
Manuel Lanzini
Tiền vệ ·
Vélez Sarsfield
Thống kê Manuel Lanzini mùa 2026
Thống kê mùa 2026 tại VĐQG Argentina của Manuel Lanzini: 27 trận, 6 bàn, 0 kiến tạo. Anh được chấm trung bình 7,09 điểm mỗi trận. Mỗi trận anh có trung bình 76 phút trên sân.
- 27 Trận
- 2059 Phút
- 6 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 1,98 xG
- 2,50 xA
- 40 Sút
- 37 Đường chuyền quyết định
- 3 Thẻ vàng
- 7,09 Điểm trung bình
Những trận gần nhất của Manuel Lanzini
Manuel Lanzini có 371 phút thi đấu ở 5 trận ra sân gần nhất, đóng góp 1 bàn. Trung bình các trận đó, anh đạt 6,86 điểm.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 21-09 | Tigre | 3–2 | 74 | 0/0 | 6,8 |
| 11-09 | Newell's Old Boys | 1–1 | 88 | 0/0 | 6,9 |
| 06-09 | Estudiantes de La Plata | 1–0 | 32 | 0/0 | 6,7 |
| 29-08 | Deportivo Riestra | 1–1 | 90 | 0/0 | 6,2 |
| 23-08 | River Plate | 2–2 | 87 | 1/0 | 7,7 |
Manuel Lanzini là ai?
Ở tuổi 33, Manuel Lanzini đang là tiền vệ trong đội hình Vélez Sarsfield. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 31/12/2026. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Argentina.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 15/2/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Argentina
- Chiều cao
- 167 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 22
- CLB hiện tại
- Vélez Sarsfield
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,9 triệu EUR (ước tính)
Manuel Lanzini thuộc biên chế CLB nào?
Ở tuổi 33, Manuel Lanzini là tiền vệ trong danh sách đăng ký của Vélez Sarsfield. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Argentina. Dữ liệu ghi nhận anh đến Vélez Sarsfield ngày 21/08/2025.
- Câu lạc bộ
- Vélez Sarsfield
- Giải đấu
- VĐQG Argentina
- Số áo
- 22
- Gia nhập
- 21/08/2025
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,9 triệu EUR (ước tính)
Hành trình sự nghiệp của Manuel Lanzini
Manuel Lanzini có tên trong danh sách thi đấu của West Ham United nhiều nhất, 289 lần theo dữ liệu từng mùa. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 57 bàn và 481 trận có tên trong danh sách thi đấu. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 2011 ở Fluminense.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| River Plate | — | Copa Libertadores | 9 | 149 | 0 | 1 | 6,77 |
| River Plate | — | Copa Libertadores | 6 | 102 | 1 | 0 | 7,13 |
| Vélez Sarsfield | — | Copa Libertadores | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,70 |
| West Ham United | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 1 | 0 | — |
| West Ham United | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 11 | 682 | 0 | 1 | 6,82 |
| Fluminense | 2011 | VĐQG Brazil | 8 | 0 | 0 | 1 | — |
| Fluminense | 2012 | VĐQG Brazil | 7 | 0 | 1 | 0 | — |
| West Ham United | 22/23 | Ngoại Hạng Anh | 38 | 270 | 1 | 0 | 6,63 |
| West Ham United | 21/22 | Ngoại Hạng Anh | 36 | 1803 | 5 | 3 | 6,88 |
| West Ham United | 20/21 | Ngoại Hạng Anh | 32 | 575 | 1 | 1 | 6,74 |
| West Ham United | 19/20 | Ngoại Hạng Anh | 32 | 1384 | 0 | 2 | 6,71 |
| West Ham United | 18/19 | Ngoại Hạng Anh | 10 | 689 | 1 | 1 | 6,73 |
| West Ham United | 17/18 | Ngoại Hạng Anh | 27 | 2048 | 5 | 6 | 7,17 |
| West Ham United | 16/17 | Ngoại Hạng Anh | 35 | 2711 | 8 | 2 | 7,22 |
| West Ham United | 15/16 | Ngoại Hạng Anh | 28 | 1920 | 6 | 2 | 7,11 |
| River Plate | 12/13 | VĐQG Argentina | 30 | 0 | 8 | 0 | — |
| River Plate | 13/14 | VĐQG Argentina | 38 | 0 | 4 | 3 | — |
| River Plate | 2024 | VĐQG Argentina | 23 | 835 | 1 | 0 | 7,05 |
| River Plate | 2025 | VĐQG Argentina | 17 | 408 | 0 | 0 | 6,83 |
| Vélez Sarsfield | 2025 | VĐQG Argentina | 11 | 579 | 3 | 1 | 7,02 |
| Vélez Sarsfield | 2026 | VĐQG Argentina | 26 | 1985 | 6 | 0 | 7,10 |
| West Ham United | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 15 | 829 | 2 | 1 | 7,09 |
| Argentina | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2018 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2019 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| West Ham United | 15/16 | FA Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| River Plate | — | Copa Sudamericana | 6 | 0 | 1 | 1 | — |
