Zhejiang
China
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Zhejiang
Zhejiang góp mặt tại VĐQG Trung Quốc mùa 2026. Đội thuộc làng bóng đá Trung Quốc.
Vị trí của Zhejiang mùa 2026
Sau 26 vòng tại VĐQG Trung Quốc, Zhejiang có 31 điểm. Đội có 10 thắng, 6 hoà và 10 thua. Tốc độ tích điểm là 1,2 điểm mỗi trận.
Mạch trận hiện thời của Zhejiang
Trận gần nhất, Zhejiang thắng Wuhan Three Towns 4-1 trên sân nhà. Cán cân của loạt trận này là 15 bàn thắng so với 9 bàn thua. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Zhejiang trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Zhejiang 7 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Các trận sân nhà cho ra 28 bàn thắng và 18 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 17 bàn và nhận 25 bàn.
Zhejiang hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Zhejiang bằng điểm Shanghai Shenhua và chỉ thua ở chỉ số phụ. Bảng đấu có tất cả 16 đội. Cách biệt với Chengdu Rongcheng là 21 điểm.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Zhejiang
Alexandru Mitriță là người ghi nhiều bàn nhất cho Zhejiang mùa 2026 với 10 bàn. Anh cũng dọn cỗ 12 lần cho đồng đội. Số lần góp mặt là 21 trận.
Zhejiang ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Zhejiang ghi 1,7 bàn và nhận 1,7 bàn. Số bàn ghi được xếp thứ 6 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 9.
Trận kế tiếp của Zhejiang
Zhejiang sẽ tiếp Shanghai Port vào ngày 9/10/2026. Đội còn 13 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Chunyu Dong | Thủ môn | China |
| 3 | Wang Chang | Hậu vệ | China |
| 3 | Wang Yang | Hậu vệ | China |
| 4 | Jin-seob Park | Tiền vệ | South Korea |
| 5 | Liu Haofan | Hậu vệ | China |
| 6 | Bao Shengxin | Tiền vệ | China |
| 7 | Qianglong Tao | Tiền đạo | China |
| 8 | Alexander N'Doumbou | Tiền vệ | Gabon |
| 8 | Jiawei Yang | Tiền đạo | China |
| 9 | Di Gao | Tiền đạo | China |
| 10 | Marko Tolić | Tiền vệ | Croatia |
| 11 | Wang Yudong | Tiền vệ | China |
| 13 | Haoqi Ma | Tiền đạo | China |
| 14 | Wei Wu | Tiền vệ | China |
| 14 | Peicheng Zhao | Thủ môn | China |
| 15 | Wentao Zhou | Tiền đạo | China |
| 16 | Tong Lei | Hậu vệ | China |
| 17 | Shiqin Wang | Hậu vệ | China |
| 18 | Hao Fang | Tiền đạo | China |
| 18 | Fang Hao | Tiền đạo | China |
| 19 | Ablikim Abdusalam | Tiền vệ | |
| 20 | Fangze Ning | Tiền đạo | China |
| 21 | Qian Yuanfan | Tiền vệ | China |
| 22 | Cheng Jin | Tiền vệ | China |
| 23 | Saúl Guarirapa | Tiền đạo | Venezuela |
| 25 | Xu Junchi | Hậu vệ | China |
| 26 | Guowen Sun | Hậu vệ | China |
| 27 | Felippe Cardoso | Tiền đạo | Brazil |
| 28 | Alexandru Mitriță | Tiền đạo | Romania |
| 29 | Jiaqi Zhang | Tiền vệ | China |
| 32 | Huo Shenping | Thủ môn | China |
| 33 | Bo Zhao | Thủ môn | China |
| 34 | Pengbo Wang | Hậu vệ | China |
| 36 | Lucas Possignolo | Hậu vệ | Brazil |
| 38 | Zhang Aihui | Hậu vệ | China |
| 41 | Yuxuan Jiang | Tiền vệ | China |
| 47 | Yanbin Wang | Hậu vệ | China |