượn |
| 24/2/2021 | MKS Korona Kielce | Znicz Pruszków | Tự do |
| 1/7/2021 | Znicz Pruszków | Motor Lublin | Cho mượn |
| 1/7/2022 | Motor Lublin | Znicz Pruszków | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2023 | Znicz Pruszków | Ruch Chorzów | Tự do |
| 26/1/2024 | Ruch Chorzów | Puszcza Niepołomice | Tự do |
| 1/7/2024 | Puszcza Niepołomice | Warta Poznań | Tự do |
| 1/7/2025 | Warta Poznań | MKS Chojniczanka Chojnice | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 23/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Maciej Firlej
- Maciej Firlej đang khoác áo đội bóng nào?
- MKS Chojniczanka Chojnice là CLB hiện tại của Maciej Firlej, mang áo số 9 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Maciej Firlej bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Maciej Firlej 30 tuổi (sinh ngày 23/09/1996), cao 181 cm.
- Maciej Firlej là người nước nào?
- Maciej Firlej có quốc tịch Ba Lan theo hồ sơ.
Cập nhật lần cuối: 16:40 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.