
Marcus Edwards
Tiền đạo cánh phải ·
Burnley
Marcus Edwards: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Marcus Edwards sinh ngày 03/12/1998, mang quốc tịch Síp; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 5 câu lạc bộ. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 15/01/2018, lúc anh từ Tottenham U21 chuyển tới Norwich City, năm anh bước sang tuổi 20. Quãng ở Norwich City được ghi bằng 4 trận nằm trong danh sách thi đấu. Tất cả nằm trong mùa 17/18. Anh cập bến Sporting CP ngày 31/01/2022 từ Vitória SC, phí 7,8 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 23 bàn và 17 kiến tạo qua 139 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 22/23 tại VĐQG Bồ Đào Nha ở Sporting CP là mùa cao nhất trong dữ liệu với 7 bàn và 5 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 24 tuổi. Tính trên 5 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 47 bàn cùng 35 kiến tạo. Cùng quãng đó là 335 trận nằm trong danh sách thi đấu. Giai đoạn đang diễn ra tại Burnley bắt đầu ngày 01/07/2025, khi anh đến từ Sporting CP, phí 10 triệu EUR. Trong mùa 26/27 tại Hạng Nhất Anh, anh ra sân 4 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 64 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 3 bàn và 6 kiến tạo trong màu áo Burnley. Tại Burnley, anh khoác áo số 10 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2029.
Sự nghiệp thi đấu của Marcus Edwards qua các mùa
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Marcus Edwards là 17/18 tại Norwich City. Tổng cộng anh ghi 47 bàn qua 335 lần có tên trong danh sách thi đấu. Riêng Sporting CP chiếm 41% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vitória SC | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 347 | 2 | 0 | 6,98 |
| Sporting CP | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 530 | 1 | 1 | 7,05 |
| Sporting CP | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 592 | 1 | 1 | 7,10 |
| Norwich City | 17/18 | Hạng Nhất Anh | 4 | 6 | 0 | 0 | 6,50 |
| Burnley | 25/26 | Ngoại Hạng Anh | 35 | 1064 | 1 | 3 | 6,70 |
| Sporting CP | 24/25 | VĐQG Bồ Đào Nha | 12 | 118 | 1 | 0 | 6,83 |
| Sporting CP | 23/24 | VĐQG Bồ Đào Nha | 31 | 1346 | 4 | 4 | 7,16 |
| Sporting CP | 22/23 | VĐQG Bồ Đào Nha | 33 | 2264 | 7 | 5 | 7,13 |
| Vitória SC | 21/22 | VĐQG Bồ Đào Nha | 18 | 1287 | 7 | 2 | 7,26 |
| Sporting CP | 21/22 | VĐQG Bồ Đào Nha | 15 | 529 | 3 | 2 | 7,00 |
| Vitória SC | 20/21 | VĐQG Bồ Đào Nha | 34 | 1772 | 3 | 1 | 6,95 |
| Vitória SC | 19/20 | VĐQG Bồ Đào Nha | 27 | 2122 | 7 | 5 | 7,15 |
| Excelsior | 18/19 | VĐQG Hà Lan | 32 | 1850 | 2 | 4 | 7,01 |
| Sporting CP | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 68 | 0 | 0 | 6,60 |
| Sporting CP | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 357 | 2 | 2 | 7,02 |
| Sporting CP | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 32 | 0 | 0 | 7,40 |
| Burnley | 24/25 | Hạng Nhất Anh | 16 | 945 | 1 | 1 | 6,87 |
| Vitória SC | — | Taça da Liga | 4 | 90 | 0 | 0 | 6,30 |
| Vitória SC | — | Taça da Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vitória SC | — | Taça da Liga | 4 | 90 | 0 | 0 | 6,40 |
| Sporting CP | — | Taça da Liga | 6 | 252 | 2 | 1 | 7,43 |
| Sporting CP | — | Taça da Liga | 3 | 77 | 0 | 0 | 6,50 |
| Sporting CP | — | Taça da Liga | 1 | 45 | 0 | 0 | 6,80 |
| Vitória SC | 20/21 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vitória SC | 21/22 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting CP | 21/22 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 2 | 64 | 0 | 0 | 6,50 |
| Sporting CP | 22/23 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting CP | 23/24 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 5 | 86 | 0 | 1 | 7,00 |
| Sporting CP | 24/25 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 2 | 0 | 2 | 0 | — |
| Burnley | 2026 | Club Friendlies | 5 | 45 | 0 | 0 | 6,40 |
| Burnley | 24/25 | FA Cup | 2 | 54 | 1 | 0 | 6,75 |
| Burnley | 25/26 | FA Cup | 2 | 24 | 0 | 0 | 6,70 |
| Burnley | 26/27 | Hạng Nhất Anh | 5 | 273 | 0 | 0 | 6,65 |
| Burnley | — | Carabao Cup | 2 | 168 | 0 | 1 | 6,85 |
| Burnley | 26/27 | Carabao Cup | 2 | 91 | 0 | 1 | 7,10 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử Marcus Edwards
Ở tuổi 27, Marcus Edwards đang là tiền đạo trong đội hình Burnley. Ở Burnley, anh khoác áo số 10. Hợp đồng với Burnley được ghi nhận đến 30/06/2029.
