
Masaki Yumiba
Tiền vệ ·
Shimizu S-Pulse
Masaki Yumiba thuộc biên chế CLB nào?
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Masaki Yumiba gia nhập Shimizu S-Pulse ngày 20/01/2025. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 335 nghìn EUR (không phải giá giao dịch). Shimizu S-Pulse hiện thi đấu tại VĐQG Nhật Bản theo dữ liệu mùa gần nhất.
- Câu lạc bộ
- Shimizu S-Pulse
- Giải đấu
- VĐQG Nhật Bản
- Số áo
- 17
- Gia nhập
- 20/01/2025
- Hợp đồng đến
- 31/1/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Masaki Yumiba thi đấu ra sao mùa 26/27?
Masaki Yumiba đã chơi 6 trận với 520 phút trên sân mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 6,80. Trung bình anh thi đấu 87 phút mỗi trận ở mùa này.
- 6 Trận
- 520 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 6 Sút
- 4 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,80 Điểm trung bình
Hồ sơ cầu thủ Masaki Yumiba
Sinh ngày 13/05/2002, Masaki Yumiba là tiền vệ và hiện thuộc Shimizu S-Pulse. Ở Shimizu S-Pulse, anh khoác áo số 17. Ràng buộc hợp đồng với Shimizu S-Pulse kéo dài đến 31/01/2026.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 13/5/2002 (24 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 173 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 17
- CLB hiện tại
- Shimizu S-Pulse
- Hợp đồng đến
- 31/1/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Phong độ gần đây của Masaki Yumiba
Trong 5 trận ra sân gần nhất, Masaki Yumiba thi đấu tổng cộng 454 phút. Trung bình các trận đó, anh đạt 6,80 điểm.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | JEF United Chiba | 2–1 | 98 | 0/0 | 6,1 |
| 12-09 | Avispa Fukuoka | 1–0 | 94 | 0/0 | 7,5 |
| 06-09 | Kawasaki Frontale | 3–1 | 90 | 0/0 | 6,2 |
| 02-09 | FC Tokyo | 1–1 | 90 | 0/0 | 7,4 |
| 29-08 | Kashiwa Reysol | 0–1 | 82 | 0/0 | 6,8 |
Sự nghiệp Masaki Yumiba theo mùa
Theo thống kê từng mùa, Masaki Yumiba ghi 1 bàn qua 61 lần có tên trong danh sách thi đấu. 82% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Shimizu S-Pulse. Dữ liệu bao gồm 2 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Shimizu S-Pulse | 26/27 | VĐQG Nhật Bản | 6 | 520 | 0 | 0 | 6,80 |
| Oita Trinita | — | Emperor Cup | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Oita Trinita | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Oita Trinita | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Oita Trinita | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Shimizu S-Pulse | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Shimizu S-Pulse | 2026 | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Oita Trinita | 2021 | VĐQG Nhật Bản | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Oita Trinita | 2022 | VĐQG Nhật Bản | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Shimizu S-Pulse | 2025 | VĐQG Nhật Bản | 22 | 509 | 0 | 1 | 6,77 |
| Shimizu S-Pulse | 2026 | VĐQG Nhật Bản | 20 | 415 | 1 | 1 | 6,77 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Masaki Yumiba qua từng mùa
Ngoài Shimizu S-Pulse, CLB hiện tại, hồ sơ của Masaki Yumiba còn ghi số liệu ở 1 câu lạc bộ khác. Giai đoạn đang diễn ra tại Shimizu S-Pulse bắt đầu ngày 20/01/2025, khi anh đến từ Oita Trinita. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản, anh có 6 lần ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 1 bàn và 2 kiến tạo sau 50 lần có tên trong danh sách thi đấu cho Shimizu S-Pulse. Trong đội hình Shimizu S-Pulse, anh mang áo số 17, có hợp đồng kéo dài đến 31/01/2026.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/02/2021, lúc anh đầu quân cho Oita Trinita, năm anh tròn 19 tuổi. Ở Oita Trinita, dữ liệu ghi cho anh 11 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Oita Trinita tại VĐQG Nhật Bản ở mùa 2021, năm anh bước sang tuổi 19. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 2 lần. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2026 tại VĐQG Nhật Bản cùng Shimizu S-Pulse, với 1 bàn cùng 1 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 24 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 1 bàn và 2 kiến tạo qua 2 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 61 lần có tên trong danh sách thi đấu.
Chuyển nhượng và giá trị của Masaki Yumiba
Giá trị chuyển nhượng của Masaki Yumiba được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 335 nghìn EUR khi đang ở Shimizu S-Pulse (ước tính, không phải giá giao dịch). Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Oita Trinita sang Shimizu S-Pulse ngày 20/01/2025, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/2/2021 | — | Oita Trinita | Không công bố |
| 20/1/2025 | Oita Trinita | Shimizu S-Pulse | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Masaki Yumiba
- Masaki Yumiba bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Masaki Yumiba 24 tuổi (sinh ngày 13/05/2002), cao 173 cm.
- Thành tích ghi bàn của Masaki Yumiba mùa 26/27 ra sao?
- Masaki Yumiba ra sân 6 trận mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản và ghi 0 bàn.
- Masaki Yumiba hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Masaki Yumiba đang thuộc biên chế Shimizu S-Pulse, mang áo số 17 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản · Lịch thi đấu Shimizu S-Pulse
Cập nhật lần cuối: 11:21 · 27/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.