
Ruslan Malinovskyi
Tiền vệ trung tâm ·
Trabzonspor
Chấn thương: Knee Injury · Dự kiến trở lại: 30/9/2026
Chuyển nhượng và giá trị của Ruslan Malinovskyi
Giá trị chuyển nhượng của Ruslan Malinovskyi được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 2,6 triệu EUR khi đang ở Trabzonspor (ước tính, không phải giá giao dịch). Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Shakhtar Donetsk U21 sang PFC Sevastopol ngày 30/08/2012, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2011 | — | — | Không công bố |
| 30/8/2012 | Shakhtar Donetsk U21 | PFC Sevastopol | Không công bố |
| 1/1/2014 | Shakhtar Donetsk U21 | Shakhtar Donetsk | Không công bố |
| 7/1/2014 | Shakhtar Donetsk | Zoria Luhansk | Không công bố |
| 31/12/2015 | Zoria Luhansk | Shakhtar Donetsk | Không công bố |
| 1/1/2016 | Shakhtar Donetsk | KRC Genk | Không công bố |
| 30/6/2017 | KRC Genk | Shakhtar Donetsk | Không công bố |
| 1/7/2017 | Shakhtar Donetsk | KRC Genk | 2,0 triệu EUR |
| 16/7/2019 | KRC Genk | Atalanta | 14 triệu EUR |
| 9/1/2023 | Atalanta | Olympique de Marseille | Cho mượn |
| 30/6/2023 | Olympique de Marseille | Atalanta | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2023 | Atalanta | Olympique de Marseille | 10 triệu EUR |
| 19/8/2023 | Olympique de Marseille | Genoa | Cho mượn |
| 30/1/2024 | Genoa | Olympique de Marseille | Trở lại sau cho mượn |
| 31/1/2024 | Olympique de Marseille | Genoa | 7,7 triệu EUR |
| 1/7/2026 | Genoa | Trabzonspor | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện thi đấu của Ruslan Malinovskyi, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Số liệu theo mùa của Ruslan Malinovskyi bắt đầu từ mùa 14/15 cùng Zoria Luhansk, năm anh bước sang tuổi 21. Chặng hiện tại gắn với Trabzonspor, nơi anh đến ngày 01/07/2026 từ Genoa theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, anh có 2 lần ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 4 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Trabzonspor. Trong đội hình Trabzonspor, anh khoác áo số 17, có hợp đồng tới 30/06/2029.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 30/08/2012, khi anh rời Shakhtar Donetsk U21 sang PFC Sevastopol, năm anh tròn 19 tuổi. Anh cập bến Zoria Luhansk ngày 07/01/2014 từ Shakhtar Donetsk. Cộng mọi giải, anh có 6 bàn qua 8 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Ở mùa 14/15 tại Cúp C2 Châu Âu, anh đóng góp 2 bàn. Ngày 16/07/2019, anh rời KRC Genk sang Atalanta với mức phí 14 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 30 bàn cùng 25 kiến tạo sau 152 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Atalanta. Tính trên 6 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 51 bàn và 41 kiến tạo. Cùng quãng đó là 398 lần có tên trong danh sách thi đấu. Bên cạnh các CLB, anh có 59 trận cho Ukraine, kèm 5 bàn, trong các giải đấu có trong dữ liệu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 20/21 tại Serie A trong màu áo Atalanta, khi anh có 8 bàn cùng 12 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 27.
Ruslan Malinovskyi thuộc biên chế CLB nào?
Tại Trabzonspor, Ruslan Malinovskyi mang áo số 17, hợp đồng ghi nhận đến 30/06/2029. Trabzonspor hiện thi đấu tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ theo dữ liệu mùa gần nhất.
- Câu lạc bộ
- Trabzonspor
- Giải đấu
- VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
- Số áo
- 17
- Gia nhập
- 01/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 2,6 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử Ruslan Malinovskyi
Ở tuổi 33, Ruslan Malinovskyi đang là tiền vệ trong đội hình Trabzonspor. Hồ sơ ghi Ruslan Malinovskyi chào đời ngày 04/05/1993, tức 33 tuổi.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 4/5/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Ukraine
- Chiều cao
- 181 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 17
- CLB hiện tại
- Trabzonspor
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 2,6 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Ruslan Malinovskyi mùa 26/27
Thống kê mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ của Ruslan Malinovskyi: 2 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,80.
