Chongqing Tonglianglong FC
China
Thứ hạng VĐQG Trung Quốc
Chongqing Tonglianglong FC đang xếp thứ 10 trên tổng 16 đội tại VĐQG Trung Quốc, với 31 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 10
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 27
- Bàn thua
- 32
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Chongqing Tonglianglong FC
Lần ra sân gần đây nhất đưa Chongqing Tonglianglong FC tới kết quả thua Shanghai Shenhua 1-3. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 0 lần.
Chongqing Tonglianglong FC trên bảng xếp hạng VĐQG Trung Quốc
Chongqing Tonglianglong FC mới có 31 điểm sau 26 vòng tại VĐQG Trung Quốc. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này. Đội có 7 thắng, 10 hoà và 9 thua.
Chongqing Tonglianglong FC hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Chongqing Tonglianglong FC bằng điểm Zhejiang và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngôi đầu của Chengdu Rongcheng còn xa 21 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội.
Chongqing Tonglianglong FC tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Chongqing Tonglianglong FC dừng ở 32 sau 26 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 16 trong nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 2 trong nhóm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Chongqing Tonglianglong FC
Chongqing Tonglianglong FC ghi 17 bàn ở sân nhà và 10 bàn ở sân khách. Sân nhà đội ghi 17 bàn và nhận 17 bàn. Khi xa nhà, đội có 10 bàn thắng và 15 bàn thua.
Giới thiệu Chongqing Tonglianglong FC
Chongqing Tonglianglong FC là một đội bóng Trung Quốc. Đây là một đại diện của bóng đá Trung Quốc. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Tongliang Long.
Trận kế tiếp của Chongqing Tonglianglong FC
Shandong Taishan là cái tên chờ Chongqing Tonglianglong FC ở vòng kế tiếp, ngày 11/10/2026. Đội còn 14 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Haoyang Yao | Thủ môn | China |
| 3 | Zhang Yingkai | Hậu vệ | China |
| 4 | Ruijie Yue | Hậu vệ | China |
| 6 | Pengxiang Jin | Hậu vệ | China |
| 7 | Yuwang Xiang | Tiền đạo | China |
| 8 | Zhenquan Li | Tiền vệ | China |
| 9 | Alexandru Cîmpanu | Tiền vệ | Romania |
| 10 | Ibrahim Amadou | Tiền vệ | France |
| 11 | Nany Dimata | Tiền đạo | Belgium |
| 11 | Qing Wu | Tiền vệ | China |
| 14 | Xiyang Huang | Tiền vệ | China |
| 15 | Chen Chunxin | Tiền vệ | China |
| 16 | Zhixiong Zhang | Tiền vệ | China |
| 17 | Yu-Hei Ng | Tiền đạo | Hong Kong |
| 18 | Weipeng Liang | Tiền vệ | China |
| 19 | Du Yuezheng | Tiền đạo | China |
| 19 | Yetong Cheng | ||
| 21 | Jiale Liu | Tiền vệ | China |
| 24 | Mingshi Liu | Hậu vệ | China |
| 25 | Yeerzhati Yeerjieti | Thủ môn | China |
| 26 | Xiaoqiang He | Hậu vệ | China |
| 27 | Yongqiang Wu | Tiền vệ | China |
| 30 | Yutao Bai | Tiền vệ | China |
| 31 | Wu Zitong | Thủ môn | China |
| 31 | Hejing Zhao | Hậu vệ | China |
| 32 | Michael Ngadeu | Hậu vệ | Cameroon |
| 33 | Lucão | Hậu vệ | Brazil |
| 37 | Wei Suowei | Hậu vệ | China |
| 38 | Qilong Ruan | Hậu vệ | China |