
Yutaka Yoshida
Hậu vệ ·
Shimizu S-Pulse
Yutaka Yoshida: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Yutaka Yoshida sinh ngày 17/02/1990, mang quốc tịch Nhật Bản; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 3 câu lạc bộ. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/02/2008, lúc anh gia nhập Ventforet Kofu, năm anh bước sang tuổi 18. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 2013 tại VĐQG Nhật Bản cùng Shimizu S-Pulse, năm anh tròn 23 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Sagan Tosu đón anh ngày 09/01/2015 từ Shimizu S-Pulse. Ở đội này, hồ sơ ghi 3 bàn và 8 kiến tạo sau 121 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2021 tại VĐQG Nhật Bản ở Nagoya Grampus là mùa cao nhất trong dữ liệu với 1 bàn cùng 3 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 31 tuổi. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 2014 tại VĐQG Nhật Bản ở Shimizu S-Pulse, với 1 bàn. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 8 bàn và 19 kiến tạo qua 3 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 299 trận có tên trong danh sách thi đấu. Anh đến Shimizu S-Pulse ngày 09/01/2023 từ Nagoya Grampus. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản ghi nhận anh có 4 lần ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 2 bàn cùng 4 kiến tạo qua 59 lần có tên trong danh sách thi đấu cho Shimizu S-Pulse. Tại Shimizu S-Pulse, anh khoác áo số 28 và có hợp đồng tới 31/01/2026.
Sự nghiệp thi đấu của Yutaka Yoshida qua các mùa
Yutaka Yoshida có tên trong danh sách thi đấu của Sagan Tosu nhiều nhất, 121 lần theo dữ liệu từng mùa. Tổng cộng anh ghi 8 bàn qua 299 lần có tên trong danh sách thi đấu. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 2013 ở Shimizu S-Pulse.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Shimizu S-Pulse | 26/27 | VĐQG Nhật Bản | 8 | 244 | 0 | 0 | 6,78 |
| Sagan Tosu | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nagoya Grampus | — | Emperor Cup | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Shimizu S-Pulse | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Shimizu S-Pulse | 2026 | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Shimizu S-Pulse | 2013 | VĐQG Nhật Bản | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Shimizu S-Pulse | 2014 | VĐQG Nhật Bản | 1 | 0 | 1 | 0 | — |
| Sagan Tosu | 2015 | VĐQG Nhật Bản | 33 | 0 | 2 | 1 | — |
| Sagan Tosu | 2016 | VĐQG Nhật Bản | 32 | 359 | 0 | 3 | 7,00 |
| Sagan Tosu | 2017 | VĐQG Nhật Bản | 30 | 2667 | 0 | 3 | 6,92 |
| Sagan Tosu | 2018 | VĐQG Nhật Bản | 25 | 2034 | 1 | 1 | 6,92 |
| Nagoya Grampus | 2019 | VĐQG Nhật Bản | 30 | 2541 | 0 | 4 | 6,84 |
| Nagoya Grampus | 2020 | VĐQG Nhật Bản | 30 | 2491 | 2 | 0 | 6,82 |
| Nagoya Grampus | 2021 | VĐQG Nhật Bản | 38 | 3416 | 1 | 3 | 6,87 |
| Nagoya Grampus | 2022 | VĐQG Nhật Bản | 17 | 775 | 0 | 0 | 6,58 |
| Shimizu S-Pulse | 2025 | VĐQG Nhật Bản | 27 | 1319 | 0 | 1 | 6,73 |
| Shimizu S-Pulse | 2026 | VĐQG Nhật Bản | 19 | 1402 | 1 | 3 | 6,66 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử và thông tin cá nhân Yutaka Yoshida
Yutaka Yoshida là hậu vệ 36 tuổi đang chơi cho Shimizu S-Pulse. Anh mang áo số 28 tại Shimizu S-Pulse. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 31/01/2026.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 17/2/1990 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 168 cm
- Chân thuận
- Cả hai
- Số áo
- 28
- CLB hiện tại
- Shimizu S-Pulse
- Hợp đồng đến
- 31/1/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Yutaka Yoshida
Ở tuổi 36, Yutaka Yoshida là hậu vệ trong danh sách đăng ký của Shimizu S-Pulse. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 31/01/2026. Số áo hiện tại là 28.
- Câu lạc bộ
- Shimizu S-Pulse
- Giải đấu
- VĐQG Nhật Bản
- Số áo
- 28
- Gia nhập
- 09/01/2023
- Hợp đồng đến
- 31/1/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Yutaka Yoshida mùa 26/27
Sau 4 trận mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản, Yutaka Yoshida đóng góp 0 bàn. Mỗi trận anh có trung bình 61 phút trên sân. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 6,78.
- 4 Trận
- 244 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 1 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,78 Điểm trung bình
Phong độ Yutaka Yoshida các trận vừa qua
Ở 3 trận ra sân gần nhất, Yutaka Yoshida đạt điểm trung bình 6,73 theo dữ liệu chấm điểm từng trận.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | JEF United Chiba | 2–1 | Không vào sân | — | — |
| 12-09 | Avispa Fukuoka | 1–0 | Không vào sân | — | — |
| 06-09 | Kawasaki Frontale | 3–1 | 58 | 0/0 | 6,3 |
| 02-09 | FC Tokyo | 1–1 | 90 | 0/0 | 6,8 |
| 29-08 | Kashiwa Reysol | 0–1 | 82 | 0/0 | 7,1 |
Chuyển nhượng và giá trị của Yutaka Yoshida
Giá trị chuyển nhượng của Yutaka Yoshida được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 91 nghìn EUR khi đang ở Shimizu S-Pulse (ước tính, không phải giá giao dịch). Hồ sơ ghi nhận tất cả 5 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/2/2008 | — | Ventforet Kofu | Tự do |
| 10/1/2012 | Ventforet Kofu | Shimizu S-Pulse | Tự do |
| 9/1/2015 | Shimizu S-Pulse | Sagan Tosu | Không công bố |
| 13/1/2019 | Sagan Tosu | Nagoya Grampus | Không công bố |
| 9/1/2023 | Nagoya Grampus | Shimizu S-Pulse | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Yutaka Yoshida
- Yutaka Yoshida đang khoác áo đội bóng nào?
- Yutaka Yoshida hiện khoác áo Shimizu S-Pulse, mang áo số 28 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Yutaka Yoshida bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Yutaka Yoshida 36 tuổi (sinh ngày 17/02/1990), cao 168 cm.
- Yutaka Yoshida ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản ghi nhận Yutaka Yoshida có 0 bàn qua 4 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản · Lịch thi đấu Shimizu S-Pulse
Cập nhật lần cuối: 11:21 · 27/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.