
Marcelo Díaz
Tiền vệ trung tâm ·
Universidad de Chile
Marcelo Díaz đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Marcelo Díaz thi đấu cho Universidad de Chile tại Copa Sudamericana theo dữ liệu mùa gần nhất. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 23 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch). Ngày chuyển đến Universidad de Chile trong hồ sơ là 01/01/2024.
- Câu lạc bộ
- Universidad de Chile
- Số áo
- 21
- Gia nhập
- 01/01/2024
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,0 triệu EUR (ước tính)
Marcelo Díaz thi đấu ra sao mùa 2026?
Sau 1 trận mùa 2026 tại Copa Sudamericana, Marcelo Díaz đóng góp 0 bàn và 1 kiến tạo. Trung bình anh thi đấu 15 phút mỗi trận ở mùa này. Điểm số trung bình mỗi trận là 7,20.
- 1 Trận
- 15 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,51 xA
- 0 Sút
- 1 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,20 Điểm trung bình
Marcelo Díaz là ai?
Marcelo Díaz là tiền vệ 39 tuổi đang chơi cho Universidad de Chile. Số đo ghi nhận: cao 166 cm. Hồ sơ ghi chân thuận: phải.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 30/12/1986 (39 tuổi)
- Quốc tịch
- Chile
- Chiều cao
- 166 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 21
- CLB hiện tại
- Universidad de Chile
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,0 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp Marcelo Díaz theo mùa
Hồ sơ sự nghiệp của Marcelo Díaz trải qua ít nhất 9 mùa có số liệu. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 12/13 ở Basel. 31% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Basel.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Universidad de Chile | — | Copa Libertadores | 6 | 429 | 0 | 0 | 6,68 |
| Basel | 12/13 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 30 | 0 | 4 | 0 | — |
| Basel | 13/14 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 24 | 0 | 2 | 0 | — |
| Pumas UNAM | — | Liga MX Clausura | 19 | 1540 | 2 | 1 | 6,76 |
| Pumas UNAM | 17/18 | VĐQG Mexico | 12 | 989 | 1 | 0 | 6,81 |
| Pumas UNAM | 18/19 | VĐQG Mexico | 1 | 11 | 0 | 0 | 6,30 |
| Basel | 12/13 | Cúp C2 Châu Âu | 12 | 75 | 2 | 0 | 7,60 |
| Basel | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Celta Vigo | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 11 | 359 | 0 | 0 | 7,16 |
| Basel | 14/15 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 14 | 0 | 1 | 0 | — |
| Celta Vigo | 16/17 | La Liga | 29 | 1643 | 1 | 2 | 6,66 |
| Celta Vigo | 15/16 | La Liga | 14 | 983 | 0 | 1 | 6,89 |
| Basel | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 23 | 0 | 0 | 6,80 |
| Basel | 13/14 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 282 | 2 | 0 | 7,05 |
| Basel | 12/13 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 0 | 1 | 0 | — |
| Hamburger SV | 15/16 | Bundesliga | 16 | 460 | 0 | 0 | 6,77 |
| Hamburger SV | 14/15 | Bundesliga | 10 | 587 | 1 | 0 | — |
| Chile | 2014 | World Cup 2026 | 4 | 390 | 0 | 0 | 7,03 |
| Racing Club | 18/19 | VĐQG Argentina | 20 | 1427 | 0 | 0 | 7,02 |
| Racing Club | 19/20 | VĐQG Argentina | 18 | 1304 | 1 | 0 | 6,94 |
| Universidad de Chile | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chile | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 3 | 61 | 0 | 0 | 6,60 |
| Chile | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 10 | 443 | 0 | 2 | 6,63 |
| Chile | 2013 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chile | 2014 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 1 | 0 | — |
| Chile | 2016 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chile | 2017 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chile | 2025 | Giao hữu quốc tế | 1 | 33 | 0 | 0 | 6,70 |
| Universidad de Chile | — | Copa Sudamericana | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hamburger SV | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Racing Club | — | Copa Sudamericana | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,20 |
