
Marcos Acuña
Hậu vệ trái ·
River Plate
CLB hiện tại của Marcos Acuña
Hợp đồng của Marcos Acuña với River Plate được ghi nhận đến 31/12/2027. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Argentina. Anh cập bến River Plate từ 20/08/2024.
- Câu lạc bộ
- River Plate
- Giải đấu
- VĐQG Argentina
- Số áo
- 21
- Gia nhập
- 20/08/2024
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,9 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Marcos Acuña mùa 2026
Sau 21 trận mùa 2026 tại VĐQG Argentina, Marcos Acuña đóng góp 1 bàn và 1 kiến tạo. Mùa này anh bị phạt 8 thẻ vàng. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 7,02.
- 21 Trận
- 1542 Phút
- 1 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,28 xG
- 1,54 xA
- 15 Sút
- 27 Đường chuyền quyết định
- 8 Thẻ vàng
- 7,02 Điểm trung bình
Marcos Acuña: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Marcos Acuña là hậu vệ mang quốc tịch Argentina và đang thuộc biên chế River Plate. Hợp đồng với River Plate được ghi nhận đến 31/12/2027. Vị trí cụ thể trong dữ liệu là hậu vệ trái.
- Vị trí
- Hậu vệ trái
- Ngày sinh
- 28/10/1991 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Argentina
- Chiều cao
- 172 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 21
- CLB hiện tại
- River Plate
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,9 triệu EUR (ước tính)
Phong độ gần đây của Marcos Acuña
Dữ liệu 4 lần ra sân gần nhất ghi nhận Marcos Acuña thi đấu 334 phút, trung bình 84 phút mỗi trận. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 6,67.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Huracán | 1–2 | 81 | 0/0 | 6,1 |
| 12-09 | Atlético Tucumán | 1–2 | 90 | 0/0 | 6,9 |
| 06-09 | Independiente Rivadavia | 3–1 | 81 | 0/0 | 6,7 |
| 30-08 | Banfield | 2–3 | 82 | 0/0 | 7,0 |
| 23-08 | Vélez Sarsfield | 2–2 | Không vào sân | — | — |
Thống kê sự nghiệp Marcos Acuña
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Marcos Acuña là 2014 tại Racing Club. Tổng cộng anh ghi 35 bàn qua 472 lần có tên trong danh sách thi đấu. 34% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Sevilla.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| River Plate | — | Copa Libertadores | 3 | 270 | 0 | 1 | 6,87 |
| River Plate | — | Copa Libertadores | 9 | 717 | 0 | 0 | 7,14 |
| Sporting CP | 17/18 | VĐQG Bồ Đào Nha | 31 | 2294 | 4 | 5 | 7,11 |
| Sporting CP | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 403 | 0 | 0 | 7,00 |
| Sporting CP | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 526 | 0 | 0 | 7,32 |
| Sporting CP | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 553 | 0 | 2 | 7,27 |
| Sevilla | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 270 | 0 | 1 | 7,33 |
| Sevilla | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 717 | 0 | 0 | 6,75 |
| Sporting CP | 19/20 | VĐQG Bồ Đào Nha | 24 | 2018 | 2 | 1 | 7,02 |
| Sporting CP | 18/19 | VĐQG Bồ Đào Nha | 30 | 2579 | 1 | 9 | 7,14 |
| Sevilla | 23/24 | La Liga | 23 | 1296 | 1 | 2 | 6,91 |
| Sevilla | 22/23 | La Liga | 30 | 1913 | 3 | 2 | 7,01 |
| Sevilla | 21/22 | La Liga | 32 | 2264 | 1 | 3 | 7,09 |
| Sevilla | 20/21 | La Liga | 31 | 2331 | 1 | 2 | 6,93 |
| Sevilla | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 197 | 0 | 1 | 6,30 |
| Sevilla | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 219 | 0 | 1 | 6,57 |
| Sevilla | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 380 | 0 | 0 | 6,92 |
| Sevilla | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 326 | 0 | 1 | 7,50 |
| Sporting CP | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 613 | 1 | 2 | 7,06 |
| Sporting CP | — | Taça da Liga | 5 | 0 | 1 | 1 | — |
| Sporting CP | — | Taça da Liga | 4 | 126 | 0 | 1 | 6,55 |
| Sporting CP | — | Taça da Liga | 4 | 90 | 0 | 0 | 6,90 |
| Sporting CP | 17/18 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting CP | 18/19 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 5 | 0 | 0 | 3 | — |
| Argentina | 2018 | World Cup 2026 | 4 | 90 | 0 | 0 | 6,70 |
| Argentina | 2022 | World Cup 2026 | 6 | 374 | 0 | 0 | 7,03 |
| Sevilla | — | UEFA Super Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sevilla | — | UEFA Super Cup | 1 | 90 | 0 | 1 | 7,10 |
| Racing Club | 2014 | VĐQG Argentina | 17 | 0 | 2 | 0 | — |
| Racing Club | 2015 | VĐQG Argentina | 28 | 90 | 4 | 4 | — |
| Racing Club | 2016 | VĐQG Argentina | 12 | 0 | 1 | 0 | — |
| Racing Club | 16/17 | VĐQG Argentina | 25 | 1542 | 9 | 11 | 7,20 |
| River Plate | 2024 | VĐQG Argentina | 11 | 773 | 0 | 0 | 7,32 |
| River Plate | 2025 | VĐQG Argentina | 18 | 1190 | 1 | 1 | 7,20 |
| River Plate | 2025 | VĐQG Argentina | 12 | 883 | 0 | 0 | 6,98 |
| River Plate | 2026 | VĐQG Argentina | 23 | 1542 | 1 | 1 | 7,02 |
| River Plate | 2026 | Club Friendlies | 1 | 59 | 0 | 0 | 6,00 |
