Burnley
England
Thứ hạng Hạng Nhất Anh
Burnley đang xếp thứ 24 trên tổng 24 đội tại Hạng Nhất Anh, với 4 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 4
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Burnley qua những vòng vừa qua
Burnley khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Derby County 1-1, thua Swansea City 1-3 và hoà Wrexham 1-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 12 bàn phải nhận. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 8.
Thành tích mùa 26/27 của Burnley
Burnley vẫn chưa thắng trận nào tại Hạng Nhất Anh sau 8 vòng. Bảng có 24 đội tranh tài. Nhịp lấy điểm đang là 0,5 điểm một trận.
Vị trí Burnley so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Burnley tới Swansea City ở ngôi đầu là 13 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 24 đội. Nhóm này được xếp vào nhóm xuống hạng.
Hồ sơ đội bóng Burnley
Burnley là một đội bóng Anh. Đội thuộc làng bóng đá Anh. Sức chứa của sân là 21.944 chỗ.
Khác biệt sân bãi của Burnley
Thành tích hai sân của Burnley là 0 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Các trận sân nhà cho ra 5 bàn thắng và 6 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 4 bàn thắng và 11 bàn thua.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Burnley?
Burnley đang trông nhiều vào Zeki Amdouni, người đã ghi 2 bàn. Anh ra sân 8 trận mùa 26/27. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 1 đường kiến tạo.
Sức mạnh ghi bàn của Burnley
Lưới đối phương rung lên 9 lần trước Burnley mùa 26/27. Số bàn phải nhận xếp thứ 23 trong nhóm. Số bàn thua vượt kỳ vọng chừng 0,6 bàn mỗi trận.
Burnley gặp ai ở vòng tới?
Đối thủ kế tiếp của Burnley tại Hạng Nhất Anh là Watford, đá ngày 10/10/2026. Còn 13 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Max Weiss | Thủ môn | Germany |
| 1 | Oisin Cooney | Thủ môn | Ireland |
| 2 | Kyle Walker | Hậu vệ | England |
| 3 | Max Alleyne | Hậu vệ | England |
| 5 | Reo Hatate | Tiền vệ | Japan |
| 6 | Bashir Humphreys | Hậu vệ | England |
| 6 | Troy Savage | Tiền vệ | Northern Ireland |
| 7 | Jacob Bruun Larsen | Tiền đạo | Denmark |
| 8 | Ugo Raghouber | Tiền vệ | France |
| 9 | Jamie Vardy | Tiền đạo | England |
| 10 | Marcus Edwards | Tiền đạo | Cyprus |
| 11 | Zeki Amdouni | Tiền đạo | Switzerland |
| 12 | Dastan Satpaev | Tiền đạo | Kazakhstan |
| 13 | Ben Amos | Thủ môn | England |
| 14 | Connor Roberts | Hậu vệ | Wales |
| 15 | Anel Ahmedhodžić | Hậu vệ | Bosnia & Herzegovina |
| 17 | Andreas Hountondji | Tiền đạo | Benin |
| 18 | Hjalmar Ekdal | Hậu vệ | Sweden |
| 19 | Largie Ramazani | Tiền đạo | Belgium |
| 20 | Shurandy Sambo | Hậu vệ | Curacao |
| 21 | Aaron Ramsey | Tiền vệ | England |
| 22 | Oliver Sonne | Hậu vệ | Peru |
| 23 | Lucas Pires | Hậu vệ | Brazil |
| 24 | Josh Cullen | Tiền vệ | Ireland |
| 27 | Armando Broja | Tiền đạo | Albania |
| 28 | Hannibal Mejbri | Tiền vệ | Tunisia |
| 29 | Josh Laurent | Tiền vệ | England |
| 30 | Lluc Castell | Tiền đạo | Spain |
| 31 | Mike Trésor | Tiền vệ | Belgium |
| 34 | Jaydon Banel | Tiền vệ | Netherlands |
| 35 | Ashley Barnes | Tiền vệ | England |
| 36 | Jordan Beyer | Hậu vệ | Germany |
| 37 | Grégoire Coudert | Thủ môn | France |
| 44 | Igor Júlio | Hậu vệ | Brazil |
| 45 | Michael Obafemi | Tiền đạo | Ireland |
| 47 | Ellis Clark | Tiền vệ | Scotland |