
Tixiang Li
Tiền vệ ·
Liaoning Tieren FC
Lịch sử chuyển nhượng Tixiang Li
Tixiang Li gia nhập Tondela theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 20/01/2014. Lượt liền trước trong hồ sơ: Tondela trở lại Beijing Guoan sau kỳ cho mượn ngày 31/05/2014.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 20/1/2014 | Beijing Guoan | Tondela | Cho mượn |
| 31/5/2014 | Tondela | Beijing Guoan | Trở lại sau cho mượn |
| 14/7/2016 | Beijing Guoan | Cangzhou Mighty Lions | Tự do |
| 1/1/2017 | Cangzhou Mighty Lions | Guangzhou City | Tự do |
| 22/2/2023 | Guangzhou City | Zhejiang | Tự do |
| 1/1/2026 | Zhejiang | Liaoning Tieren FC | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Tixiang Li: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Tixiang Li sinh ngày 01/09/1989, mang quốc tịch Trung Quốc; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 5 câu lạc bộ. Anh đến Liaoning Tieren FC ngày 01/01/2026 từ Zhejiang dưới dạng tự do. Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Trung Quốc ghi nhận anh ra sân 26 trận. Tại Liaoning Tieren FC, anh mang áo số 18.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 20/01/2014, lúc anh được Beijing Guoan cho Tondela mượn, năm anh bước sang tuổi 25. Anh cập bến Beijing Guoan ngày 31/05/2014 từ Tondela sau kỳ cho mượn. Cộng mọi giải, anh có 13 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 2015 tại VĐQG Trung Quốc cùng Beijing Guoan, năm anh bước sang tuổi 26. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 5 lần. Ngày 01/01/2017, anh từ Cangzhou Mighty Lions chuyển tới Guangzhou City dưới dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 2 bàn và 11 kiến tạo sau 139 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Guangzhou City. Tính trên 5 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 2 bàn cùng 25 kiến tạo. Cùng quãng đó là 276 lần có tên trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2025 tại VĐQG Trung Quốc cùng Zhejiang, với 7 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 36 tuổi. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 2021 tại VĐQG Trung Quốc cùng Guangzhou City, khi anh ghi 1 bàn, năm anh bước sang tuổi 32.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Tixiang Li
Tại Liaoning Tieren FC, Tixiang Li mang áo số 18. Liaoning Tieren FC hiện thi đấu tại VĐQG Trung Quốc theo dữ liệu mùa gần nhất.
- Câu lạc bộ
- Liaoning Tieren FC
- Giải đấu
- VĐQG Trung Quốc
- Số áo
- 18
- Gia nhập
- 01/01/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,0 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử và thông tin cá nhân Tixiang Li
Tixiang Li là tiền vệ mang quốc tịch Trung Quốc và đang thuộc biên chế Liaoning Tieren FC. Hồ sơ ghi Tixiang Li chào đời ngày 01/09/1989, tức 37 tuổi.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 1/9/1989 (37 tuổi)
- Quốc tịch
- Trung Quốc
- Chiều cao
- 181 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 18
- CLB hiện tại
- Liaoning Tieren FC
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,0 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Tixiang Li mùa 2026
Thống kê mùa 2026 tại VĐQG Trung Quốc của Tixiang Li: 26 trận, 0 bàn, 1 kiến tạo. Chỉ số bàn thắng kỳ vọng (xG) mùa này là 0,12.
- 26 Trận
- 2043 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,12 xG
- 7 Sút
- 15 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 6,75 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Tixiang Li
Qua 5 lần ra sân gần đây nhất, Tixiang Li tích luỹ 357 phút thi đấu. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 71 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 12-09 | Tianjin Jinmen Tiger | 1–0 | 79 | 0/0 | 7,3 |
| 06-09 | Yunnan Yukun | 5–0 | 71 | 0/0 | 6,4 |
| 29-08 | Chengdu Rongcheng | 2–1 | 59 | 0/0 | 6,7 |
| 23-08 | Henan FC | 4–4 | 58 | 0/0 | 6,7 |
| 15-08 | Shenzhen Peng City | 1–2 | 90 | 0/0 | 6,9 |
Hành trình sự nghiệp của Tixiang Li
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Tixiang Li có tên trong danh sách thi đấu 276 lần cho 5 đội bóng. Tổng cộng anh ghi 2 bàn qua 276 lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Beijing Guoan | 2015 | VĐQG Trung Quốc | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cangzhou Mighty Lions | 2016 | VĐQG Trung Quốc | 11 | 686 | 0 | 0 | 6,69 |
| Beijing Guoan | 2016 | VĐQG Trung Quốc | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Guangzhou City | 2017 | VĐQG Trung Quốc | 22 | 985 | 0 | 2 | 6,65 |
| Guangzhou City | 2018 | VĐQG Trung Quốc | 28 | 2236 | 0 | 5 | 6,71 |
| Guangzhou City | 2019 | VĐQG Trung Quốc | 23 | 1087 | 0 | 0 | 6,56 |
| Guangzhou City | 2020 | VĐQG Trung Quốc | 17 | 747 | 0 | 0 | 6,77 |
| Guangzhou City | 2021 | VĐQG Trung Quốc | 20 | 1184 | 1 | 1 | 6,78 |
| Guangzhou City | 2022 | VĐQG Trung Quốc | 29 | 1978 | 1 | 3 | 6,82 |
| Zhejiang | 2023 | VĐQG Trung Quốc | 29 | 2004 | 0 | 4 | 6,95 |
| Zhejiang | 2024 | VĐQG Trung Quốc | 29 | 2068 | 0 | 2 | 7,10 |
| Zhejiang | 2025 | VĐQG Trung Quốc | 29 | 2563 | 0 | 7 | 6,98 |
| Liaoning Tieren FC | 2026 | VĐQG Trung Quốc | 26 | 2043 | 0 | 1 | 6,75 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Tixiang Li
- Tixiang Li đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Tixiang Li hiện khoác áo Liaoning Tieren FC, mang áo số 18 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Tixiang Li bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Tixiang Li 37 tuổi (sinh ngày 01/09/1989), cao 181 cm.
- Tixiang Li ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Trung Quốc ghi nhận Tixiang Li có 0 bàn qua 26 trận và có 1 kiến tạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Trung Quốc · Lịch thi đấu Liaoning Tieren FC
Cập nhật lần cuối: 02:45 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.