
Maximiliano Gómez
Tiền đạo cắm ·
Nacional
Maximiliano Gómez đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Hợp đồng của Maximiliano Gómez với Nacional được ghi nhận đến 31/12/2027. Ngày chuyển đến Nacional trong hồ sơ là 01/07/2025. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 2,2 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Nacional
- Số áo
- 9
- Gia nhập
- 01/07/2025
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 2,2 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 2026 của Maximiliano Gómez
Sau 2 trận mùa 2026 tại Copa Sudamericana, Maximiliano Gómez đóng góp 1 bàn. Mùa này anh bị phạt 1 thẻ vàng. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 6,90.
- 2 Trận
- 180 Phút
- 1 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,19 xG
- 0,11 xA
- 3 Sút
- 2 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,90 Điểm trung bình
Maximiliano Gómez: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Sinh ngày 14/08/1996, Maximiliano Gómez là tiền đạo và hiện thuộc Nacional. Dữ liệu xếp anh vào nhóm tiền đạo cắm. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Uruguay.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 14/8/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Uruguay
- Chiều cao
- 186 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 9
- CLB hiện tại
- Nacional
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 2,2 triệu EUR (ước tính)
Maximiliano Gómez thi đấu thế nào gần đây?
Sự nghiệp Maximiliano Gómez theo mùa
Các đội Maximiliano Gómez từng khoác áo theo dữ liệu gồm Nacional, Trabzonspor, Cádiz và 3 đội khác. Số liệu từng mùa cộng dồn: 64 bàn, 274 lần có tên trong danh sách. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 17/18 cùng Celta Vigo.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nacional | 2026 | Copa Libertadores | 6 | 539 | 3 | 0 | 6,82 |
| Trabzonspor | 22/23 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 27 | 1919 | 5 | 3 | 6,93 |
| Trabzonspor | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 162 | 1 | 1 | 5,83 |
| Trabzonspor | 23/24 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 2 | 15 | 0 | 0 | 6,20 |
| Cádiz | 23/24 | La Liga | 34 | 1174 | 0 | 0 | 6,68 |
| Valencia | 22/23 | La Liga | 3 | 106 | 0 | 0 | 6,43 |
| Valencia | 21/22 | La Liga | 29 | 1960 | 5 | 1 | 6,81 |
| Valencia | 20/21 | La Liga | 32 | 2697 | 7 | 1 | 6,97 |
| Valencia | 19/20 | La Liga | 34 | 2155 | 10 | 2 | 6,95 |
| Celta Vigo | 18/19 | La Liga | 35 | 2961 | 13 | 5 | 7,00 |
| Celta Vigo | 17/18 | La Liga | 36 | 3077 | 17 | 4 | 7,01 |
| Valencia | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 420 | 0 | 1 | 6,55 |
| Uruguay | 2018 | World Cup 2026 | 5 | 33 | 0 | 0 | 6,70 |
| Uruguay | 2022 | World Cup 2026 | 3 | 28 | 0 | 0 | 6,85 |
| Trabzonspor | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,55 |
| Uruguay | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Uruguay | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 7 | 186 | 1 | 0 | 6,68 |
| Uruguay | 2026 | World Cup Qualification CONMEBOL | 1 | 17 | 0 | 0 | 6,50 |
| Uruguay | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Uruguay | 2018 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Uruguay | 2019 | Giao hữu quốc tế | 9 | 0 | 0 | 0 | — |
| Uruguay | 2022 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Uruguay | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 145 | 0 | 0 | 6,45 |
| Defensor Sporting | — | Copa Sudamericana | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Defensor Sporting | — | Copa Sudamericana | 1 | 0 | 1 | 0 | — |
| Nacional | 2026 | Copa Sudamericana | 2 | 180 | 1 | 0 | 6,90 |
| Celta Vigo | 17/18 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 4 | 146 | 0 | 0 | 6,60 |
| Celta Vigo | 18/19 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 32 | 0 | 0 | 6,50 |
| Valencia | 19/20 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 3 | 223 | 1 | 0 | 6,83 |
| Valencia | 20/21 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Valencia | 21/22 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 5 | 174 | 0 | 0 | 6,67 |
| Cádiz | 23/24 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 143 | 0 | 0 | 7,40 |
| Uruguay | — | Copa America 2024 | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Uruguay | — | Copa America 2024 | 2 | 8 | 0 | 0 | 6,20 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Maximiliano Gómez qua từng mùa
Câu chuyện sự nghiệp của Maximiliano Gómez trong dữ liệu là chặng đường qua 6 câu lạc bộ, tới Nacional ở chặng gần nhất. Anh đến Nacional ngày 01/07/2025 từ Defensor Sporting, phí 430 nghìn EUR. Dữ liệu mùa 2026 tại Copa Sudamericana ghi nhận anh có 2 lần ra sân, ghi 1 bàn. Cộng các giải, hồ sơ ghi 8 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 4 bàn trong màu áo Nacional. Tại Nacional, anh khoác áo số 9 và có hợp đồng kéo dài đến 31/12/2027.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2015, khi anh rời Defensor Sporting U19 sang Defensor Sporting, năm anh bước sang tuổi 19. Quãng ở Defensor Sporting được ghi bằng 5 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 17/18 tại La Liga cùng Celta Vigo, năm anh tròn 21 tuổi. Mùa đó anh đóng góp 17 bàn cùng 4 kiến tạo. Valencia đón anh ngày 14/07/2019 từ Celta Vigo với phí 15 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 23 bàn cùng 5 kiến tạo qua 115 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Gộp 6 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 64 bàn và 18 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 274 trận nằm trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 17/18 tại La Liga cùng Celta Vigo, với 17 bàn và 4 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 21.
Maximiliano Gómez chuyển nhượng qua những CLB nào?
Maximiliano Gómez gia nhập Defensor Sporting theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/07/2015. Hồ sơ định giá anh khoảng 2,2 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2015 | Defensor Sporting U19 | Defensor Sporting | Không công bố |
| 1/7/2017 | Defensor Sporting | Celta Vigo | 4,3 triệu EUR |
| 14/7/2019 | Celta Vigo | Valencia | 15 triệu EUR |
| 1/9/2022 | Valencia | Trabzonspor | 3,0 triệu EUR |
| 22/8/2023 | Trabzonspor | Cádiz | Cho mượn |
| 30/6/2024 | Cádiz | Trabzonspor | Trở lại sau cho mượn |
| 19/8/2024 | Trabzonspor | No team | Không công bố |
| 28/2/2025 | No team | Defensor Sporting | Không công bố |
| 1/7/2025 | Defensor Sporting | Nacional | 430 nghìn EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 27/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Maximiliano Gómez
- Maximiliano Gómez bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Maximiliano Gómez 30 tuổi (sinh ngày 14/08/1996), cao 186 cm.
- Maximiliano Gómez ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Dữ liệu mùa 2026 tại Copa Sudamericana ghi nhận Maximiliano Gómez có 1 bàn qua 2 trận.
- Maximiliano Gómez đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Maximiliano Gómez đang thuộc biên chế Nacional, mang áo số 9 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Cập nhật lần cuối: 14:30 · 27/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.