| Argentina | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 7 | 331 | 0 | 0 | 6,86 |
| Argentina | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 12 | 773 | 0 | 1 | 6,72 |
| Argentina | 2026 | World Cup Qualification CONMEBOL | 8 | 125 | 0 | 0 | 6,60 |
| Argentina | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2018 | Giao hữu quốc tế | 9 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2019 | Giao hữu quốc tế | 9 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 45 | 0 | 1 | 6,80 |
| Argentina | 2023 | Giao hữu quốc tế | 4 | 231 | 0 | 0 | 7,05 |
| Argentina | 2024 | Giao hữu quốc tế | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| Argentina | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 69 | 0 | 0 | 7,00 |
| Racing Club | — | Copa Sudamericana | 3 | 179 | 1 | 1 | 7,70 |
| River Plate | 2026 | Copa Sudamericana | 3 | 194 | 0 | 0 | 7,17 |
| Sevilla | 20/21 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 5 | 172 | 0 | 1 | 7,17 |
| Sevilla | 21/22 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 3 | 76 | 0 | 0 | 7,05 |
| Sevilla | 22/23 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 3 | 300 | 0 | 1 | 7,63 |
| Sevilla | 23/24 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 15 | 0 | 0 | 7,20 |
| Argentina | — | Copa America 2024 | 5 | 162 | 0 | 0 | 6,53 |
| Argentina | — | Copa America 2024 | 7 | 360 | 0 | 0 | 7,03 |
| Argentina | 2024 | Copa America 2024 | 6 | 102 | 0 | 0 | 6,50 |
| Racing Club | — | Copa Libertadores | 9 | 252 | 0 | 0 | 6,72 |
| Racing Club | — | Copa Libertadores | 8 | 0 | 1 | 1 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Chặng đường sự nghiệp Marcos Acuña
Số liệu theo mùa của Marcos Acuña bắt đầu từ mùa 2014 cùng Racing Club, năm anh bước sang tuổi 23. Giai đoạn đang diễn ra tại River Plate bắt đầu ngày 20/08/2024, khi anh đến từ Sevilla với phí 1,0 triệu EUR. Trong mùa 2026 tại VĐQG Argentina, anh ra sân 21 trận và ghi 1 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 2 bàn và 3 kiến tạo sau 79 trận nằm trong danh sách thi đấu cho River Plate. Trong đội hình River Plate, anh khoác áo số 21, có hợp đồng được ghi nhận đến 31/12/2027.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2010, khi anh gia nhập Club Ferro Carril Oeste, năm anh tròn 19 tuổi. Ngày 18/07/2014, anh rời Club Ferro Carril Oeste sang Racing Club với mức phí 445 nghìn EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 18 bàn cùng 17 kiến tạo qua 102 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Racing Club. Mùa 2014 tại VĐQG Argentina ghi nhận anh có 2 bàn. Ngày 14/09/2020, anh rời Sporting CP sang Sevilla với mức phí 11 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 6 bàn và 16 kiến tạo qua 159 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Sevilla. Ở cấp đội tuyển, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 84 trận trong màu áo Argentina. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 16/17 tại VĐQG Argentina cùng Racing Club, với 9 bàn cùng 11 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 25. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 35 bàn cùng 60 kiến tạo qua 4 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 472 trận nằm trong danh sách thi đấu.
Marcos Acuña từng chuyển tới đâu?
Giá trị chuyển nhượng của Marcos Acuña được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 905 nghìn EUR khi đang ở River Plate (ước tính, không phải giá giao dịch). Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Sevilla với 11 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2010 | — | Club Ferro Carril Oeste | Không công bố |
| 18/7/2014 | Club Ferro Carril Oeste | Racing Club | 445 nghìn EUR |
| 21/7/2017 | Racing Club | Sporting CP | 9,6 triệu EUR |
| 14/9/2020 | Sporting CP | Sevilla | 11 triệu EUR |
| 20/8/2024 | Sevilla | River Plate | 1,0 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Marcos Acuña khoác áo đội tuyển nào?
Dữ liệu đội tuyển của Marcos Acuña, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 84 trận cho Argentina.
Argentina 84 trận 0 bàn Lần gần nhất: 31/3/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Marcos Acuña
- Marcos Acuña đang khoác áo đội bóng nào?
- Marcos Acuña hiện khoác áo River Plate, mang áo số 21 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Marcos Acuña bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Marcos Acuña 34 tuổi (sinh ngày 28/10/1991), cao 172 cm.
- Marcos Acuña có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Ở mùa 2026 tại VĐQG Argentina, Marcos Acuña ghi 1 bàn sau 21 trận và có 1 kiến tạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Argentina · Lịch thi đấu River Plate
Cập nhật lần cuối: 06:05 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.