
Nahuel Guzmán
Thủ môn ·
Tigres UANL
Thống kê Nahuel Guzmán mùa 2026
Thống kê mùa 2026 tại VĐQG Mexico của Nahuel Guzmán: 9 trận, 27 pha cứu thua, 13 bàn thua. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 6,82. Thời lượng trung bình mỗi trận là 90 phút.
- 9 Trận
- 810 Phút
- 27 Cứu thua
- 13 Thủng lưới
- 2 Thẻ vàng
- 6,82 Điểm trung bình
Phong độ Nahuel Guzmán các trận vừa qua
Qua 5 lần ra sân gần đây nhất, Nahuel Guzmán tích luỹ 450 phút thi đấu. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 90 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 19-09 | FC Juárez | 2–0 | 90 | 6,7 |
| 13-09 | CF Monterrey | 0–0 | 90 | 7,9 |
| 06-09 | Club Necaxa | 1–1 | 90 | 7,2 |
| 30-08 | Santos Laguna | 0–0 | 90 | 7,4 |
| 22-08 | Atlante FC | 2–0 | 90 | 7,5 |
Nahuel Guzmán là ai?
Nahuel Guzmán mang áo số 1 của Tigres UANL và chơi ở vị trí thủ môn. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 192 cm. Ràng buộc hợp đồng với Tigres UANL kéo dài đến 30/06/2027.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 10/2/1986 (40 tuổi)
- Quốc tịch
- Argentina
- Chiều cao
- 192 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 1
- CLB hiện tại
- Tigres UANL
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
CLB hiện tại của Nahuel Guzmán
Tại Tigres UANL, Nahuel Guzmán mang áo số 1, hợp đồng ghi nhận đến 30/06/2027. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Mexico. Anh cập bến Tigres UANL từ 04/07/2014.
- Câu lạc bộ
- Tigres UANL
- Giải đấu
- VĐQG Mexico
- Số áo
- 1
- Gia nhập
- 04/07/2014
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Hành trình sự nghiệp của Nahuel Guzmán
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Nahuel Guzmán là 12/13 tại Newell's Old Boys. Hồ sơ trải qua 2 đội bóng. Riêng Tigres UANL chiếm 83% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tigres UANL | — | Liga MX Clausura | 15 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tigres UANL | — | Liga MX Clausura | 19 | 1710 | 0 | 0 | 6,72 |
| Tigres UANL | — | Liga MX Clausura | 16 | 1440 | 0 | 0 | 6,94 |
| Tigres UANL | — | Liga MX Clausura | 19 | 1710 | 0 | 0 | 6,73 |
| Tigres UANL | — | Liga MX Clausura | 23 | 2070 | 0 | 0 | 7,30 |
| Tigres UANL | — | Liga MX Clausura | 10 | 900 | 0 | 0 | 7,03 |
| Tigres UANL | — | Liga MX Clausura | 18 | 1620 | 0 | 0 | 6,92 |
| Tigres UANL | — | Liga MX Clausura | 21 | 1890 | 0 | 0 | 6,92 |
| Tigres UANL | — | Liga MX Clausura | 24 | 2145 | 0 | 0 | 6,94 |
| Tigres UANL | — | Liga MX Clausura | 8 | 720 | 0 | 0 | 6,98 |
| Tigres UANL | — | Liga MX Clausura | 21 | 1890 | 0 | 0 | 7,24 |
| Tigres UANL | 14/15 | VĐQG Mexico | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tigres UANL | 15/16 | VĐQG Mexico | 19 | 1470 | 0 | 0 | 7,03 |
| Tigres UANL | 16/17 | VĐQG Mexico | 23 | 2100 | 0 | 0 | 6,91 |
| Tigres UANL | 17/18 | VĐQG Mexico | 23 | 2070 | 0 | 0 | 6,99 |
| Tigres UANL | 18/19 | VĐQG Mexico | 19 | 1710 | 0 | 0 | 6,64 |
| Tigres UANL | 2019 | VĐQG Mexico | 19 | 1709 | 0 | 0 | 6,93 |
| Tigres UANL | 2020 | VĐQG Mexico | 16 | 1440 | 0 | 0 | 7,12 |
| Tigres UANL | 2021 | VĐQG Mexico | 21 | 1890 | 0 | 0 | 7,04 |
| Tigres UANL | 2022 | VĐQG Mexico | 19 | 1710 | 0 | 0 | 7,22 |
| Tigres UANL | 2023 | VĐQG Mexico | 22 | 1980 | 0 | 0 | 7,30 |
| Tigres UANL | 2024 | VĐQG Mexico | 13 | 1170 | 0 | 0 | 7,04 |
| Tigres UANL | 2025 | Liga MX Clausura | 19 | 1710 | 0 | 0 | 7,13 |
| Tigres UANL | 2025 | VĐQG Mexico | 23 | 2100 | 0 | 0 | 7,02 |