| West Ham United | 16/17 | FA Cup | 1 | 58 | 0 | 0 | 6,80 |
| West Ham United | 17/18 | FA Cup | 1 | 120 | 0 | 0 | 8,10 |
| West Ham United | 19/20 | FA Cup | 2 | 135 | 0 | 0 | 7,10 |
| West Ham United | 20/21 | FA Cup | 3 | 166 | 0 | 0 | 6,80 |
| West Ham United | 21/22 | FA Cup | 2 | 166 | 1 | 0 | 7,30 |
| West Ham United | 22/23 | FA Cup | 2 | 3 | 0 | 0 | — |
| Fluminense | — | Copa Libertadores | 9 | 0 | 0 | 0 | — |
| West Ham United | — | Carabao Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| West Ham United | — | Carabao Cup | 1 | 88 | 0 | 2 | 8,30 |
| West Ham United | — | Carabao Cup | 3 | 270 | 0 | 2 | 7,30 |
| West Ham United | — | Carabao Cup | 3 | 219 | 1 | 0 | 6,93 |
| West Ham United | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,30 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Chặng đường sự nghiệp Manuel Lanzini
Manuel Lanzini sinh ngày 15/02/1993, mang quốc tịch Argentina; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 4 câu lạc bộ. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2010, khi anh rời River Plate Reserve sang River Plate, năm anh bước sang tuổi 17. Hồ sơ ghi cho anh 15 bàn và 5 kiến tạo qua 129 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo River Plate. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 2011 tại VĐQG Brazil cùng Fluminense, năm anh bước sang tuổi 18. Mùa đó anh có 1 kiến tạo. Anh cập bến West Ham United ngày 22/07/2015 từ Al-Jazira theo dạng cho mượn. Cộng mọi giải, anh có 32 bàn và 23 kiến tạo sau 289 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây.
Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 17/18 tại Ngoại Hạng Anh trong màu áo West Ham United, khi anh có 5 bàn cùng 6 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 24 tuổi. Tính trên 4 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 57 bàn cùng 30 kiến tạo. Anh có 481 trận có tên trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Chặng hiện tại gắn với Vélez Sarsfield, nơi anh đến ngày 21/08/2025 từ River Plate theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở mùa 2026 tại VĐQG Argentina, anh ghi 6 bàn sau 27 trận ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 39 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 9 bàn và 1 kiến tạo trong màu áo Vélez Sarsfield. Tại Vélez Sarsfield, anh khoác áo số 22 và có hợp đồng được ghi nhận đến 31/12/2026.
Lịch sử chuyển nhượng Manuel Lanzini
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Manuel Lanzini là từ River Plate Reserve sang River Plate ngày 01/07/2010, phí không được công bố. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ River Plate sang Fluminense theo dạng cho mượn ngày 21/07/2011.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2010 | River Plate Reserve | River Plate | Không công bố |
| 21/7/2011 | River Plate | Fluminense | Cho mượn |
| 30/6/2012 | Fluminense | River Plate | Trở lại sau cho mượn |
| 9/8/2014 | River Plate | Al-Jazira | 7,5 triệu EUR |
| 22/7/2015 | Al-Jazira | West Ham United | Cho mượn |
| 30/6/2016 | West Ham United | Al-Jazira | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2016 | Al-Jazira | West Ham United | 12 triệu EUR |
| 2/8/2023 | West Ham United | River Plate | Tự do |
| 21/8/2025 | River Plate | Vélez Sarsfield | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Manuel Lanzini
- Manuel Lanzini ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Manuel Lanzini ra sân 27 trận mùa 2026 tại VĐQG Argentina và ghi 6 bàn.
- Manuel Lanzini đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Manuel Lanzini đang thuộc biên chế Vélez Sarsfield, mang áo số 22 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Manuel Lanzini bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Manuel Lanzini 33 tuổi (sinh ngày 15/02/1993), cao 167 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Argentina · Lịch thi đấu Vélez Sarsfield
Cập nhật lần cuối: 04:40 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.