
Câu chuyện thi đấu của Ridgeciano Haps, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Ridgeciano Haps sinh ngày 12/06/1993, mang quốc tịch Suriname; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 5 câu lạc bộ. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2012, khi anh từ AZ Alkmaar U19 chuyển tới AZ Alkmaar, năm anh tròn 19 tuổi. Hồ sơ ghi cho anh 4 bàn và 3 kiến tạo sau 134 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo AZ Alkmaar. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 12/13 đến 16/17. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 12/13 tại VĐQG Hà Lan cùng AZ Alkmaar, năm anh bước sang tuổi 19. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 4 lần. Ngày 18/07/2017, anh rời AZ Alkmaar sang Feyenoord với mức phí 6,0 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 6 bàn và 7 kiến tạo sau 108 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Feyenoord.
Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 20/21 tại VĐQG Hà Lan cùng Feyenoord, với 3 bàn cùng 3 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 27 tuổi. Tính trên 5 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 13 bàn cùng 15 kiến tạo. Cùng quãng đó là 359 lần có tên trong danh sách thi đấu. Bên cạnh các CLB, anh có 31 trận cho Suriname, kèm 2 bàn, trong các giải đấu có trong dữ liệu. Anh đến Venezia ngày 30/06/2024 từ Genoa. Dữ liệu mùa 26/27 tại Serie A ghi nhận anh ra sân 4 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 2 bàn cùng 4 kiến tạo qua 72 trận nằm trong danh sách thi đấu cho Venezia. Hồ sơ hiện tại ở Venezia ghi anh mang áo số 5 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2028.
Thống kê sự nghiệp Ridgeciano Haps
Các đội Ridgeciano Haps từng khoác áo theo dữ liệu gồm AZ Alkmaar, Feyenoord, Go Ahead Eagles và 2 đội khác. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 13 bàn và 359 trận có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 12/13 tại AZ Alkmaar.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AZ Alkmaar | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| AZ Alkmaar | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 270 | 0 | 0 | 6,83 |
| AZ Alkmaar | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 12 | 720 | 1 | 0 | 6,73 |
| Feyenoord | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 278 | 0 | 0 | 7,22 |
| Feyenoord | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 270 | 1 | 0 | 7,33 |
| AZ Alkmaar | 12/13 | VĐQG Hà Lan | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| AZ Alkmaar | 13/14 | VĐQG Hà Lan | 11 | 42 | 0 | 0 | — |
| Go Ahead Eagles | 13/14 | VĐQG Hà Lan | 14 | 109 | 0 | 0 | — |
| AZ Alkmaar | 14/15 | VĐQG Hà Lan | 34 | 453 | 0 | 0 | — |
| AZ Alkmaar | 15/16 | VĐQG Hà Lan | 27 | 2286 | 3 | 2 | 7,12 |
| AZ Alkmaar | 16/17 | VĐQG Hà Lan | 33 | 2914 | 0 | 1 | 7,05 |
| Feyenoord | 17/18 | VĐQG Hà Lan | 28 | 1717 | 0 | 1 | 6,90 |
| Venezia | 24/25 | Serie A | 34 | 1376 | 1 | 1 | 6,73 |
| Genoa | 23/24 | Serie A | 29 | 770 | 0 | 1 | 6,63 |
| Venezia | 21/22 | Serie A | 28 | 2061 | 1 | 1 | 6,83 |
| Feyenoord | 21/22 | VĐQG Hà Lan | 3 | 18 | 0 | 1 | 7,30 |
| Feyenoord | 20/21 | VĐQG Hà Lan | 30 | 1454 | 3 | 3 | 6,97 |
| Feyenoord | 19/20 | VĐQG Hà Lan | 17 | 1340 | 2 | 2 | 7,22 |
| Feyenoord | 18/19 | VĐQG Hà Lan | 10 | 525 | 0 | 0 | 6,86 |
| Feyenoord | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 360 | 0 | 0 | 6,93 |
| Feyenoord | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Venezia | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Suriname | — | World Cup Qualification CONCACAF | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,20 |
| Suriname | 2025 | World Cup Qualification CONCACAF | 8 | 455 | 0 | 1 | 7,05 |
