
Lucão
Trung vệ ·
Chongqing Tonglianglong FC
Lucão: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Lucão sinh ngày 23/03/1996, mang quốc tịch Brazil; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 9 câu lạc bộ. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về São Paulo tại VĐQG Brazil ở mùa 2013, năm anh bước sang tuổi 17. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 7 lần. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2014, khi anh rời São Paulo U20 sang São Paulo, năm anh tròn 18 tuổi. Hồ sơ ghi cho anh 1 bàn sau 113 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo São Paulo.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2021 tại Hạng Hai Brazil ở CSA là mùa cao nhất trong dữ liệu với 2 bàn. Khi đó là năm anh tròn 25 tuổi. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 2014 tại VĐQG Brazil cùng São Paulo, khi anh ghi 1 bàn, năm anh tròn 18 tuổi. Tính trên 9 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 7 bàn cùng 2 kiến tạo. Anh có 358 trận có tên trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Giai đoạn đang diễn ra tại Chongqing Tonglianglong FC bắt đầu ngày 02/02/2026, khi anh đến từ América Mineiro dưới dạng tự do. Trong mùa 2026 tại VĐQG Trung Quốc, anh ra sân 25 trận và ghi 1 bàn. Hồ sơ hiện tại ở Chongqing Tonglianglong FC ghi anh khoác áo số 33.
Thống kê sự nghiệp Lucão
Hồ sơ sự nghiệp của Lucão trải qua ít nhất 13 mùa có số liệu. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 2013 ở São Paulo. 32% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở São Paulo.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Goiás | — | Copa do Brasil | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| CSA | — | Copa do Brasil | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mirassol | — | Copa do Brasil | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| América Mineiro | — | Copa do Brasil | 1 | 90 | 0 | 0 | — |
| Estoril Praia | 17/18 | VĐQG Bồ Đào Nha | 10 | 617 | 0 | 0 | 6,69 |
| CSA | 2021 | Hạng Hai Brazil | 36 | 3239 | 2 | 0 | 7,02 |
| CSA | 2022 | Hạng Hai Brazil | 37 | 3150 | 1 | 0 | 7,00 |
| Guarani | 2023 | Hạng Hai Brazil | 36 | 3184 | 0 | 1 | 6,99 |
| América Mineiro | 2024 | Hạng Hai Brazil | 22 | 1350 | 1 | 1 | 7,14 |
| América Mineiro | 2025 | Hạng Hai Brazil | 37 | 3330 | 1 | 0 | 7,07 |
| São Paulo | 2013 | VĐQG Brazil | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| São Paulo | 2014 | VĐQG Brazil | 25 | 0 | 1 | 0 | — |
| São Paulo | 2015 | VĐQG Brazil | 26 | 1260 | 0 | 0 | 6,82 |
| São Paulo | 2016 | VĐQG Brazil | 20 | 270 | 0 | 0 | 7,20 |
| São Paulo | 2017 | VĐQG Brazil | 8 | 473 | 0 | 0 | 7,23 |
| OFI Crete | 23/24 | VĐQG Hy Lạp | 11 | 527 | 0 | 0 | 6,64 |
| Goiás | 2019 | VĐQG Brazil | 17 | 90 | 0 | 0 | 6,50 |
| Goiás | 20/21 | VĐQG Brazil | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| São Paulo | — | Copa Sudamericana | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| São Paulo | — | Copa Sudamericana | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| São Paulo | — | Copa Sudamericana | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Goiás | — | Copa Sudamericana | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| São Paulo | — | Copa Libertadores | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| São Paulo | — | Copa Libertadores | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chongqing Tonglianglong FC | 2026 | VĐQG Trung Quốc | 25 | 2159 | 1 | 0 | 7,09 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Lucão là ai?
Lucão là hậu vệ mang quốc tịch Brazil và đang thuộc biên chế Chongqing Tonglianglong FC. Ở Chongqing Tonglianglong FC, anh khoác áo số 33. Dữ liệu xếp anh vào nhóm trung vệ.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 23/3/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 185 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 33
- CLB hiện tại
- Chongqing Tonglianglong FC
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
CLB hiện tại của Lucão
Lucão đang khoác áo Chongqing Tonglianglong FC ở vị trí hậu vệ, gia nhập ngày 02/02/2026. Trong đội, anh nhận áo số 33. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 475 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Chongqing Tonglianglong FC
- Giải đấu
- VĐQG Trung Quốc
- Số áo
- 33
- Gia nhập
- 02/02/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Thống kê thi đấu mùa 2026 — Lucão
Ở mùa 2026 tại VĐQG Trung Quốc, Lucão ra sân 25 trận, ghi 1 bàn. Anh nhận 3 thẻ vàng trong mùa. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 7,09.
- 25 Trận
- 2159 Phút
- 1 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,25 xG
- 6 Sút
- 2 Đường chuyền quyết định
- 3 Thẻ vàng
- 7,09 Điểm trung bình
Phong độ Lucão các trận vừa qua
Lucão có 410 phút thi đấu ở 5 trận ra sân gần nhất. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 82 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 06-09 | Shanghai Shenhua | 1–3 | 95 | 0/0 | 6,7 |
| 29-08 | Henan FC | 1–1 | 45 | 0/0 | 6,8 |
| 23-08 | Dalian Yingbo FC | 0–1 | 90 | 0/0 | 7,3 |
| 14-08 | Qingdao West Coast | 0–0 | 90 | 0/0 | 7,5 |
| 09-08 | Shanghai Port | 2–3 | 90 | 0/0 | 6,7 |
Chuyển nhượng và giá trị của Lucão
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Lucão rời São Paulo U20 để tới São Paulo (01/01/2014). Hồ sơ ghi nhận tất cả 13 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2014 | São Paulo U20 | São Paulo | Không công bố |
| 30/8/2017 | São Paulo | Estoril Praia | Cho mượn |
| 30/6/2018 | Estoril Praia | São Paulo | Trở lại sau cho mượn |
| 3/6/2019 | São Paulo | No team | Không công bố |
| 25/9/2019 | No team | Goiás | Không công bố |
| 23/2/2021 | Goiás | CSA | Tự do |
| 20/1/2022 | CSA | Mirassol | Cho mượn |
| 8/4/2022 | Mirassol | CSA | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2023 | CSA | Guarani | Tự do |
| 1/1/2024 | Guarani | No team | Không công bố |
| 9/2/2024 | No team | OFI Crete | Không công bố |
| 17/7/2024 | OFI Crete | América Mineiro | Tự do |
| 2/2/2026 | América Mineiro | Chongqing Tonglianglong FC | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Lucão
- Lucão đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Lucão đang thuộc biên chế Chongqing Tonglianglong FC, mang áo số 33 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Lucão bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Lucão 30 tuổi (sinh ngày 23/03/1996), cao 185 cm.
- Thành tích ghi bàn của Lucão mùa 2026 ra sao?
- Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Trung Quốc ghi nhận Lucão có 1 bàn qua 25 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Trung Quốc · Lịch thi đấu Chongqing Tonglianglong FC
Cập nhật lần cuối: 15:41 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.