| Argentina | 2018 | World Cup 2026 | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Newell's Old Boys | 12/13 | VĐQG Argentina | 39 | 0 | 0 | 0 | — |
| Newell's Old Boys | 13/14 | VĐQG Argentina | 38 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 18 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2014 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2015 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2016 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2017 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2018 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tigres UANL | 2026 | VĐQG Mexico | 8 | 720 | 0 | 0 | 6,84 |
| Argentina | — | Copa America 2024 | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | — | Copa America 2024 | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Newell's Old Boys | — | Copa Libertadores | 11 | 0 | 0 | 0 | — |
| Newell's Old Boys | — | Copa Libertadores | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tigres UANL | — | Copa Libertadores | 13 | 270 | 0 | 0 | 7,23 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Chặng đường sự nghiệp Nahuel Guzmán
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Nahuel Guzmán là ngày 01/07/2007, khi anh rời Newell's Old Boys sang Independiente Rivadavia — năm anh tròn 21 tuổi. Anh cập bến Newell's Old Boys ngày 01/01/2010 từ Independiente Rivadavia theo dạng chuyển nhượng tự do. Cộng mọi giải, anh có 94 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 12/13 ở Newell's Old Boys tại VĐQG Argentina, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 39 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 26.
Xét số lần có tên trong danh sách thi đấu, mùa dày nhất là 12/13 tại VĐQG Argentina ở Newell's Old Boys, với 39 lần, năm anh bước sang tuổi 26. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ, anh có 555 trận nằm trong danh sách thi đấu qua 2 đội bóng. Chặng hiện tại gắn với Tigres UANL, nơi anh đến ngày 04/07/2014 từ Newell's Old Boys, phí 2,2 triệu EUR. Ở mùa 2026 tại VĐQG Mexico, anh ra sân 9 trận với 27 pha cứu thua. Cộng các giải, hồ sơ ghi 461 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Tigres UANL. Tại Tigres UANL, anh mang áo số 1 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
Nahuel Guzmán từng chuyển tới đâu?
Nahuel Guzmán gia nhập Independiente Rivadavia theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/07/2007. Lượt liền trước trong hồ sơ: Independiente Rivadavia sang Newell's Old Boys ngày 01/01/2010, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2007 | Newell's Old Boys | Independiente Rivadavia | Không công bố |
| 1/1/2010 | Independiente Rivadavia | Newell's Old Boys | Tự do |
| 4/7/2014 | Newell's Old Boys | Tigres UANL | 2,2 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Nahuel Guzmán
- Nahuel Guzmán bắt bao nhiêu trận mùa 2026?
- Ở mùa 2026, Nahuel Guzmán bắt 9 trận với 27 pha cứu thua và để thủng lưới 13 bàn.
- Nahuel Guzmán đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Tigres UANL là CLB hiện tại của Nahuel Guzmán, mang áo số 1 và chơi ở vị trí thủ môn.
- Nahuel Guzmán bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Nahuel Guzmán 40 tuổi (sinh ngày 10/02/1986), cao 192 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Mexico · Lịch thi đấu Tigres UANL
Cập nhật lần cuối: 11:50 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.