- Vị trí
- Tiền đạo cánh phải
- Ngày sinh
- 3/12/1998 (27 tuổi)
- Quốc tịch
- Síp
- Chiều cao
- 167 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 10
- CLB hiện tại
- Burnley
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 6,6 triệu EUR (ước tính)
CLB hiện tại của Marcus Edwards
Marcus Edwards đang khoác áo Burnley ở vị trí tiền đạo, gia nhập ngày 01/07/2025. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/06/2029. Số áo hiện tại là 10.
- Câu lạc bộ
- Burnley
- Giải đấu
- Hạng Nhất Anh
- Số áo
- 10
- Gia nhập
- 01/07/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 6,6 triệu EUR (ước tính)
Marcus Edwards thi đấu ra sao mùa 26/27?
Thống kê mùa 26/27 tại Hạng Nhất Anh của Marcus Edwards: 4 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,65. Thời lượng trung bình mỗi trận là 68 phút.
- 4 Trận
- 273 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,77 xA
- 0 Sút
- 7 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,65 Điểm trung bình
Những trận gần nhất của Marcus Edwards
Ở 4 trận ra sân gần nhất, Marcus Edwards đạt điểm trung bình 6,65 theo dữ liệu chấm điểm từng trận.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Derby County | 1–1 | 61 | 0/0 | 6,5 |
| 02-09 | Middlesbrough | 1–1 | Không vào sân | — | — |
| 29-08 | Norwich City | 4–1 | 32 | 0/0 | 6,4 |
| 23-08 | West Bromwich Albion | 3–1 | 90 | 0/0 | 6,4 |
| 16-08 | West Ham United | 2–2 | 90 | 0/0 | 7,3 |
Marcus Edwards từng chuyển tới đâu?
Dữ liệu chuyển nhượng của Marcus Edwards gồm 8 lượt di chuyển được ghi nhận. Mức giá ước tính đang ghi nhận là 6,6 triệu EUR, không phải giá giao dịch thật.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 15/1/2018 | Tottenham U21 | Norwich City | Không công bố |
| 31/5/2018 | Norwich City | Tottenham Hotspur | Không công bố |
| 30/8/2018 | Tottenham U21 | Excelsior | Không công bố |
| 2/9/2019 | Tottenham U21 | Vitória SC | 150 nghìn EUR |
| 31/1/2022 | Vitória SC | Sporting CP | 7,8 triệu EUR |
| 3/2/2025 | Sporting CP | Burnley | Cho mượn |
| 30/6/2025 | Burnley | Sporting CP | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2025 | Sporting CP | Burnley | 10 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Marcus Edwards
- Marcus Edwards bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Marcus Edwards 27 tuổi (sinh ngày 03/12/1998), cao 167 cm.
- Marcus Edwards ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại Hạng Nhất Anh, Marcus Edwards ghi 0 bàn sau 4 trận.
- Marcus Edwards hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Marcus Edwards đang thuộc biên chế Burnley, mang áo số 10 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Hạng Nhất Anh · Lịch thi đấu Burnley
Cập nhật lần cuối: 09:25 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.