
Shinya Yajima
Tiền vệ trung tâm ·
Gainare Tottori
Câu chuyện sự nghiệp Shinya Yajima
Số liệu theo mùa của Shinya Yajima bắt đầu từ mùa 2014 cùng Urawa Red Diamonds, năm anh tròn 20 tuổi. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/02/2012, lúc anh đầu quân cho Urawa Red Diamonds, năm anh bước sang tuổi 18. Quãng ở Urawa Red Diamonds được ghi bằng 1 bàn qua 21 trận nằm trong danh sách thi đấu. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 2014 đến 2017. Mùa 2014 tại VĐQG Nhật Bản ghi nhận anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Anh cập bến Gamba Osaka ngày 04/01/2018 từ Urawa Red Diamonds. Cộng mọi giải, anh có 4 bàn cùng 6 kiến tạo qua 99 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây.
Gộp 5 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 6 bàn cùng 7 kiến tạo. Tổng cộng anh có 167 trận có tên trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2019 tại VĐQG Nhật Bản cùng Gamba Osaka, với 1 bàn và 4 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 25. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 2017 tại VĐQG Nhật Bản cùng Urawa Red Diamonds, khi anh ghi 1 bàn, năm anh tròn 23 tuổi. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 12/01/2026, khi anh từ Shimizu S-Pulse chuyển tới Gainare Tottori theo dạng chuyển nhượng tự do. Tại Gainare Tottori, anh khoác áo số 21.
Shinya Yajima đã khoác áo những đội nào?
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Shinya Yajima là 2014 tại Urawa Red Diamonds. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 6 bàn và 167 trận có tên trong danh sách thi đấu. 59% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Gamba Osaka.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vegalta Sendai | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Gamba Osaka | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Gamba Osaka | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| RB Omiya Ardija | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Shimizu S-Pulse | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Shimizu S-Pulse | — | Emperor Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Urawa Red Diamonds | 2014 | VĐQG Nhật Bản | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Urawa Red Diamonds | 2017 | VĐQG Nhật Bản | 20 | 592 | 1 | 0 | 6,84 |
| Vegalta Sendai | 2018 | VĐQG Nhật Bản | 7 | 215 | 0 | 0 | 6,74 |
| Gamba Osaka | 2018 | VĐQG Nhật Bản | 7 | 75 | 0 | 0 | 6,40 |
| Gamba Osaka | 2019 | VĐQG Nhật Bản | 34 | 1823 | 1 | 4 | 6,95 |
| Gamba Osaka | 2020 | VĐQG Nhật Bản | 28 | 1574 | 1 | 1 | 6,78 |
| Gamba Osaka | 2021 | VĐQG Nhật Bản | 26 | 1562 | 2 | 1 | 6,80 |
| Shimizu S-Pulse | 2025 | VĐQG Nhật Bản | 32 | 1055 | 1 | 1 | 6,77 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thông tin tiểu sử Shinya Yajima
Sinh ngày 18/01/1994, Shinya Yajima là tiền vệ và hiện thuộc Gainare Tottori. Chân thuận của anh là chân phải. Anh mang áo số 21 tại Gainare Tottori.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 18/1/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 171 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 21
- CLB hiện tại
- Gainare Tottori
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
CLB hiện tại của Shinya Yajima
Tại Gainare Tottori, Shinya Yajima mang áo số 21. Anh cập bến Gainare Tottori từ 12/01/2026. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 375 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Gainare Tottori
- Số áo
- 21
- Gia nhập
- 12/01/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Các thương vụ chuyển nhượng của Shinya Yajima
Giá trị chuyển nhượng của Shinya Yajima được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 375 nghìn EUR khi đang ở Gainare Tottori (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt liền trước trong hồ sơ: Urawa Red Diamonds sang Fagiano Okayama ngày 07/01/2015, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/2/2012 | — | Urawa Red Diamonds | Không công bố |
| 7/1/2015 | Urawa Red Diamonds | Fagiano Okayama | Không công bố |
| 31/1/2017 | Fagiano Okayama | Urawa Red Diamonds | Không công bố |
| 4/1/2018 | Urawa Red Diamonds | Gamba Osaka | Không công bố |
| 16/7/2018 | Gamba Osaka | Vegalta Sendai | Cho mượn |
| 31/1/2019 | Vegalta Sendai | Gamba Osaka | Trở lại sau cho mượn |
| 9/1/2022 | Gamba Osaka | RB Omiya Ardija | Không công bố |
| 9/1/2023 | RB Omiya Ardija | Renofa Yamaguchi FC | Không công bố |
| 8/1/2024 | Renofa Yamaguchi FC | Shimizu S-Pulse | Không công bố |
| 12/1/2026 | Shimizu S-Pulse | Gainare Tottori | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 23/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Shinya Yajima
- Shinya Yajima mang quốc tịch nào?
- Shinya Yajima có quốc tịch Nhật Bản theo hồ sơ.
- Shinya Yajima hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Shinya Yajima hiện khoác áo Gainare Tottori, mang áo số 21 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Shinya Yajima bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Shinya Yajima 32 tuổi (sinh ngày 18/01/1994), cao 171 cm.
Cập nhật lần cuối: 16:50 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.