
Di Gao
Tiền đạo cắm ·
Zhejiang
Di Gao chuyển nhượng qua những CLB nào?
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Di Gao rời Shandong Taishan để tới Zhejiang (25/02/2013). Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Shanghai Shenhua, 1,8 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/2/2013 | Shandong Taishan | Zhejiang | Cho mượn |
| 1/12/2013 | Zhejiang | Shandong Taishan | Trở lại sau cho mượn |
| 24/2/2014 | Shandong Taishan | Shanghai Shenhua | 1,8 triệu EUR |
| 28/2/2017 | Shanghai Shenhua | Jiangsu | Cho mượn |
| 31/12/2017 | Jiangsu | Shanghai Shenhua | Trở lại sau cho mượn |
| 1/8/2020 | Shanghai Shenhua | Changchun Yatai | Cho mượn |
| 12/11/2020 | Changchun Yatai | Shanghai Shenhua | Trở lại sau cho mượn |
| 3/3/2021 | Shanghai Shenhua | Zhejiang | Cho mượn |
| 31/12/2021 | Zhejiang | Shanghai Shenhua | Cho mượn |
| 29/4/2022 | Shanghai Shenhua | Zhejiang | Trở lại sau cho mượn |
| 26/1/2025 | Zhejiang | Qingdao West Coast | Cho mượn |
| 25/2/2026 | Qingdao West Coast | Zhejiang | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Di Gao: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Số liệu theo mùa của Di Gao bắt đầu từ mùa 2015 cùng Shanghai Shenhua, năm anh tròn 25 tuổi. Anh đến Zhejiang ngày 25/02/2026 từ Qingdao West Coast sau kỳ cho mượn. Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Trung Quốc ghi nhận anh có 14 lần ra sân, ghi 3 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 12 bàn qua 95 lần có tên trong danh sách thi đấu cho Zhejiang. Trong đội hình Zhejiang, anh mang áo số 9.
Anh cập bến Shanghai Shenhua ngày 24/02/2014 từ Shandong Taishan theo mức phí 1,8 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 3 bàn qua 74 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Ở mùa 2015 tại VĐQG Trung Quốc, anh có 1 bàn. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2023 tại VĐQG Trung Quốc ở Zhejiang là mùa cao nhất trong dữ liệu với 4 bàn. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 33. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 17 bàn và 1 kiến tạo qua 4 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 219 trận có tên trong danh sách thi đấu.
Di Gao đang khoác áo đội nào?
Tại Zhejiang, Di Gao mang áo số 9. Ngày chuyển đến Zhejiang trong hồ sơ là 25/02/2026.
- Câu lạc bộ
- Zhejiang
- Giải đấu
- VĐQG Trung Quốc
- Số áo
- 9
- Gia nhập
- 25/02/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,0 triệu EUR (ước tính)
Di Gao là ai?
Cao 179 cm, Di Gao là tiền đạo người Trung Quốc của Zhejiang. Di Gao chào đời 06/01/1990 và nay 36 tuổi.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 6/1/1990 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Trung Quốc
- Chiều cao
- 179 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 9
- CLB hiện tại
- Zhejiang
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,0 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 2026 của Di Gao
Di Gao đã chơi 14 trận với 509 phút trên sân mùa 2026 tại VĐQG Trung Quốc. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,62.
- 14 Trận
- 509 Phút
- 3 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 2,49 xG
- 12 Sút
- 2 Đường chuyền quyết định
- 3 Thẻ vàng
- 1 Thẻ đỏ
- 6,62 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Di Gao
Qua 4 lần ra sân gần đây nhất, Di Gao tích luỹ 98 phút thi đấu. Trung bình các trận đó, anh đạt 6,58 điểm.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 18-09 | Wuhan Three Towns | 4–1 | 45 | 0/0 | 6,4 |
| 06-09 | Tianjin Jinmen Tiger | 2–1 | 13 | 0/0 | 6,7 |
| 29-08 | Yunnan Yukun | 6–0 | 22 | 0/0 | 6,7 |
| 22-08 | Shenzhen Peng City | 1–1 | Không vào sân | — | — |
| 15-08 | Chengdu Rongcheng | 2–3 | 18 | 0/0 | 6,5 |
Sự nghiệp thi đấu của Di Gao qua các mùa
Di Gao có tên trong danh sách thi đấu của Zhejiang nhiều nhất, 95 lần theo dữ liệu từng mùa. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 17 bàn và 219 trận có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Shanghai Shenhua | 2015 | VĐQG Trung Quốc | 13 | 91 | 1 | 0 | 6,70 |
| Shanghai Shenhua | 2016 | VĐQG Trung Quốc | 26 | 219 | 0 | 0 | 6,54 |
| Jiangsu | 2017 | VĐQG Trung Quốc | 20 | 386 | 0 | 1 | 6,61 |
| Shanghai Shenhua | 2018 | VĐQG Trung Quốc | 20 | 387 | 2 | 0 | 6,68 |
| Shanghai Shenhua | 2019 | VĐQG Trung Quốc | 15 | 160 | 0 | 0 | 6,54 |
| Zhejiang | 2021 | VĐQG Trung Quốc | 2 | 77 | 0 | 0 | 6,80 |
| Zhejiang | 2022 | VĐQG Trung Quốc | 23 | 508 | 3 | 0 | 6,84 |
| Zhejiang | 2023 | VĐQG Trung Quốc | 20 | 670 | 4 | 0 | 6,79 |
| Zhejiang | 2024 | VĐQG Trung Quốc | 30 | 372 | 2 | 0 | 6,75 |
| Qingdao West Coast | 2025 | VĐQG Trung Quốc | 30 | 349 | 2 | 0 | 6,61 |
| Zhejiang | 2026 | VĐQG Trung Quốc | 20 | 464 | 3 | 0 | 6,64 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Di Gao
- Di Gao bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Di Gao 36 tuổi (sinh ngày 06/01/1990), cao 179 cm.
- Di Gao ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Ở mùa 2026 tại VĐQG Trung Quốc, Di Gao ghi 3 bàn sau 14 trận.
- Di Gao đang khoác áo đội bóng nào?
- Di Gao hiện khoác áo Zhejiang, mang áo số 9 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Trung Quốc · Lịch thi đấu Zhejiang
Cập nhật lần cuối: 15:46 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.