| Libertad | — | Copa Sudamericana | 5 | 149 | 0 | 0 | 6,65 |
| Audax Italiano | — | Copa Sudamericana | 9 | 703 | 0 | 1 | 7,06 |
| Universidad de Chile | — | Copa Sudamericana | 7 | 176 | 0 | 0 | 6,67 |
| Universidad de Chile | 2026 | Copa Sudamericana | 1 | 15 | 0 | 1 | 7,20 |
| Celta Vigo | 15/16 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Celta Vigo | 16/17 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 8 | 605 | 1 | 0 | 6,62 |
| Chile | — | Copa America 2024 | 6 | 120 | 0 | 0 | 6,60 |
| Chile | — | Copa America 2024 | 6 | 265 | 0 | 0 | 6,47 |
| Universidad de Chile | — | Copa Libertadores | 12 | 0 | 2 | 0 | — |
| Racing Club | — | Copa Libertadores | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Racing Club | — | Copa Libertadores | 4 | 215 | 0 | 0 | 6,70 |
| Racing Club | — | Copa Libertadores | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Libertad | — | Copa Libertadores | 4 | 163 | 0 | 1 | 6,90 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Marcelo Díaz qua từng mùa
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Marcelo Díaz là ngày 01/01/2006, khi anh từ Universidad de Chile U20 chuyển tới Universidad de Chile — năm anh tròn 20 tuổi. Anh đến Universidad de Chile ngày 01/01/2024 từ Audax Italiano dưới dạng tự do. Dữ liệu mùa 2026 tại Copa Sudamericana ghi nhận anh có 1 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 2 bàn và 1 kiến tạo qua 34 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Universidad de Chile. Tại Universidad de Chile, anh khoác áo số 21 và có hợp đồng kéo dài đến 31/12/2026.
Ngày 03/07/2012, anh từ Universidad de Chile chuyển tới Basel với mức phí 3,4 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 12 bàn sau 101 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Basel. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Basel tại VĐQG Thuỵ Sĩ ở mùa 12/13, năm anh tròn 26 tuổi. Trong mùa ấy anh đóng góp 4 bàn. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 21 bàn và 7 kiến tạo qua 8 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 323 lần có tên trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 12/13 tại VĐQG Thuỵ Sĩ trong màu áo Basel, khi anh có 4 bàn. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 26.
Lịch sử chuyển nhượng Marcelo Díaz
Hồ sơ ghi nhận 11 lần chuyển nhượng của Marcelo Díaz, gần nhất là từ Universidad de Chile U20 sang Universidad de Chile ngày 01/01/2006, phí không được công bố. Hồ sơ ghi nhận tất cả 11 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2006 | Universidad de Chile U20 | Universidad de Chile | Không công bố |
| 13/8/2010 | Universidad de Chile | Deportes La Serena | Cho mượn |
| 31/12/2010 | Deportes La Serena | Universidad de Chile | Trở lại sau cho mượn |
| 3/7/2012 | Universidad de Chile | Basel | 3,4 triệu EUR |
| 2/2/2015 | Basel | Hamburger SV | 2,0 triệu EUR |
| 15/1/2016 | Hamburger SV | Celta Vigo | 1,8 triệu EUR |
| 17/8/2017 | Celta Vigo | Pumas UNAM | Tự do |
| 1/8/2018 | Pumas UNAM | Racing Club | 2,2 triệu EUR |
| 2/7/2021 | Racing Club | Libertad | Tự do |
| 4/1/2023 | Libertad | Audax Italiano | Tự do |
| 1/1/2024 | Audax Italiano | Universidad de Chile | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 28/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Phong độ gần đây của Marcelo Díaz
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 05-03 | Palestino | 1–2 | 15 | 0/1 | 7,2 |
Câu hỏi thường gặp về Marcelo Díaz
- Marcelo Díaz đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Marcelo Díaz hiện khoác áo Universidad de Chile, mang áo số 21 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Marcelo Díaz bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Marcelo Díaz 39 tuổi (sinh ngày 30/12/1986), cao 166 cm.
- Marcelo Díaz có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Ở mùa 2026 tại Copa Sudamericana, Marcelo Díaz ghi 0 bàn sau 1 trận và có 1 kiến tạo.
Cập nhật lần cuối: 08:30 · 28/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.