- 2 Trận
- 165 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,07 xG
- 0,06 xA
- 2 Sút
- 1 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,80 Điểm trung bình
Những trận gần nhất của Ruslan Malinovskyi
Ruslan Malinovskyi chơi từ 60 phút trở lên ở 2 trong 2 trận ra sân gần nhất. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 83 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 23-08 | Başakşehir FK | 2–1 | 81 | 0/0 | 6,9 |
| 15-08 | Kasımpaşa | 1–1 | 84 | 0/0 | 6,7 |
Hành trình sự nghiệp của Ruslan Malinovskyi
Hồ sơ sự nghiệp của Ruslan Malinovskyi trải qua ít nhất 13 mùa có số liệu. Hồ sơ trải qua 6 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KRC Genk | 15/16 | VĐQG Bỉ | 14 | 0 | 0 | 2 | — |
| KRC Genk | 16/17 | VĐQG Bỉ | 21 | 0 | 2 | 2 | — |
| KRC Genk | 17/18 | VĐQG Bỉ | 37 | 0 | 0 | 0 | — |
| KRC Genk | 18/19 | VĐQG Bỉ | 38 | 0 | 0 | 0 | — |
| Zoria Luhansk | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 2 | 0 | — |
| Zoria Luhansk | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 4 | 0 | — |
| KRC Genk | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 421 | 1 | 1 | 6,54 |
| KRC Genk | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 14 | 601 | 0 | 2 | 6,84 |
| Atalanta | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 342 | 3 | 2 | 7,54 |
| Genoa | 25/26 | Serie A | 35 | 2250 | 6 | 3 | 6,89 |
| Genoa | 24/25 | Serie A | 12 | 383 | 0 | 2 | 7,07 |
| Genoa | 23/24 | Serie A | 30 | 1559 | 4 | 1 | 6,83 |
| Atalanta | 22/23 | Serie A | 16 | 561 | 1 | 2 | 6,90 |
| Atalanta | 21/22 | Serie A | 31 | 1599 | 6 | 4 | 7,22 |
| Atalanta | 20/21 | Serie A | 36 | 1893 | 8 | 12 | 7,37 |
| Atalanta | 19/20 | Serie A | 36 | 1527 | 8 | 3 | 7,17 |
| Olympique de Marseille | 2022 | Ligue 1 | 20 | 1232 | 1 | 1 | 6,88 |
| Atalanta | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 303 | 1 | 0 | 7,20 |
| Atalanta | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 136 | 0 | 0 | 7,22 |
| Atalanta | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 264 | 1 | 1 | 6,80 |
| Trabzonspor | 2026 | Club Friendlies | 4 | 151 | 0 | 0 | 6,97 |
| Trabzonspor | 26/27 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 2 | 165 | 0 | 0 | 6,80 |
| Ukraine | — | World Cup Qualification UEFA | 5 | 172 | 0 | 0 | 6,83 |
| Ukraine | — | World Cup Qualification UEFA | 8 | 532 | 0 | 1 | 7,30 |
| Ukraine | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 3 | 235 | 3 | 1 | 7,83 |
| Ukraine | 2015 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ukraine | 18/19 | UEFA Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ukraine | 20/21 | UEFA Nations League | 4 | 360 | 1 | 0 | 6,65 |
| Ukraine | 22/23 | UEFA Nations League | 6 | 295 | 1 | 0 | 7,17 |
| Ukraine | 24/25 | UEFA Nations League | 2 | 20 | 0 | 0 | 6,50 |
| Ukraine | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ukraine | 2018 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ukraine | — | UEFA Euro 2024 | 4 | 283 | 0 | 1 | 7,15 |
| Ukraine | 2024 | UEFA Euro 2024 | 3 | 43 | 0 | 0 | 6,63 |
| Ukraine | 2019 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ukraine | 2020 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ukraine | 2021 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ukraine | 2023 | Giao hữu quốc tế | 1 | 25 | 0 | 0 | 6,10 |
| Ukraine | 2024 | Giao hữu quốc tế | 3 | 82 | 0 | 1 | 6,90 |
| Ukraine | 2026 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trabzonspor | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympique de Marseille | — | Coupe de France | 3 | 247 | 1 | 0 | 7,13 |
| Atalanta | — | Coppa Italia | 1 | 90 | 0 | 1 | 7,50 |
| Atalanta | — | Coppa Italia | 5 | 217 | 2 | 0 | 7,20 |
| Atalanta | — | Coppa Italia | 1 | 74 | 0 | 0 | 6,90 |
| Genoa | — | Coppa Italia | 2 | 51 | 0 | 1 | 7,15 |
| Genoa | — | Coppa Italia | 1 | 29 | 0 | 1 | 7,50 |
| Genoa | — | Coppa Italia | 2 | 31 | 0 | 0 | 6,70 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Ruslan Malinovskyi và đội tuyển quốc gia
Ruslan Malinovskyi ghi 5 bàn sau 59 trận cho Ukraine, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu.
Ukraine 59 trận 5 bàn Lần gần nhất: 31/3/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Ruslan Malinovskyi
- Ruslan Malinovskyi đang khoác áo đội bóng nào?
- Trabzonspor là CLB hiện tại của Ruslan Malinovskyi, mang áo số 17 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Ruslan Malinovskyi bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Ruslan Malinovskyi 33 tuổi (sinh ngày 04/05/1993), cao 181 cm.
- Ruslan Malinovskyi ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ ghi nhận Ruslan Malinovskyi có 0 bàn qua 2 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ · Lịch thi đấu Trabzonspor
Cập nhật lần cuối: 02:11 · 27/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.