
Xiyang Huang
Tiền vệ trung tâm ·
Chongqing Tonglianglong FC
Các thương vụ chuyển nhượng của Xiyang Huang
Dữ liệu chuyển nhượng của Xiyang Huang gồm 9 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Wuhan, 690 nghìn EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/1/2026 | Chongqing Tonglianglong FC | Retired | Không công bố |
| 1/1/2011 | Chongqing Liangjiang Athletic | Henan FC | 380 nghìn EUR |
| 1/1/2015 | Henan FC | Zhejiang | Tự do |
| 14/1/2017 | Zhejiang | Wuhan | 690 nghìn EUR |
| 1/1/2019 | Wuhan | — | Không công bố |
| 5/8/2019 | — | — | Không công bố |
| 24/6/2020 | No team | Chongqing Liangjiang Athletic | Không công bố |
| 9/6/2022 | Chongqing Liangjiang Athletic | — | Tự do |
| 21/1/2026 | Chongqing Tonglianglong FC | — | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Xiyang Huang
Xiyang Huang sinh ngày 14/06/1985, mang quốc tịch Trung Quốc; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 2 câu lạc bộ. Dữ liệu xếp anh trong biên chế Chongqing Tonglianglong FC ở chặng gần nhất. Tại Chongqing Tonglianglong FC, anh mang áo số 14.
Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 2015 tại VĐQG Trung Quốc cùng Zhejiang, năm anh tròn 30 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 14 lần. Gộp 2 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 4 bàn cùng 5 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 80 trận nằm trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2021 tại VĐQG Trung Quốc ở Chongqing Liangjiang Athletic là mùa cao nhất trong dữ liệu với 3 bàn cùng 4 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 36 tuổi. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 2016 tại VĐQG Trung Quốc ở Zhejiang, với 1 bàn.
Xiyang Huang thuộc biên chế CLB nào?
Ở tuổi 41, Xiyang Huang là tiền vệ trong danh sách đăng ký của Chongqing Tonglianglong FC. Trong đội, anh nhận áo số 14.
- Câu lạc bộ
- Chongqing Tonglianglong FC
- Số áo
- 14
Xiyang Huang là ai?
Xiyang Huang là tiền vệ người Trung Quốc 41 tuổi, hiện khoác áo Chongqing Tonglianglong FC. Hồ sơ ghi chân thuận: trái.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 14/6/1985 (41 tuổi)
- Quốc tịch
- Trung Quốc
- Chiều cao
- 178 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 14
- CLB hiện tại
- Chongqing Tonglianglong FC
Sự nghiệp Xiyang Huang theo mùa
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Xiyang Huang có tên trong danh sách thi đấu 80 lần cho 2 đội bóng. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 4 bàn và 80 trận có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Zhejiang | 2015 | VĐQG Trung Quốc | 14 | 179 | 0 | 0 | 6,77 |
| Zhejiang | 2016 | VĐQG Trung Quốc | 27 | 1515 | 1 | 0 | 7,01 |
| Chongqing Liangjiang Athletic | 2020 | VĐQG Trung Quốc | 18 | 1040 | 0 | 1 | 6,71 |
| Chongqing Liangjiang Athletic | 2021 | VĐQG Trung Quốc | 21 | 1564 | 3 | 4 | 7,24 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Xiyang Huang
- Xiyang Huang bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Xiyang Huang 41 tuổi (sinh ngày 14/06/1985), cao 178 cm.
- Xiyang Huang mang quốc tịch nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Xiyang Huang mang quốc tịch Trung Quốc.
- Xiyang Huang hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Xiyang Huang đang thuộc biên chế Chongqing Tonglianglong FC, mang áo số 14 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Cập nhật lần cuối: 02:50 · 28/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.