| Suriname | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Venezia | 26/27 | Serie A | 4 | 257 | 0 | 1 | 6,65 |
| Venezia | — | Coppa Italia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Genoa | — | Coppa Italia | 2 | 149 | 1 | 0 | 7,10 |
| Venezia | — | Coppa Italia | 3 | 175 | 0 | 1 | 6,87 |
| Venezia | 26/27 | Coppa Italia | 2 | 81 | 0 | 0 | 6,65 |
| Suriname | 22/23 | CONCACAF Nations League | 3 | 180 | 0 | 1 | 6,80 |
| Suriname | 23/24 | CONCACAF Nations League | 2 | 144 | 1 | 0 | 8,05 |
| Suriname | 24/25 | CONCACAF Nations League | 6 | 462 | 1 | 1 | 7,13 |
| Suriname | — | CONCACAF Gold Cup 2025 | 3 | 270 | 0 | 0 | 7,03 |
| Suriname | 2025 | CONCACAF Gold Cup 2025 | 5 | 180 | 0 | 0 | 6,45 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thông tin tiểu sử Ridgeciano Haps
Ở tuổi 33, Ridgeciano Haps đang là tiền vệ trong đội hình Venezia. Anh mang áo số 5 tại Venezia. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 30/06/2028.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 12/6/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Suriname
- Chiều cao
- 175 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 5
- CLB hiện tại
- Venezia
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,7 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Ridgeciano Haps
Chỉ số mùa 26/27 của Ridgeciano Haps
Sau 4 trận mùa 26/27 tại Serie A, Ridgeciano Haps đóng góp 0 bàn và 1 kiến tạo. Anh nhận 1 thẻ vàng trong mùa. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 6,65.
- 4 Trận
- 257 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,31 xG
- 0,15 xA
- 1 Sút
- 3 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,65 Điểm trung bình
Những trận gần nhất của Ridgeciano Haps
Trong 4 trận ra sân gần nhất, Ridgeciano Haps thi đấu tổng cộng 257 phút. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 6,65.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 11-09 | Fiorentina | 2–4 | 90 | 0/1 | 6,3 |
| 06-09 | Frosinone | 3–2 | 75 | 0/0 | 7,0 |
| 28-08 | AC Milan | 2–0 | 66 | 0/0 | 6,5 |
| 23-08 | Lecce | 0–2 | 26 | 0/0 | 6,8 |
Ridgeciano Haps chuyển nhượng qua những CLB nào?
Hồ sơ ghi nhận 7 lần chuyển nhượng của Ridgeciano Haps, gần nhất là từ AZ Alkmaar U19 sang AZ Alkmaar ngày 01/07/2012, phí không được công bố. Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Feyenoord, 6,0 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2012 | AZ Alkmaar U19 | AZ Alkmaar | Không công bố |
| 28/1/2014 | AZ Alkmaar | Go Ahead Eagles | Cho mượn |
| 30/6/2014 | Go Ahead Eagles | AZ Alkmaar | Trở lại sau cho mượn |
| 18/7/2017 | AZ Alkmaar | Feyenoord | 6,0 triệu EUR |
| 31/8/2021 | Feyenoord | Venezia | 500 nghìn EUR |
| 31/1/2023 | Venezia | Genoa | Không công bố |
| 30/6/2024 | Genoa | Venezia | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Ridgeciano Haps và đội tuyển quốc gia
Ở các giải được dữ liệu theo dõi, Ridgeciano Haps có 31 trận trong màu áo Suriname.
Suriname 31 trận 2 bàn Lần gần nhất: 19/11/2025
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Ridgeciano Haps
- Thành tích ghi bàn của Ridgeciano Haps mùa 26/27 ra sao?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại Serie A ghi nhận Ridgeciano Haps có 0 bàn qua 4 trận và có 1 kiến tạo.
- Ridgeciano Haps đang khoác áo đội bóng nào?
- Venezia là CLB hiện tại của Ridgeciano Haps, mang áo số 5 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Ridgeciano Haps bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Ridgeciano Haps 33 tuổi (sinh ngày 12/06/1993), cao 175 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Serie A · Lịch thi đấu Venezia
Cập nhật lần cuối: 00:31 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.